intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Cán cân thanh toán quốc tế BOP

Chia sẻ: Thienkim Thienkim | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:29

0
489
lượt xem
116
download

Cán cân thanh toán quốc tế BOP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cán cân thanh toán quốc tế hay Bảng cân đối thu chi quốc tế – là bản báo cáo thống kê tổng hợp có hệ thống, ghi chép lai giá trị tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú với người không cư trú trong một thời kỳ nhất định, thường là 1 năm. Một BOP thường bao gồm các bộ phận sau:

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cán cân thanh toán quốc tế BOP

  1. Ths. Hoàng Thị Lan Hương 1
  2. BOP ­ Bank of Pakistan??? Ths. Hoàng Thị Lan Hương 2
  3. Tổng quan về cán cân thanh toán quốc tế  Nội dung của cán cân thanh toán quốc tế  Lập và hạch toán cán cân thanh toán quốc tế  Phân tích cán cân thanh toán quốc tế  Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế  Cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam  Câu hỏi nghiên cứu và thảo luận  Ths. Hoàng Thị Lan Hương 3
  4. Cán cân thanh toán quốc tế  BP: - Bảng quyết toán thống kê tổng hợp - toàn bộ luồng vận động của hàng hóa, dịch vụ và tư bản - giữa đối tượng cư trú của 1 quốc gia với đối tượng không cư trú của quốc gia đó - trong khoảng thời gian một năm  1 số ví dụ Ths. Hoàng Thị Lan Hương 4
  5. Thời hạn cư trú: > 01 năm   Nguồn thu nhập: trực tiếp tại quốc gia đó  Trường hợp ngoại lệ: - Các tổ chức quốc tế (IMF, WB, UN…): đối tượng không cư trú của mọi quốc gia - Đại sứ quán, lưu học sinh, khách du lịch: đối tượng không cư trú của nước đến bất kể thời hạn cư trú bao lâu - Các công ty đa quốc gia: CN tại nước nào là đối tượng cư trú của nước đó Ths. Hoàng Thị Lan Hương 5
  6. Là căn cứ xác định mức đóng góp của các thành viên  IMF  Là điều kiện quan trọng để IMF xem xét và thông qua các chương trình cho vay hay hỗ trợ điều chỉnh BP  Là cơ sở tin cậy cho cơ quan quản lý nhà nước hoạch định chiến lược kinh tế vĩ mô  Đánh giá thực trạng và triển vọng kinh tế đối ngo ại của một quốc gia Ths. Hoàng Thị Lan Hương 6
  7. ??? ??? BP ??? Ths. Hoàng Thị Lan Hương 7
  8. lập BP?  Ai  Đồng tiền ghi trong BP?  BP: Balance sheet?  Phân loại BP: thời kỳ và thời điểm  Kết cấu BP: 2 khoản mục chính - Cán cân vãng lai (Current balance/account) - Cán cân vốn – tài chính (Capital/Financial balance/account) Ths. Hoàng Thị Lan Hương 8
  9. CC thương mại CC dịch vụ CC vãng lai CC thu nhập Chuyển giao VL 1 chiều BP CC vốn dài hạn CC vốn ngắn hạn CC vốn Chuyển giao vốn 1 chiều Ths. Hoàng Thị Lan Hương 9
  10. Visible balance A. Current account  1. Net ex/im of goods 2. Net ex/im of services Invisible balance 3. Net income 4. Net transfers B. Capital account  C. Financial account  1. Net FDI 2. Net portfolio investment A+B+C=Basic Balance 3. Other financial items D. Net errors & omissions account  E. Official Reserves account A+B+C+D=Overall Balance  Ths. Hoàng Thị Lan Hương 10
  11.  BP: flow statement, not a balance sheet!  Lý thuyết: bút toán kép (double-entry bookkeeping)  Thực tế: bút toán độc lập  Nguyên tắc: ◦ - Phát sinh cung ngoại tệ hoặc cầu nội tệ: + ◦ - Phát sinh cầu ngoại tệ hoặc cung nội tệ: - Ths. Hoàng Thị Lan Hương 11
  12. Ths. Hoàng Thị Lan Hương 12
  13. Thu Chi Cán cân bộ Nội dung Cán cân tích luỹ phận (+) (-) - Xuất khẩu hàng hoá 150 - Nhập khẩu hàng hoá 200 Cán cân thương mại - Thu xuất khẩu dịch vụ 120 - Chi nhập khẩu dịch vụ 160 Cán cân dịch vụ - Thu từ thu nhập 20 - Chi trả thu nhập 10 Thu nhập - Thu chuyển giao vãng lai 30 - Chi chuyển giao vãng lai 20 Chuyển giao vãng lai - Vốn dài hạn chảy vào 140 - Vốn dài hạn chảy ra 50 Cán cân vốn dài hạn - Vốn ngắn hạn chảy vào 20 - Vốn ngắn hạn chảy ra 55 Cán cân vốn ngắn hạn - NHTW bán ngoại hối 100 - NHTW mua ngoại hối 85 Ths. Hoàng Thị Lan Hương 13
  14. Hạch toán vào BP của Việt nam Ths. Hoàng Thị Lan Hương 14
  15. 1. VN xuất khẩu gạo sang Mỹ trị giá 100 tr $, đồng  thời nhập khẩu từ Mỹ máy tính trị giá 100 tr $.  2.VN xuất khẩu gạo sang Mỹ trị giá 100tr $, được thanh toán qua TK tiền gửi của VN mở tại NH Mỹ (TK Nostro)  3. NHNN Việt nam mua trái phiếu KB Mỹ trị giá 100tr $, thanh toán qua TK tiền gửi của NHNN VN tại KB Mỹ  4. CP Mỹ quyết định tặng cho VN hàng hóa trị giá 100tr $ nhằm trợ giúp đồng bào bị thiên tai  5. VN thanh toán tiền lãi trái phiếu và cổ tức cho nhà đầu tư nước ngoài 100tr $ qua TK của nhà đầu tư nước ngoài mở tại NH VN (TK Vostro) Ths. Hoàng Thị Lan Hương 15
  16. Như thế nào là thặng dư- thâm hụt BP?   Thặng dư: tốt?  Thâm hụt: không tốt?  Ví dụ:  VN TQ CCVL - 10 +21 CCV + 21 - 10 +11 +11 The same??? Ths. Hoàng Thị Lan Hương 16
  17. hụt  Thặng dư  Thâm Cung ngoại tệ < Cầu  Cung ngoại tệ > Cầu  ngoại tệ ngoại tệ  Tỷ giá tăng  Tỷ giá giảm  Bất lợi cho NK  Bất lợi cho XK  Lạm phát Ths. Hoàng Thị Lan Hương 17
  18. thặng dư hay thâm hụt của các cán  Là cân bộ phận  Không chỉ nhìn vào số liệu của 1 năm mà phải so sánh số liệu giữa các năm  So sánh với các nước có cùng chế độ tỷ giá, có đặc điểm chính trị-kinh tế tương đồng nhau Ths. Hoàng Thị Lan Hương 18
  19. CCVL:1 chỉ số quan trọng phản ánh sự mất cân  bằng đối ngoại của 1 nước  Không nên chỉ nhìn vào số tuyệt đối để kết luận  1 nước có mức thâm hụt CCVL nhỏ nhưng có thể chứa đựng nguy cơ bất ổn, trong khi 1 nước có mức thâm hụt lớn nhưng không có nguy cơ bất ổn  CCTM (Trade bal.) luôn chiếm tỷ trọng lớn trong CCVL và quyết định xu hướng biến đổi của CCVL Ths. Hoàng Thị Lan Hương 19
  20. vốn: dùng để bù đắp thâm hụt của  CC CCVL  FDI: xem xét tỷ lệ FDI/tổng vốn đ ổ vào n ền kinh tế, các tác động của FDI đến các bộ phận trong BP  Nợ nước ngoài: xem xét các chỉ số - Nợ đến hạn trả/kim ngạch XK - Tổng nợ nước ngoài/GDP - Tổng nợ nước ngoài/ kim ngạch XK Ths. Hoàng Thị Lan Hương 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản