
Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
T NG QUAN H TH NG ĐI NỔ Ệ Ố Ệ
VI T NAMỆ
Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia - 1 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
M C L CỤ Ụ
1.GI I THI U CHUNGỚ Ệ ................................................................................................................. 3
2.PH T I H TH NG ĐI N VI T NAMỤ Ả Ệ Ố Ệ Ệ ............................................................................... 6
2.1.Phân tích bi u đ ph t iể ồ ụ ả 6
2.2.Đánh giá tăng tr ng ph t iưở ụ ả 8
3.NGU N ĐI N TRONG H TH NG ĐI N VI T NAMỒ Ệ Ệ Ố Ệ Ệ ..................................................... 9
3.1.Ch đ v n hành và khai thác nhà máy đi nế ộ ậ ệ 10
3.2.Tình hình phát tri n ngu n đi nể ồ ệ 11
3.3.T tr ng ngu n đi nỷ ọ ồ ệ 13
3.4.Công su t đ t và kh d ng các nhà máy đi n năm 2007ấ ặ ả ụ ệ 16
3.5.Ph bi u đ ph t iủ ể ồ ụ ả 17
4.L I ĐI NƯỚ Ệ ................................................................................................................................. 20
4.1.Vai trò c a đ ng dây liên k t 500kV đ i v i HTĐ Vi t Namủ ườ ế ố ớ ệ 20
4.2.L i đi n truy n t i c a các HTĐ mi nướ ệ ề ả ủ ề 22
4.3.Chi u dài đ ng dây và dung l ng các MBA truy n t iề ườ ượ ề ả 27
Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia - 2 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
1. GI I THI U CHUNGỚ Ệ
Do y u t l ch s cũng nh đ a lý, h th ng đi n (HTĐ) Vi t Nam đ c chia thànhế ố ị ử ư ị ệ ố ệ ệ ượ
ba HTĐ mi n, c th nh sau:ề ụ ể ư
HTĐ mi n B c:ề ắ bao g m 28 t nh, thành ph phía B c tr i dài t Qu ng Ninhồ ỉ ố ắ ả ừ ả
đ n Hà Tĩnh. HTĐ mi n B c liên k t v i HTĐ Qu c gia qua 4 TBA 500kV làế ề ắ ế ớ ố
Hoà Bình (2 x 450MVA), Nho Quan (1 x 450MVA), Th ng Tín (1 x 450MVA),ườ
Hà Tĩnh (1 x 450MVA); liên k t v i HTĐ mi n Trung qua đ ng dây 220kV Hàế ớ ề ườ
Tĩnh - Đ ng H i.ồ ớ
HTĐ mi n Trung:ề bao g m 9 t nh, thành ph tr i dài t Qu ng Bình đ n Khánhồ ỉ ố ả ừ ả ế
Hoà và 4 t nh Tây Nguyên. HTĐ mi n Trung liên k t v i HTĐ Qu c gia qua 2ỉ ề ế ớ ố
TBA 500kV là Đà N ng (2 x 450MVA) và Pleiku (1 x 450MVA); liên k t v iẵ ế ớ
HTĐ mi n B c qua đ ng dây 220kV Đ ng H i - Hà Tĩnh; v i HTĐ mi n Namề ắ ườ ồ ớ ớ ề
qua đ ng dây 220kV Nha Trang - Đa Nhim và 2 đ ng dây 110kV Cam Ranh -ườ ườ
Ninh H i, Cam Ranh - Đa Nhim; ngoài ra trong HTĐ mi n Trung còn có tr mả ề ạ
110kV Đ c Nông (7MVA) c a t nh Đ c Nông nh n đi n t HTĐ mi n Nam quaắ ủ ỉ ắ ậ ệ ừ ề
đ ng dây 110kV Thác M - Bù Đăng - Đ c Nông.ườ ơ ắ
HTĐ mi n Nam:ề bao g m 23 t nh, thành ph phía Nam t Ninh Thu n đ n Càồ ỉ ố ừ ậ ế
Mau. HTĐ mi n Nam liên k t v i HTĐ Qu c gia qua 5 TBA 500kV là Di Linh (1ề ế ớ ố
x 450MVA), Tân Đ nh (1 x 450MVA), Phú Lâm (2 x 450MVA), Nhà Bè (2 x 600ị
MVA) và Phú M 500 (2 x 450MVA); liên k t v i HTĐ mi n Trung qua đ ngỹ ế ớ ề ườ
dây 220kV Đa Nhim - Nha Trang và 2 đ ng dây 110kV Ninh H i - Cam Ranh,ườ ả
Đa Nhim - Cam Ranh.
Ngoài ra, hi n nay toàn b ph t i các t nh Hà Giang, Tuyên Quang, Yên Bái, Phúệ ộ ụ ả ỉ
Th và m t ph n ph t i các t nh Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Cao B ng, Qu ng Ninhọ ộ ầ ụ ả ỉ ằ ả
thu c HTĐ mi n B c đang nh n đi n t Trung Qu c v i công su t l n nh t kho ngộ ề ắ ậ ệ ừ ố ớ ấ ớ ấ ả
570MW và s n l ng trung bình ngày kho ng 9 - 10 tr.kWh nh m gi m thi u nguy cả ượ ả ằ ả ể ơ
thi u đi n khu v c phía B c nói riêng và c n c nói chung.ế ệ ở ự ắ ả ướ
Công trình HTĐ 500kV đ c kh i công xây d ng t tháng 04/1992 và đóng đi nượ ở ự ừ ệ
giai đo n 1 vào ngày 27/5/1994, g m đ ng dây 500kV Hòa Bình - Hà Tĩnh - Đà N ng -ạ ồ ườ ẵ
Pleiku - Phú Lâm, các tr m 500kV Hòa Bình và Phú Lâm (có 1 máy bi n áp 500kV côngạ ế
su t 450MVA).ấ
S đ l i đi n 500kV khi đóng đi n năm 1994 đ c th hi n trên hình 1.ơ ồ ướ ệ ệ ượ ể ệ
Đ ng dây siêu cao áp 500kV đã t o ra m t b c phát tri n m i cho ngành đi nườ ạ ộ ướ ể ớ ệ
Vi t Nam, t đó HTĐ Vi t Nam tr thành HTĐ th ng nh t trong toàn qu c. Th i kỳệ ừ ệ ở ố ấ ố ờ
đ u đ ng dây siêu cao áp 500kV truy n t i m t l ng công su t l n t mi n B cầ ườ ề ả ộ ượ ấ ớ ừ ề ắ
cung c p cho mi n Trung và mi n Nam đ m b o cung c p đi n an toàn, liên t c, nấ ề ề ả ả ấ ệ ụ ổ
đ nh ph c v s n xu t và nhu c u sinh ho t c a toàn dân.ị ụ ụ ả ấ ầ ạ ủ
Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia - 3 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
HT§
MiÒn B¾c4 M¸ y ph¸ t
Hoµ B×nh Hµ TÜnh § µ N½ng Pleiku Phó L©m
HT§
MiÒn Nam
HT§
MiÒn B¾c
HT§
MiÒn B¾c
HT§
MiÒn B¾c4 M¸ y ph¸ t
Hoµ B×nh Hµ TÜnh § µ N½ng Pleiku Phó L©m
HT§
MiÒn Nam
HT§
MiÒn Nam
Hình 1: S đ l i đi n 500kV khi đóng đi n năm 1994ơ ồ ướ ệ ệ
Giai đo n 2 đ c th c hi n vào cu i năm 1994, l p đ t thêm các MBA 450MVA ạ ượ ự ệ ố ắ ặ ở
các tr m 500kV (T500) Hòa Bình, Đà N ng, Pleiku, Phú Lâm:ạ ẵ
-T500 Hòa Bình đóng đi n MBA T2 ngày 18/9/1994; ệ
-T500 Đà N ng đóng đi n MBA T2 ngày 19/9/1994; ẵ ệ
-T500 Pleiku đóng đi n MBA T1 ngày 12/11/1994; ệ
-T500 Phú Lâm đóng đi n MBA T2 ngày 22/9/1994. ệ
Các m c th i gian hình thành m ch đ ng dây 500kV th nh t (bao g m c Trungố ờ ạ ườ ứ ấ ồ ả
tâm Đi n l c Phú M ) đ c th hi n d i đây:ệ ự ỹ ượ ể ệ ướ
Máy bi n áp T1ế tr m Hoà Bìnhạ22 gi 30 phút ngày 20/5/1994ờ
Đ ng dây Hoà Bình đi Hà Tĩnhườ 18 gi 15 phút ngày 21/5/1994ờ
Đ ng dây Hà Tĩnh đi Đà N ngườ ẵ 16 gi 28 phút ngày 23/5/1994ờ
Đ ng dây Đà N ng đi Pleikuườ ẵ 12 gi 54 phút ngày 25/5/1994ờ
Máy bi n áp T1 tr m Phú Lâmế ạ 16 gi 25 phút ngày 25/5/1994ờ
Đ ng dây Phú Lâm đi Pleikuườ 17 gi 30 phút ngày 26/5/1994ờ
Hoà đi n l n đ u tiên gi a HTĐ mi n Nam v i b n t máy nhà máy đi n Hoàệ ầ ầ ữ ề ớ ố ổ ệ
Bình t i Đà N ng vào lúc 19 gi 06 phút ngày 27/5/1994.ạ ẵ ờ
Hoà đi n l n đ u tiên hai ph n HTĐ t i tr m 220kV Hoà Bình vào lúc 10 gi 27ệ ầ ầ ầ ạ ạ ờ
phút ngày 29/5/1994.
Máy bi n áp T2 tr m Hoà Bìnhế ạ 20 gi 35 phút ngày 18/09/1994ờ
Máy bi n áp T2 tr m Đà N ngế ạ ẵ 01 gi 00 phút ngày 19/09/1994ờ
Máy bi n áp T2 tr m Pleikuế ạ 16 gi 57 phút ngày 12/11/1994ờ
Máy bi n áp T2 tr m Phú Lâmế ạ 19 gi 58 phút ngày 22/09/1994ờ
Đ ng dây Ialy đi Pleikuườ 05/05/2000
T máy s 1 Ialyổ ố 12/05/2000
T máy s 2 Ialyổ ố 13/11/2000
Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia - 4 -

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
T máy s 3 Ialyổ ố 16/05/2001
T máy s 4 Ialyổ ố 12/12/2001
Máy bi n áp T2 tr m Hà Tĩnhế ạ 12 gi 15 phút ngày 04/10/2002ờ
Đ ng dây Phú Lâm đi Phú Mườ ỹ 11 gi 40 phút ngày 15/01/2004ờ
Máy bi n áp T1 Phú M 22ế ỹ 20 gi 15 phút ngày 13/02/2004ờ
Máy bi n áp T1 Phú M 4ế ỹ 15 gi 13 phút ngày 01/03/2004ờ
T máy s 1 Phú M 4ổ ố ỹ 08 gi 25 phút ngày 08/03/2004ờ
T máy s 2 Phú M 4ổ ố ỹ 11 gi 00 phút ngày 09/03/2004ờ
T máy s 1 Phú M 22ổ ố ỹ 00 gi 18 phút ngày 10/03/2004ờ
Đ n năm 2005 m ch 2 đ ng dây 500kV đ c đ a vào v n hành, đã góp ph nế ạ ườ ượ ư ậ ầ
tăng liên k t trong HTĐ Qu c gia, c i thi n đáng k tình hình cung c p đi n và tính kinhế ố ả ệ ể ấ ệ
t trong v n hành HTĐ.ế ậ
M ch 2 Phú Lâm - Pleikuạ10 gi 00 phút ngày 19/04/2004ờ
M ch 2 Đà N ng - Pleikuạ ẵ 11 gi 51 phút ngày 14/11/2004ờ
M ch 2 Đà N ng - Hà Tĩnhạ ẵ 02 gi 10 phút ngày 23/05/2005ờ
Tr m 500kV Nhà Bè (m i)ạ ớ 02 gi 18 phút ngày 29/07/2005ờ
Đ ng dây Phú Lâm - Nhà Bè (m i)ườ ớ 05 gi 21 phút ngày 09/08/2005ờ
Tr m 500kV Nho Quan (m i)ạ ớ 20 gi 27 phút ngày 21/08/2005ờ
Đ ng dây Nho Quan - Hà Tĩnh (m i)ườ ớ 13 gi 57 phút ngày 22/08/2005ờ
Đ ng dây Phú Lâm - Tân Đ nh (m ch 2ườ ị ạ
Pleiku - Phú Lâm tách ra đi vào tr m Tânạ
Đ nh m i)ị ớ
16 gi 00 phút ngày 24/08/2005ờ
Đ ng dây PleiKu - Tân Đ nh (m ch 2ườ ị ạ
PleiKu - Phú Lâm tách ra đi vào tr m Tânạ
Đ nh m i)ị ớ
22 gi 15 phút ngày 24/08/2005ờ
Đ ng dây Phú M - Nhà Bè (m i)ườ ỹ ớ 23 gi 15 phút ngày 25/08/2005ờ
Tr m 500kV Th ng Tín (m i)ạ ườ ớ 23 gi 50 phút ngày 21/09/2005ờ
Đ ng dây Nho Quan - Th ng Tín ườ ườ 11 gi 16 phút ngày 23/09/2005ờ
L i đi n truy n t i 500kV đã th c s tr thành h th ng liên k t x ng s ngướ ệ ề ả ự ự ở ệ ố ế ươ ố
c a HTĐ Qu c gia, đóng vai trò quan tr ng trong vi c ph i h p v n hành các ngu nủ ố ọ ệ ố ợ ậ ồ
đi n trên toàn h th ng, gi m thi u chi phí v n hành, h tr d phòng công su t gi aệ ệ ố ả ể ậ ỗ ợ ự ấ ữ
các HTĐ mi n, tăng đ tin c y và an toàn trong cung c p đi n cũng nh đ m b o ch tề ộ ậ ấ ệ ư ả ả ấ
l ng đi n năng, t o đi u ki n đ a các nhà máy đi n m i vào v n hành đúng ti n đượ ệ ạ ề ệ ư ệ ớ ậ ế ộ
đ m b o cân b ng công su t và năng l ng cho toàn h th ng.ả ả ằ ấ ượ ệ ố
T sau ngày h p nh t, HTĐ Vi t Nam liên t c đ t t c đ tăng tr ng ph t iừ ợ ấ ệ ụ ạ ố ộ ưở ụ ả
trung bình x p x 13.85%, đ c bi t năm 2002 đ t t i 16.93%. Do t c đ tăng tr ng c aấ ỉ ặ ệ ạ ớ ố ộ ưở ủ
ph t i r t cao nên HTĐ Qu c gia th ng xuyên ph i đ i m t v i kh năng thi u năngụ ả ấ ố ườ ả ố ặ ớ ả ế
l ng vào mùa khô và thi u công su t ph đ nh vào mùa lũ. Tr c đòi h i c a th c t ,ượ ế ấ ủ ỉ ướ ỏ ủ ự ế
ngành đi n đã đ u t phát tri n, nâng c p, c i t o và xây d ng m i nhi u công trình vệ ầ ư ể ấ ả ạ ự ớ ề ề
Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia - 5 -

