
T L NH GIA ĐÌNHỦ Ạ
Ph n 1 Các thi t b c máy l nhầ ế ị ơ ạ
1.1 M t s khái ni mộ ố ệ
- L nh: Là th p h n nhi t đ môi tr ng (nhi t đ tr ng làm chu n)ạ ấ ơ ệ ộ ươ ệ ộ ươ ẩ
- S làm l nh: Là quá trình l y nhi t c a v t đ nhi t đ c a v t đó th pự ạ ấ ệ ủ ậ ể ệ ộ ủ ậ ấ
h n nhi t đ môi tr ng. Có 2 cách làm l nh: T nhiên và nhân t o.ơ ệ ộ ươ ạ ự ạ
* L nh t nhiên: L i d ng nhi t đ c a môi tr ng.ạ ự ợ ụ ệ ộ ủ ươ
* L nh nhân t o: S d ng máy móc thi t b đ l y nhi t c a v t c n làmạ ạ ử ụ ế ị ể ấ ệ ủ ậ ầ
l nh. Quá trình này s tiêu t n năng l ng và h th ng máy móc th c hi nạ ẽ ố ượ ệ ố ự ệ
quá trình này g i là h th ng l nh.ọ ệ ố ạ
1.2 Đ c đi m c u t oặ ể ấ ạ
G m 4 ph n :ồ ầ
1.1 Ph n c : G m máy nén, Dàn ng ng, dàn l nh, phin s y l c,ti t l u (cáp)ầ ơ ồ ư ạ ấ ọ ế ư
1.2 Ph n đi n : G m đ ng c , thermostat, thermic, r le kh i đ ngầ ệ ồ ộ ơ ơ ở ộ
1.3 V t li u: G m gas l nh (R12, R134a..), d u l nh.ậ ệ ồ ạ ầ ạ
1.4 V : G m khung s t, cách nhi t.ỏ ồ ắ ệ
1.3 Phân lo i tạ ủ
1.3.1 Phân lo i theo s bu ngạ ố ồ
T l nh 1 bu ng, 2 bu ng, 3 bu ngủ ạ ồ ồ ồ
1.3.2 Phân lo i theo dung tích (t 40 đ n 300 l t)ạ ừ ế ớ
1.3.3 Phân lo i theo s sao (*)ạ ố
+ T 1 * (nhi t đ th p nh t trong t có th làm l nh đ c - 60C)ủ ệ ộ ấ ấ ủ ể ạ ượ
+ T 2** (nhi t đ th p nh t trong t có th làm l nh đ c - 120C)ủ ệ ộ ấ ấ ủ ể ạ ượ
+ T 3*** (nhi t đ th p nh t trong t có th làm l nh đ c - 180C)ủ ệ ộ ấ ấ ủ ể ạ ượ
1.3.4 Phân lo i theo ph ng pháp làm đôngạ ươ
+ T làm đông tr c ti pủ ự ế
+ T làm đông gián ti p (có qu t gió)ủ ế ạ
1.4 Các thông s k thu tố ỹ ậ
1.4.1 Dung tích h u ích (lít)ữ
Là th tích c a t trâ đi th tích c a các ngăn, khayể ủ ủ ể ủ
Công th c: Vh u ích = (chi u dài x roãng x cao) x 50%ứ ữ ề
1.4.2 Công su t c a Block (W, HP, kW) (HP mú l c: 1 HP = 750W)ấ ủ ự
1.4.3 Đi n áp s d ng: 220V, 110 V, 100V, 50 Hzệ ử ụ

1.4.4 Dòng làm vi c: Ilv (Ampe) A.ệ
1.4.5 Công su t đi n tr ph băng : Wấ ệ ở ỏ
1.4.6 Đ c tr ng nhi t đ trong t l nhặ ư ệ ộ ủ ạ
- Nhi t đ ngăn đông, ph thu c vào t l nh 1 sao,2 sao, hay 3 saoệ ộ ụ ộ ủ ạ
- Nhi t đ ngăn l nh: t 00C đ n 50C.ệ ộ ạ ừ ế
- Nhi t đ ngăn b o qu n rau qu : 70C đ n 120Cệ ộ ả ả ả ế
[IMG]
[/IMG]
8. Cách tính toán đi n năng tiêu th c a t l nhệ ụ ủ ủ ạ
- Tìm h s t i b:ệ ố ả

[IMG] [/IMG]
- 1h t ch y: b = 60’ủ ạ
- 24h t ch y: b = 60’.24hủ ạ
- (1 tháng t ch y 30 ngày) x (s giê trong 1 ngày)ủ ạ ố
Ví d : T l nh 100 W có th i gian ch y b ng 15phút, th i gian d ng 5 phútụ ủ ạ ờ ạ ằ ờ ừ
Tính đi n năng tiêu th trong 1 tháng.ệ ụ
[IMG] [/IMG]
1h t ch y: 0,75.60’ = 45’ (th i gian ch y th c)ủ ạ ờ ạ ự
24h t ch y: 45.24 = 1080’ = 18 hủ ạ
1 tháng t ch y: 30.18 = 540hủ ạ
Đi n năng tiêu th trong 1 tháng 540.100 = 5400 Wệ ụ
H s t i càng gi m thì th i gian d ng tăng t s ch y tiêu t n đi n năng ítệ ố ả ả ờ ừ ủ ẽ ạ ố ệ
h nơ
Ph n 2:C u t o và ho t đ ng c a các thi t b trong t l nhầ ấ ạ ạ ộ ủ ế ị ủ ạ
2.3.1 Máy nén pittong
Máy nén có 2 nhi m v chính:ệ ụ
+ Tu n hoàn môi ch t l nhầ ấ ạ
+ Duy trì áp su t ng ng t và bay h iấ ư ụ ơ
* Đ c đi m c u t oặ ể ấ ạ



