
Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
ĐI U CH NH ĐI N ÁP TRONG HỀ Ỉ Ệ Ệ
TH NG ĐI NỐ Ệ
Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - 1 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
M C L CỤ Ụ
ĐI U CH NH ĐI N ÁP TRONG H TH NG ĐI NỀ Ỉ Ệ Ệ Ố Ệ ..................................... 1
1. Khái ni m c b n v đi u ch nh đi n áp trong h th ng đi nệ ơ ả ề ề ỉ ệ ệ ố ệ ....... 3
2. Th c tr ng đi n áp và đi u ch nh đi n áp trong h th ng đi nự ạ ệ ề ỉ ệ ệ ố ệ
Vi t namệ ...................................................................................................... 21
Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - 2 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
1. Khái ni m c b n v ệ ơ ả ề đi uề ch nh đi n áp trong h th ng đi nỉ ệ ệ ố ệ
1.1 Gi i thi u chungớ ệ
Đi u ch nh đi n áp trong h th ng đi n là m t trong nh ng nhi m v đ cề ỉ ệ ệ ố ệ ộ ữ ệ ụ ặ
bi t quan tr ng trong v n hành h th ng đi n. M c tiêu c a vi c đi u ch nhệ ọ ậ ệ ố ệ ụ ủ ệ ề ỉ
đi n áp nh m đ m b oệ ằ ả ả :
. Ch t l ng đi n năng cung c p cho các thi t b đi n t c là đi n ápấ ượ ệ ấ ế ị ệ ứ ệ
đ t trên các thi t b n m trong gi i h n cho phép. C thi t b đi nặ ế ị ằ ớ ạ ả ế ị ệ
trên l i cũng nh thi t b dùng đi n c a khách hàng đ u đ cướ ư ế ị ệ ủ ề ượ
thi t k đ v n hành trong m t d i đi n áp nh t đ nh.ế ế ể ậ ộ ả ệ ấ ị
. S n đ nh h th ng đi n trong tr ng h p b t th ng và s c .ự ổ ị ệ ố ệ ườ ợ ấ ườ ự ố
. Hi u qu kinh t trong v n hành. Gi m t i thi u t n th t đi n năngệ ả ế ậ ả ố ể ổ ấ ệ
và t n th t đi n áp.ổ ấ ệ
Ta đã bi t t n th t đi n áp gi a 2 đi m trong h th ng đi n đ c xácế ổ ấ ệ ữ ể ệ ố ệ ượ
đ nh theo công th c sau:ị ứ
U
QRPX
j
U
QXRP
U−
+
+
=∆
(1)
U - đi n áp đi m đ uệ ể ầ
P, Q - công su t tác d ng và công su t ph n kháng gi a 2 đi mấ ụ ấ ả ữ ể
Trên l i ch y u là đ ng dây trên không nên thành ph n X >> R, do đóướ ủ ế ườ ầ
đ đ n gi n có th b qua thành ph n R. Bi u th c (1) đ c vi t l i nh sau:ể ơ ả ể ỏ ầ ể ứ ượ ế ạ ư
U
PX
j
U
QX
U+=∆
Vì trên th c t góc ự ế δ (góc l ch đi n áp gi a 2 đ u) r t nh (ệ ệ ữ ầ ấ ỏ
≈
3-5o) nên
biên đ đ l ch đi n áp ph thu c ch y u vào thành ph n ộ ộ ệ ệ ụ ộ ủ ế ầ
U
QX
và góc l ch phaệ
đi n áp gi a 2 đi m ph thu c ch y u vào thành ph n ệ ữ ể ụ ộ ủ ế ầ
U
PX
.
Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - 3 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
Hay nói cách khác công su t ph n kháng truy n trên đ ng dây nhấ ả ề ườ ả
h ng tr c ti p đ n chênh l ch đ l n đi n áp gi a 2 đ u. Còn công su t tácưở ự ế ế ệ ộ ớ ệ ữ ầ ấ
d ng truy n trên đ ng dây quy t đ nh đ l ch pha đi n áp gi a 2 đ u.ụ ề ườ ế ị ộ ệ ệ ữ ầ
V y đi u ch nh đi n áp chính là đi u ch nh trào l u công su t ph n khángậ ề ỉ ệ ề ỉ ư ấ ả
trong h th ng. Đ l ch đi n áp đ c bi u di n b i s đ véc t nh hình 1.ệ ố ộ ệ ệ ượ ể ễ ở ơ ồ ơ ư
Hình 2 - S đ véc t đ l ch đi n ápơ ồ ơ ộ ệ ệ
Vi c đ m b o đi n áp trong gi i h n là r t ph c t p vì ph t i trong hệ ả ả ệ ớ ạ ấ ứ ạ ụ ả ệ
th ng đi n phân b r i rác và thay đ i liên t c d n đ n vi c yêu c u v côngố ệ ố ả ổ ụ ẫ ế ệ ầ ề
su t ph n kháng trên l i truy n t i cũng thay đ i theo. Ng c v i v n đấ ả ướ ề ả ổ ượ ớ ấ ề
đi u ch nh t n s trong h th ng đi nề ỉ ầ ố ệ ố ệ , là đi u ch nh chung toàn h th ng, đi uề ỉ ệ ố ề
ch nh đi n áp mang tính ch t c c b .ỉ ệ ấ ụ ộ
1.2 Phát và tiêu th công su t ph nụ ấ ả kháng.
Máy phát đi nệ
Máy phát đi n có th phát ho c tiêu th công su t ph n kháng b ng vi cệ ể ặ ụ ấ ả ằ ệ
thay đ i giá tr c a dòng đi n kích t máy phát. Gi i h n v kh năng phát vàổ ị ủ ệ ừ ớ ạ ề ả
tiêu th công su t ph n kháng đ c th hi n trên hình 2.ụ ấ ả ượ ể ệ
Máy phát phát công su t ph n kháng khi dòng kích t l n ấ ả ừ ớ (quá kích thích)
và tiêu th công su t ph n kháng khi dòng kích t nh (thi u kích thích). T t cụ ấ ả ừ ỏ ế ấ ả
các máy phát đ u có trang b h th ng t đ ng đi u ch nh kích t (Automaticề ị ệ ố ự ộ ề ỉ ừ
Voltage Control - AVR) nh m gi cho đi n áp t i đ u c c máy phát không đ iằ ữ ệ ạ ầ ự ổ
m t giá tr đ t tr c khi ph t i h th ng thay đ i.ở ộ ị ặ ướ ụ ả ệ ố ổ
Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - 4 -
I
U1
U2
IR
IX
δ

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
Đ ng dây trên không: ườ
Đ ng dây không cũng có th phát ho c tiêu th công su t ph n khángườ ể ặ ụ ấ ả
tuỳ thu c vào dòng t i. Đ sinh ra đi n tr ng c n có năng l ng là ộ ả ể ệ ườ ầ ượ
2
0
2
1UC
và
đ sinh ra t tr ng c n có năng l ng là ể ừ ườ ầ ượ
2
0
2
1IL
. Năng l ng đi n tr ng g nượ ệ ườ ầ
nh không đ i do U thay đ i ít, còn năng l ng t tr ng ph thu c vào I. ư ổ ổ ượ ừ ườ ụ ộ ở
tr ng thái cân b ng ta có: ạ ằ
2
0
2
02
1
2
1ILUC =
( đây I là dòng t i khi công su tở ả ấ
truy n trên đ ng dây là công su t t nhiên ề ườ ấ ự
c
tn Z
U
P
2
3=
, v i ớ
0
0
C
L
Zc=
là t ngổ
tr sóng). N u công su t t i trên đ ng dây nh h n công su t t nhiên thì giáở ế ấ ả ườ ỏ ơ ấ ự
tr I nh nên công su t ph n kháng do đi n dung c a đ ng dây sinh ra l n h nị ỏ ấ ả ệ ủ ườ ớ ơ
t n th t công su t ph n kháng trên đi n c m, do đó có dòng đi n dung t ngu nổ ấ ấ ả ệ ả ệ ừ ồ
đ n làm cho đi n áp trên đ ng dây cao h n đ u ngu n t c là đ ng dây phátế ệ ườ ơ ở ầ ồ ứ ườ
công su t ph n kháng. Ng c l i khi công su t t i cao h n công su t t nhiên,ấ ả ượ ạ ấ ả ơ ấ ự
công su t ph n kháng do đ ng dây sinh ra không đ bù vào t n th t công su tấ ả ườ ủ ổ ấ ấ
ph n kháng trên đ ng dây, do đó có dòng đi n đi n c m ch y t ngu n vàoả ườ ệ ệ ả ạ ừ ồ
đ ng dây làm cho đi n áp trên đ ng dây th p h n so v i đi n áp đ u ngu nườ ệ ườ ấ ơ ớ ệ ầ ồ
t c là đ ng dây tiêu th công su t ph n kháng.ứ ườ ụ ấ ả
Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - 5 -
Gi i h n ớ ạ
tuabin
Gi i h n dòng statorớ ạ
Gi i h n dòng ktớ ạ
Gi i h nớ ạ
n đ nh tĩnhổ ị
MW
MVar
Hình 2. Đ c tính P - Q máy phát đi nặ ệ

