Câu h i và tr l i xung quanh vi c m doanh nghi p t i nhà (Ph n 1)
S ng cu c s ng mà b n mu n. Làm nh ng vi c mà b n thích. Và t t c đ u đ c ti n ượ ế
hành t i nhà. Hãy l ng nghe l i khuyên c a Paul và Sarah Edwards, tác giá c a nhi u
cu n sách t v n cho nh ng ng i mu n m doanh nghi p ư ườ
H i: Tôi đã s n sàng đ tr thành ông ch c a chính mình hay ch a? ư
Tr l i: Vào th i đi m chuy n giao gi a th k XX và th k XXI, khi m t n a s ng i dân M ế ế ườ
đang làm ch c a chính mình, thì r t ít ng i h i câu h i này. N n kinh t h i ph c và tăng ườ ế
tr ng hi n t i đang khi n cho s l ng vi c làm gi m đi, trong khi năng su t lao đ ng v n tăngưở ế ượ
lên. Nhi u phân đo n s n xu t thu c h u h t các khu v c kinh t đ c chuy n ra th tr ng lao ế ế ượ ườ
đ ng n c ngoài vì giá thuê nhân công r . Xu h ng này khi n ngày càng nhi u ng i c n ướ ướ ế ườ
ph i t t o công vi c cho mình. Đ tr l i câu h i này, b n hãy t đánh giá b n thân d a trên
b n tr c nghi m sau đây. Tr c nghi m này s đánh giá m c đ s n sàng t làm ch c a b n,
và xác đ nh xem b n còn c n ph i làm gì đ ti n t i ng ng c a c a vi c m doanh nghi p t i ế ưỡ
nhà.
1. B n có dành nhi u th i gian cho vi c l p k ho ch h n th i gian làm vi c không? ế ơ
2. B n có bao gi ch t th y mình đang m m ng trong khi làm vi c không? ơ
3. B n có lo l ng nhi u h n hành đ ng không? ơ
4. B n có t h i r ng, li u mình có quá già đ kh i s doanh nghi p không?
5. Trong cu c s ng, khi m t s thay đ i tích c c nào đó càng đ n g n, b n có càng c m th y ế
khó v t qua các tr ng i không?ượ
6. B n có c m th y c n ph i h c v vi c kh i s và đi u hành doanh nghi p càng nhi u càng
t t, tr c khi b n d n thân vào đó không? ướ
7. B n có lo l ng s b t tài s ngăn tr b n theo đu i nh ng m c đích c a mình không?
8. B n có c m th y khó khăn khi ti n hành các d án và hoàn thành các d án đó không? ế
9. B n có c m th y mình mu n kh i s m t doanh nghi p, nh ng l i b i r i khi nghĩ xem nên ư
m doanh nghi p gì không?
10. B n có lo r ng b n bi t quá ít v vi c kh i s và đi u hành m t doanh nghi p không? ế
11. Có ph i s ng i ngùng hay không thích vi c ti p th làm b n không tin r ng b n có th tr ế
thành ch c a chính mình?
12. B n có th ng hoãn các công vi c c n làm cho đ n khi v n đ tr nên c p bách không? ườ ế
13. B n có nh n đ c nh ng ph n ng mà b n không mong mu n, khi k v i m i ng i v ý ượ ườ
t ng kinh doanh c a b n không?ưở
14. N i s ph i thay đ i có làm tê li t các n l c đ đ t t i c m c a b n không? ướ ơ
15. Có ph i b n bi t rõ mình thích làm gì, song l i cho r ng vi c đó không th c t không? ế ế
16. B n có c m th y choáng váng khi nghĩ t i t t c các lo i doanh nghi p mà b n có th kh i
s không?
17. B n có c m th y mình mu n làm quá nhi u th đ n m c b n s không có đ th i gian đ ế
th c hi n tr n v n m t vi c nào không?
18. Có ph i b n bi t rõ mình mu n làm gì, nh ng không bi t làm th nào có đ c ngu n tài ế ư ế ế ượ
chính đ h tr công vi c đó?
19. Có ph i có nh ng v n đ đáng quan tâm khác ch n trên con đ ng th c hi n k ho ch kinh ườ ế
doanh c a b n không?
20. Có ph i b n v n ch a hi u rõ mình có th kh i s lo i doanh nghi p gì và v n còn r t tr ư
v i tu i đ i 50 không?
21. Có ph i b n khó ra quy t đ nh, và m t khi đã quy t đ nh r i l i c m th y khó theo đu i vi c ế ế
đó không?
22. Có ph i các k ho ch kh i s doanh nghi p c a b n b trì hoãn vì b n không có đ ti n đ ế
bi n chúng thành hi n th c không?ế
23. B n có lo r ng b n ch n đúng ngành kinh doanh nh ng r i th t b i, ho c s có th ch n ư
nh m ngành kinh doanh không?
24. Nh ng ng i quan tr ng trong cu c đ i c a b n (v /ch ng, gia đình, bè b n) có t ra coi ườ
th ng, hay th m chí ph n đ i khát v ng kh i s doanh nghi p c a b n không?ườ
Hãy cho 1 đi m v i m i câu tr l i “Có” và 0 đi m cho m i câu tr l i “Không”, sau đó hãy c ng
s đi m c a t t c các câu tr l i l i và xem ph n đánh giá d i đây. ướ
K t qu :ế
0-8 đi m: Con đ ng b n ch n khá b ng ph ng. Đi u này có th khi n b n ng c nhiên, nh ng ườ ế ư
th c s là b n không b tr ng i nhi u. Đúng là b n g p ph i m t s ch ng ng i v t nho nh , ướ
nh ng ý t ng và m t s hành đ ng c a b n đã đi đúng h ng. B n đang bon bon trên conư ưở ướ
đ ng chu n b đ t làm ch c a chính mình.ườ
9-16 đi m: H i v ng m c m t chút! D ng nh b n đang t đ u tranh v nh ng thay đ i b n ơ ướ ườ ư
c n ti n hành đ th c hi n c m trong đ i c a mình. M c dù b n có nhi u nguyên nhân đúng ế ướ ơ
đ n đ th c hi n nh ng thay đ i l n, song nh ng lý do đ không th c hi n l i ám nh b n. V i
m t ít tr giúp, b n s có th t p trung vào các khía c nh tích c c – vào thành công mà b n
ch c r ng mình s đ t đ c n u b n m t lòng quy t tâm – và ít lo l ng v các khía c nh tiêu ượ ế ế
c c h n. B n nên đ c m t s cu n sách g i ý các b c kinh doanh đ bi t cách gi i quy t các ơ ướ ế ế
v ng m c trên đ ng đi m t cách có h th ng.ướ ườ
17-24 đi m: Qu là b n đang b k t! Có th b n cũng nh n th y đi u này. B n th ng b lo l ng ườ
quá m c v quá nhi u v n đ khác nhau. Th t không may là b n c m th y l ng l , th m chí ưỡ
s hãi, khi nghĩ đ n s thay đ i. Hãy đ c nh ng cu n sách hay bài báo dành cho ng i m i kh i ế ườ
nghi p, ti n hành t ng b c m t theo ch d n đ v t qua t ng tr ng i trên con đ ng th c ế ướ ượ ườ
hi n c m c a b n. Khi b n đ t đ c nh ng thành công nh , b n s v ng tâm h n đ làm ướ ơ ượ ơ
nh ng đi u l n.
Nh ng th c m c th ng g p liên quan đ n kinh doanh t i nhà (ti p theo) ườ ế ế
S ng cu c s ng mà b n mu n. Làm nh ng vi c mà b n thích. Và t t c đ u đ c ti n ượ ế
hành t i nhà. Hãy l ng nghe l i khuyên c a Paul và Sarah Edwards, tác giá c a nhi u
cu n sách t v n cho nh ng ng i mu n m doanh nghi p. ư ườ
H i: Tôi luôn mu n kh i s doanh nghi p c a riêng mình. Nh ng nên kinh doanh cái gì đây? Tôi ư
r i trí quá...
Tr l i: R t có th nguyên nhân khi n b n r i trí là vì b n đã đ t câu h i sai. Có l b n đang t ế
h i b n thân mình “có th ” làm gì, b n “nên” làm gì, vi c gì b n có th làm “t t nh t”, hay b n
th c s không th y nh ng c h i h p d n, ho c ng c l i, th y quá nhi u c h i làm b n lúng ơ ư ơ
túng. Đ thoát kh i s b t c đó, hãy đ a ra m t câu khác: Tôi thích làm gì? Hãy t ng t ng ế ư ưở ượ
n u b n có th có đ c t t c nh ng gì b n mu n thì b n s m gì? ế ượ
Trong quá kh , h u h t m i ng i đ u ph i tr l i nh ng câu h i mang tính “th c t ” h n câu ế ườ ế ơ
h i trên, nh ng nh ng thay đ i trong n n kinh t hi n đ i khi n ng i ta có th khai thác nh ng ư ế ế ườ
m ng riêng bi t và làm nh ng công vi c mà trong quá kh có l không ai ch u tr ti n đ thuê
h làm. Vì th , đ ng h n ch t ng lai c a b n b ng nh ng câu h i l i th i “có th làm gì?” Hãy ế ế ươ
tìm m t s k t h p hài hoà nh t gi a l i s ng mà b n mu n, kinh nghi m và n n t ng văn hóa ế
c a b n, đi u b n m c th c hi n v i cái mà m i ng i tr ti n đ đ c s d ng. Chúng tôi ơ ướ ườ ượ
g i quá trình đó là “l p ma tr n”.
Vi c tìm đ c s k t h p đ sau đó t o ra l i nhu n ch c ch n s đòi h i b n ph i tr i qua m t ượ ế
s th nghi m, nh ng cũng gi ng nh b t kỳ chuy n đi nào, xác đ nh cái đích ph i t i là b c ư ư ế ướ
đ u tiên đ tìm đ c con đ ng d n b n t i cái đích đó. ượ ườ
H i: Tôi có c n v ch ra m t k ho ch kinh doanh không? ế
T lâu, chúng ta đã bi t giá tr c a m t k ho ch kh i s doanh nghi p t i nhà là thúc đ y suy ế ế
nghĩ c a b n thân tr c khi m o hi m đ u t vào đó th i gian, ti n b c và c s c l c. ướ ư
Peter Economy, đ ng tác gi cu n Lessons From the Edge: Success Secrets for Starting and
Growing a Business (Bài h c t Th ng tr ng: Bí quy t Thành công đ Kh i s Phát tri n ươ ườ ế
Doanh nghi p) đã ph ng v n 75 ng i có công ty t o ra trên 1 tri u USD/năm tr c khi ch ườ ướ
nhân c a nó ch m ng ng tu i 40. Theo Peter thì “H u h t m i ng i đ u nói r ng h không ưỡ ế ườ
v ch ra k ho ch kinh doanh nào c . Các k ho ch đó th ng đóng vai trò nh m t l i xin l i ế ế ườ ư
đã không đ t đ c thành công. Chính vì th , hãy x n tay áo vào vi c ngay ch không nên ch n ượ ế
ch và ho ch đ nh t ng b c cho vi c kh i nghi p. Th i đi m duy nh t các công ty c n m t k ướ ế
ho ch kinh doanh hoàn h o là khi h c n huy đ ng v n t bên ngoài”.
T ng t nh v y, David E. Gumpert, tác gi c a How to Really Create a Successful Businessươ ư
Plan (Làm th nào đ th c s v ch ra m t k ho ch kinh doanh thành công) và Business Planế ế
That Win $$$ (K ho ch kinh doanh hái ra ti n) cũng v a xu t b n cu n Burn Your Businessế
Plan! (Hãy đ t b k ho ch kinh doanh c a b n!). Trong m t ph n nghiên c u c a mình, ế
Gumpert đã đi u tra 42 nhà đ u t t nhân và phát hi n ra r ng, m t n a trong s h đã đ u t ư ư ư
vào các công ty mà ch ng h xem k ho ch kinh doanh, và g n hai ph n ba đó quan ni m r ng ế
k ho ch kinh doanh không quan tr ng b ng ý ki n đánh giá t ng quan c a chính h v doanhế ế
nghi p. Gumpert đã th c hi n m t nghiên c u mang tính h c thu t và k t lu n r ng m t k ế ế
ho ch kinh doanh chính th c th m chí có th c n tr c h i thành công c a các công ty trong ơ
giai đo n đ u. Li u k ho ch kinh doanh có ph i là s n ph m c a th i đ i @ và xu t hi n nh ế ư
m t trào l u trong hàng ch c cu n sách cũng nh ch ng trình h c c a m i tr ng qu n tr ư ư ươ ườ
kinh doanh không? Câu tr l i là “Đúng v y”. Tuy nhiên, vi c h c nh ng ki n th c v kinh doanh ế
và th tr ng v n có t m quan tr ng s ng còn, vì th , tr c khi kh i s m t doanh nghi p, b n ườ ế ướ
ph i ch c ch n có th tr l i đ c nh ng câu h i sau: ượ
- Công vi c kinh doanh c a b n là gì? B n đ nh cho thuê áo c i, bán các s n ph m th thao ướ
hay cung c p d ch v gi i trí cho ng i cao tu i? ườ
- B n s t o ra s n ph m hay d ch v ? Ai s là nh ng ng i th ng xuyên mua s n ph m/d ch ườ ườ
v c a b n? Đâu là th tr ng m c tiêu c a b n? ườ
- T i sao khách hàng l i nên mua s n ph m/d ch v c a b n? S n ph m hay d ch v c a b n
có nh ng u đi m gì v t tr i so v i s n ph m và d ch v hi n đang có m t trên th tr ng? ư ượ ườ
- Cách t t nh t đ ti p c n các khách hàng m c tiêu c a b n là gì? ế
- B n c n ti n hành nh ng công vi c gì đ kh i s kinh doanh? Theo b n, b c đ u tiên là gì? ế ướ
B c th hai? Th ba? ướ
- B n s đ t giá s n ph m và d ch v c a b n nh th nào, b n d đoán chi phí và doanh thu ư ế
c a b n là bao nhiêu?
H i: Tôi s p kh i s doanh nghi p riêng và đã l p k ho ch kinh doanh chi ti t, nh ng tôi g p ế ế ư
khó khăn trong vi c tìm ki m thông tin đ có th d đoán chính sách v dòng ti n m t. ế
Tr l i: Vi c d đoán dòng ti n m t ban đ u có th khá khó khăn, vì đ bi t đ c b n c n bao ế ượ
nhiêu ti n m t, b n c n c l ng chính xác 4 y u t sau: ướ ượ ế
- Giá. B n c n xác đ nh b n s thu v bao nhiêu ti n v i m i đ n v hàng hóa/d ch v mà b n ơ
cung c p. Phí c a b n có th tính theo gi , theo d án hay theo ti n hoa h ng t ng ng v i k t ươ ế
qu kinh doanh c a b n. M t s doanh nghi p và nhà t v n đòi thù lao theo m t t l ph n ư
trăm kho n ti n mà h ti t ki m ho c ki m đ c cho khách hàng. ế ế ượ
- Chi phí. B n cũng c n bi t b n ph i chi nh ng kho n gì, chi bao nhiêu và nh n bao nhiêu. T t ế
nhiên là b n s c n ph i d toán chi phí, nh ng b n s tìm th y ph ng th c d toán chung ư ươ
c a h u h t các doanh nghi p n i ti ng trong các cu n sách The Best Home Businesses for the ế ế
21st Century (Các doanh nghi p t i nhà thành công nh t th k 21) và The Best Home Business ế
for People 50+ (Doanh nghi p t i nhà hi u qu nh t giành cho nh ng ng i trên 50 tu i). ườ
- B n s có bao nhiêu giao d ch kinh doanh. Hãy xác đ nh s khách hàng b n s ph c v m i
tu n, m i thàng và quy mô các đ n đ t hàng hay d án b n s nh n đ c. Nh ng con s tiêu ơ ượ
chu n này trong ngành c a b n là bao nhiêu? K ho ch tìm hi u th tr ng c a b n nh th ế ườ ư ế
nào?
- Ph ng th c thanh toán. Khách hàng s thanh toán cho b n khi nào và b ng cách nào cũng làươ
m t y u t c n chú ý khi c l ng dòng ti n m t. M t s lo i hình kinh doanh có th nh n ế ướ ượ
đ c toàn b , ho c m t ph n t ng s ti n tr c khi th c hi n giao d ch. M t s lo i khác đòi h iượ ướ
ph i thanh toán ngay sau khi giao hàng. M t s khác ch nh n đ c hóa đ n sau kho ng 30 ượ ơ
ngày. M t s công ty đ i t i 2-3 tháng tr c khi tr hóa đ n. Hãy tìm hi u xem th c t thanh ướ ơ ế
toán trong ngành c a b n nh th nào? ư ế
M c dù lúc đ u b n s “đoán mò” c 4 y u t này, nh ng m t khi b n đã ho t đ ng đ c m t ế ư ượ
th i gian, b n s phát hi n ra r ng b n có th theo dõi đ d toán dòng ti n m t trong t ng
năm. Tuy nhiên, vì lý do an toàn, hãy xây d ng d toán c a b n theo xu h ng th p h n con s ướ ơ
tính ra m t chút.
Ngu n : bwportal