ng ty nhi t đi n Na D ng ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009
QUY TRÌNH X LÝ S C
Trung tâm Điu độ HTĐ Quc gia
2
QUY TRÌNH
X lý s c h th ng đi n qu c gia
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 13/2007/QĐ-BCNế
ngày 13 tháng 3 năm 2007 c a B tr ng B Công nghi p) ưở
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Quy trình này quy đ nh nh ng nguyên t c ho t đ ng đ
th c hi n x s c h th ng đi n qu c gia nh m nhanh chóng lo i tr
s c , khôi ph c l i ch đ làm vi c bình th ng c a h th ng đi n qu c ế ườ
gia.
Đi u 2. Quy trình này áp d ng đ i v i các c p đi u đ , các t ch c,
nhân tham gia ho t đ ng đi n l c s d ng đi n trên lãnh th Vi t
Nam thi t b đi n ho c l i đi n đ u n i v i h th ng đi n qu c gia.ế ướ
Trong tr ng h p mua bán đi n qua biên gi i, vi c thao tác các thi t b đ uườ ế
n i đ c th c hi n theo th a thu n đi u đ đ c ký k t gi a hai bên. ượ ượ ế
Trên c s c a quy trình này, các c p đi u đ , các t ch c, nhânơ
tham gia ho t đ ng đi n l c s d ng đi n trên lãnh th Vi t Nam biên
so n quy trình x s c c th đ i v i các thi t b công ngh trong ế
ph m vi qu n lý v n hành và đi u khi n c a đ n v . ơ
Đi u 3. Gi i thích t ng
1. C p đi u đ đi u khi n c p đi u đ quy n đi u khi n thi t ế
b theo quy đ nh t i Quy trình Đi u đ h th ng đi n qu c gia ban hành
kèm theo Quy t đ nh s 56ế /2001/QĐ-BCN c a B tr ng B Công nghi p ưở
ngày 26 tháng 11 năm 2001.
2. Đ n v qu n v n hành đ n v s h u, qu n v n hànhơ ơ
thi t b đ u n i v i h th ng đi n qu c gia, bao g m: các đ n v phát đi n,ế ơ
đ n v truy n t i đi n, đ n v phân ph i đi n.ơ ơ
3. H th ng đi n qu c gia h th ng các trang thi t b phát đi n, ế
l i đi n các trang thi t b ph tr đ c liên k t v i nhau ch huyướ ế ượ ế
th ng nh t trong ph m vi c n c, thu c quy n đi u khi n ki m tra ướ
c a c p đi u đ h th ng đi n qu c gia.
B NG NGHI P C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
3
4. H th ng đi n mi n là h th ng đi n mi n B c, mi n Trung ho c
mi n Nam có c p đi n áp 220 kV và thu c quy n đi u khi nki m tra
c a c p đi u đ h th ng đi n mi n .
5. H th ng phân ph i h th ng đi n c p đi n áp 35 kV
thu c quy n đi u khi n c a c p đi u đ phân ph i .
6. K s đi u hành h th ng đi n qu c gia k s đi u hành h ư ư
th ng đi n tr c ti p ch huy đi u đ h th ng đi n qu c gia. ế
7. K s đi u hành h th ng đi n mi n k s đi u hành h th ng ư ư
đi n tr c ti p ch huy đi u đ h th ng đi n mi n. ế
8. Lãnh đ o tr c ti p ng i c a đ n v quy n ch huy ra ế ườ ơ
l nh tr c ti p đ i v i nhân viên v n hành theo quy đ nh c a đ n v đó ế ơ .
9. Máy c t nh y (ho c b t) là máy c t m do b o v r le và t đ ng ơ
tác đ ng.
10. Nhân viên v n hành ng i tham gia tr c ti p đi u khi n quá ườ ế
trình s n xu t đi n, truy n t i đi n phân ph i đi n g m: K s đi u ư
hành h th ng đi n; đi u đ viên; tr ng ca nhà máy đi n; tr ng kíp ư ưở
ho c tr c chính tr m đi n.
11. n đ nh: n đ nh tĩnh kh năng c a h th ng đi n sau nh ng
kích đ ng nh ph c h i đ c ch đ ban đ u ho c r t g n v i ch đ ban ượ ế ế
đ u (trong tr ng h p kích đ ng không đ c lo i tr ); n đ nh đ ng ườ ượ
kh năng c a h th ng đi n sau nh ng kích đ ng l n ph c h i đ c tr ng ượ
thái ban đ u ho c g n tr ng thái ban đ u (tr ng thái v n hành cho phép) .
12. S c tình hu ng b t th ng x y ra gây nh h ng đ n v n ườ ưở ế
hành an toàn h th ng đi n .
13. Tr m đi n là tr m bi n áp, tr m c t, tr m bù. ế
Ch ng IIươ
V N HÀNH H TH NG ĐI N QU C GIA
M c 1
K T L I H TH NG ĐI N ƯỚ
Đi u 4. Nguyên t c k t l i trong h th ng đi n: ế ướ
1. Cung c p đi n an toàn, liên t c;
2. Đ m b o s ho t đ ng n đ nh c a toàn b h th ng đi n qu c
gia;
3. Đ m b o ch t l ng đi n năng; ượ
4. Đ m b o h th ng đi n qu c gia v n hành kinh t nh t; ế
4
5. Dòng ng n m ch không v t quá giá tr cho phép đ i v i thi t b ượ ế
đ t t i các nhà máy đi n ho c tr m đi n;
6. Linh ho t, thu n ti n trong thao tác và x lý s c ;
7. Đ m b o tính ch n l c c a r le b o v . ơ
Đi u 5. T i các tr m đi n s đ hai thanh cái ho c s đ hai ơ ơ
thanh cái có thanh cái vòng, m t thanh cái phân đo n ... các máy c t s ch n
n i vào thanh cái s ch n, các máy c t s l n i vào thanh cái s l , máy
c t làm nhi m v liên l c th ng xuyên đóng ch đ v n hành (tr ườ ế
nh ng tr ng h p đ c bi t do yêu c u v n hành). ườ
Đi u 6. Đ i v i các tr m đi n s đ k t l i khác v i quy đ nh ơ ế ướ
t i Đi u 5, t t c các máy c t đ c thi t k ch đ làm vi c th ng ượ ế ế ế ườ
xuyên đóng, các máy c t thi t k ch đ d phòng th ng xuyên m . ế ế ế ườ
Đ i v i tr m đi n ch a hoàn ch nh, c n tính toán đ ra các gi i pháp k ư
thu t, các ki n ngh lên c p th m quy n gi i quy t đ đáp ng yêu c u ế ế
v n hành an toàn chung cho toàn h th ng đi n.
Đi u 7. Trên h th ng đi n 500 kV các ph n t c a đ ng dây (các ườ
kháng ngang, các t d c...) luôn ch đ v n hành. Khi k t l i ế ế ướ
thi u m t trong các ph n t này ph i đ c tính toán, ki m tra c th ế ượ
ph ng th c v n hành tr c.ươ ướ
Đi u 8. Đ i v i l i đi n có c p đi n áp 220 kV ướ
1. T t c các đ ng dây 220 kV hi n th ng xuyên ch đ v n ườ ườ ế
hành;
2. T t c các máy bi n áp l c 220 kV hi n th ng xuyên tr ng ế ườ
thái v n hành;
3. Tr ng h p đ c bi t c n tách đ ng dây, máy bi n áp đ chườ ườ ế ế
đ d phòng c n đ c tính toán xem xét c th trên c s đ m b o cung ượ ơ
c p đi n an toàn, liên t c.
Đi u 9. Đ i v i l i đi n có c p đi n áp ướ 110 kV
1. T t c các đ ng dây c p đi n áp ườ 110 kV n i các nhà máy
đi n v i h th ng th ng xuyên ch đ v n hành; ườ ế
2. H n ch k t l i m ch vòng c p đi n áp < 110 kV. ế ế ướ
Đi u 10. Phân c p l p s đ k t l i c b n ơ ế ướ ơ
1. K t l i c b n c a h th ng đi n c p đi n áp 220 kV doế ướ ơ
c p đi u đ h th ng đi n qu c gia l p đ c T ng giám đ c T p đoàn ượ
Đi n l c Vi t Nam ho c Phó T ng giám đ c đ c u quy n phê duy t. ượ
2. K t l i c b n c a h th ng đi n c p đi n áp > 35 kV đ nế ướ ơ ế
110 kV do c p đi u đ h th ng đi n mi n l p ph i đ c s đ ng ý ượ
c a c p đi u đ h th ng đi n qu c gia. K t l i c b n c a l i đi n > ế ướ ơ ướ
35 kV đ n 110 kV do giám đ c c p đi u đ mi n phê duy t.ế
5
3. K t l i c b n c a h th ng phân ph i (c p đi n áp ế ướ ơ 35 kV):
do c p đi u đ h th ng phân ph i l p do giám đ c công ty đi n l c,
đi n l c t nh, thành ph phê duy t.
M c 2
H TH NG R LE B O V VÀ T Đ NG ĐI N Ơ
Đi u 11. Trang b r le b o v và t đ ng ơ
1. Các thi t b đi n c a h th ng đi n ph i đ c b o v ch ng cácế ư
d ng ng n m ch các h h ng trong ch đ v n hành bình th ng b ng ư ế ườ
các trang b r le b o v , aptômát ho c c u ch y các trang b t đ ng ơ
trong đó có t đ ng đi u ch nh và t đ ng ch ng s c .
2. Các trang b r le b o v t đ ng (k c r le sa th i t i theo ơ ơ
t n s th p) ph i th ng xuyên ch đ v n hành, tr các trang b ư ế
theo nguyên ho t đ ng, đi u ki n ch đ làm vi c c a h th ng năng ế
l ng và tính ch n l c ph i tách ra kh i v n hành.ượ
3. Tín hi u ghi nh n s c c nh báo ph i luôn s n sàng ho t
đ ng.
4. Ch đ v n hành thi u trang b r le b o v ho c t đ ng ph iế ế ơ
đ c c p đi u đ đi u khi n quy đ nh c th . ượ
Đi u 12. Yêu c u v r le b o v t đ ng khi đ a thi t b đi n ơ ư ế
vào v n hành
1. Các thi t b đi n các đ ng dây d n đi n ch đ c mang đi nế ườ ư
khi các b o v r le ch ng m i d ng s c cùng đ c đ a vào làm vi c. ơ ượ ư
2. Khi tách ra không cho làm vi c ho c b h h ng m t vài d ng b o ư
v r le, thì nh ng trang b b o v r le còn l i v n ph i b o đ m b o v ơ ơ
đ y đ ch ng m i d ng s c cho các thi t b đi n đ ng dây d n ế ườ
đi n. N u nh ng đi u ki n đó không đ t đ c thì ph i đ t b o v t m ế ượ
th i ho c c t đi n các thi t b ho c đ ng dây đó (tr tr ng h p yêu ế ườ ườ
c u đ c bi t v cung c p đi n s đ c xem xét báo cáo c p th m ượ
quy n quy t đ nh). ế
3. Khi đ a b o v tác đ ng nhanh c a ph n t đ u n i ra kh i v nư
hành, thì tuỳ theo đi u ki n n đ nh c n ph i đ a b o v tác đ ng nhanh ư
t m th i ho c gia t c b o v d phòng ho c ch nh đ nh l i r le b o v ơ
khác cho phù h p.
Đi u 13. Trong v n hành ph i đ m b o các đi u ki n đ các trang
thi t b r le b o v t đ ng, đo l ng đi u khi n làm vi c bìnhế ơ ườ
th ng theo các quy đ nh hi n hành c a B Công nghi p quy trình kườ
thu t c a nhà ch t o (nhi t đ , đ m, đ rung cho phép đ sai l ch ế
thông s làm vi c v i thông s đ nh m c...).