B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC KINH T QUC DÂN
----------------
VI ANH ĐỨC
CHÍNH SÁCH PHÁT TRIN
BN VNG RNG TRNG SN XUT
CÁC TNH BIÊN GII ĐÔNG BC VIT NAM
Chuyên ngành: KHOA HC QUN LÝ
Mã s: 9310110
TÓM TT LUN ÁN TIN SĨ
HÀ NI - 2025
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TI
ĐẠI HC KINH T QUC DÂN
Người hướng dn khoa hc: 1. GS.TS. NGUYN ĐÌNH HƯƠNG
2. TS. ĐÀM SƠN TOI
Phn bin 1: PGS.TS. Nguy Ngc Sơn
Đại hc Kinh tế Quc dân
Phn bin 2: TS. Đặng Th Thu Hoài
Vin Nghiên cu Chính sách và Chiến lược
Phn bin 3: GS.TS. Nguyn Văn Song
Hc vin Nông nghip Vit Nam
Lun án được bo v trước Hi đồng chm lun án
cp Đại hc Kinh tế Quc dân
Vào hi: ngày tháng năm 2025
Có th tìm hiu lun án ti:
- Thư vin Quc gia
- Thư vin Đại hc Kinh tế Quc dân
1
LI M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca đề tài nghiên cu
Rng có vai trò rt quan trng đối vi các hot động kinh tế - hi; cuc sng ca con
người và môi trường ca trái đất. Vì vy, phát trin và bo v rng - môi trưng sng là vn
đề mang tính toàn cu. Đó không ch là trách nhim ca cư dân làm lâm nghip (LN) mà ca
toàn xã hi, trong đó vai trò ca nhà nước vi tư cách to lp môi trưng kinh tế, môi trường
pháp lý cho phát trin rng thông qua các chính sách (CS) có vai trò quyết định. CS phát trin
bn vng (BV) LN là tng th các can thip ca nhà nưc hay chính ph bng các bin pháp
kinh tế, giáo dc hay t chc hành chính đến LN. vy, CS có vai trò cc k quan trng
trong phát trin rng trng bn vng. Đối vi các cơ s phát trin LN, CS to lp môi trường
pháp lý, môi trường kinh tế thúc đẩy các cơ s kinh doanh LN phát trin.
Vit Nam, các tnh biên gii vùng Đông Bc bao gm 4 tnh: Cao Bng, Lng Sơn,
Hà Giang và Qung Ninh. Đây là các tnh có chung đường biên gii Vit Nam - Trung Quc,
đất đai khá rng, trong đó đất nông nghip chiếm 8%; đất LN có rng chiếm khong 22%;
đất chuyên dùng ch chiếm khong 1,5%; đất chưa s dng các loi đất khác chiếm gn
70%, trong đó đất có th trng rng rt ln. Đảng và nhà nước đã ban hành nhiu ch trương,
pháp lut, cơ chế, CS nhm phát trin BV rng trng sn xut (RTSX) các tnh min núi
biên gii trong đó các tnh biên gii vùng Đông Bc. Nhng năm qua các tnh biên gii
vùng Đông Bc đã tích cc vn dng, c th hóa và trin khai các CS ca trung ương v phát
trin BV RTSX ti đa phương đã thu được nhng kết qu nht định. Tuy nhiên, nhng kết
qu thu được chưa cao và chưa tương xng vi tim năng to ln ca Vùng.
Điu đó đòi hi phi nhng nghiên cu thc s khoa hc để đề xut được nhng
quan đim, gii pháp đng b, kh thi nhm hoàn thin CS phát trin BV RTSX trên địa bàn
các tnh biên gii Đông Bc Vit Nam. Xut phát t yêu cu thc tin đó, đề tài lun án tiến
s “Chính sách phát trin bn vng rng trng sn xut các tnh biên gii Đông Bc
Vit Nam” là vn đề cp thiết c v lý lun và thc tin.
2. Mc tiêu nghiên cu
2.1. Mc tiêu nghiên cu chung
Đề xut các gii pháp hoàn thin CS phát trin BV RTSX nhm khai thác các tác động
tích cc và hn chế các tác động tiêu cc ca CS đến phát trin BV RTSX các tnh biên gii
vùng Đông Bc Vit Nam đến năm 2030.
2.2. Mc tiêu nghiên cu c th
Mt là, h thng hóa và xác lp rõ cơ s khoa hc v CS phát trin BV RTSX. Qua đó,
làm tác động ca CS đến s phát trin BV RTSX vùng biên gii. Nhng ni dung cn
can thip đến khai thác tác động tích cc, hn chế tác động tiêu cc ca CS.
Hai là, đánh giá đúng thc trng các CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii Đông
Bc Vit Nam giai đon 2016-2022; tác động ca CS đến phát trin BV RTSX t son tho
đến thc hin CS trên nhng phương din: thành tu, hn chế và nhng nguyên nhân.
2
Ba là, nghiên cu đề xut các quan đim, phương hướng gii pháp hoàn thin
CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii Đông Bc đến năm 2030 mt cách h thng,
cơ s khoa hc và có tính kh thi.
3. Câu hi nghiên cu
1) CS phát trin BV RTSX được xây dng da trên các cơ s khoa hc nào? bao gm
nhng ni dung gì và nhng hot động nào?
2) CS phát trin RTSX tác động thế nào đến s phát trin BV RTSX vùng biên gii?
Sc động ca CS được đánh giá thông qua các tiêu chí nào đến s phát trin BV RTSX
các tnh min núi biên gii?
3) Thc trng CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii vùng Đông Bc Vit Nam
din ra như thế nào? CS đó có nhng kết qunhng hn chế gì? Nguyên nhân ca nhng
hn chế đó là gì? nh hưởng ca nó đến s phát trin BV RTSX ca Vùng như thế nào?
4) Cnnhng định hướng gii pháp nào để hoàn thin CS phát trin BV RTSX
các tnh biên gii Đông Bc thi gian ti?
4. Đối tượng và phm vi nghiên cu
4.1. Đối tượng nghiên cu
Đối tượng nghiên cu ca lun án CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii Đông
Bc t xây dng đến t chc thc hin; tác động ca đến phát trin BV RTSX trên phm
vi các tnh biên gii Đông Bc Vit Nam.
4.2. Phm vi nghiên cu
- V ni dung: Lun án nghiên cu CS phát trin BV RTSX dưới góc độ khoa hc qun
kinh tế. Lun án tp trung vào CS tác động đến trng, khai thác, chế biến tiêu th các
sn phm t rng. Các CS t h tr v kinh tế, pháp lý đến t chc trng rng sn xut,...
- V không gian: Lun án tp trung nghiên cu vic ban hành, trin khai thc hin CS
phát trin BV RTSX trên địa bàn các tnh biên gii Đông Bc Vit Nam, bao gm các tnh
Cao Bng, Lng Sơn, Hà Giang và Qung Ninh.
- V thi gian: Lun án nghiên cu thc trng CS phát trin BV RTSX các tnh biên
gii Đông Bc giai đon 2016 - 2022; đề xut phương hướng các gii pháp nhm hoàn
thin CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii Đông Bc đến năm 2030.
5. Phương pháp tiến cn và nghiên cu
5.1. Phương pháp tiếp cn
- Tiếp cn h thng: Lun án coi LN là b phn ca nn kinh tế. Vi cách tiếp cn đó,
lun án còn nghiên cu phát trin BV RTSX trong s phát trin ca ngành LN các ngành
khác, nht là trong mi quan h vi các CS và chu s tác động ca các CS …
- Tiếp cn t vĩ đến vi mô: Lun án tiếp cn phát trin BV RTSX theo các ch th t
chc thc hin. Vi cách tiếp cn này, các ni dung phát trin BV RTSX được thc hin c v
vĩvi mô.
- Tiếp cn theo nguyên Nhân - Qu: Phát trin BV RTSX vi tính cht các hot
động, trong đó s ban hành và thc thi các CS được coi là nguyên nhân. Mc độ đạt được v
s BV ca RTSX được coi là kết qu.
3
5.2. Phương pháp thu thp thông tin
5.2.1. Phương pháp thu thp thông tin th cp
Các thông tin th cp được Lun án thu thp t các sách, tp chí khoa hc, lun án tiến
sĩ, Lut, Ngh quyết, Quyết định… ca Đảng, Chính ph, các B, Ban, Ngành trung ương.
Các báo cáo ca y ban nhân dân cp tnh, s nông nghip, chi cc kim lâm cơ quan
liên quan đến CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii Đông Bc Vit Nam.
5.2.2. Phương pháp thu thp thông tin sơ cp
Lun án s dng phương pháp điu tra chn mu đối vi các ch RTSX và các cơ s
chế biến thuc mi thành phn kinh tế; Phiếu phng vn xin ý kiến ca các chuyên gia là các
nhà khoa hc, các cán b tham gia xây dng CS và các cán b trc tiếp qun lý ch đạo trin
khai thc hin CS phát trin BV RTSX tnh Lng Sơn địa phương có din tích trng rng
sn xut ln, có h thng CS phát trin RTSX khá đồng b.
5.3. Phương pháp x lý thông tin
Sau khi thu các phiếu điu tra, phng vn tác gi tiến hành làm sch, x d liu
bng công c excel và phn mm SPSS hình thành lên các bng biu phc v cho vic phân
tích, đánh giá rút ra nhng kết lun ca lun án.
5.4. Phương pháp phân tích thông tin
- Phương pháp chuyên gia: Phương pháp chuyên gia được áp dng dưới 2 nh thc: Trao
đổi trc tiếp vi nhà khoa hc vch thc th hin và các ni dung cn nghn cu đ xác lp đ
cương chi tiết và các vn đề trng tâm cn nghiên cu ca lun án.
- Phương pháp thng kinh tế: Lun án kho sát, thu thp thông tin, s liu v CS
phát trin BV RTSX. S dng các phn mm thng chuyên dng (SPSS, Excel) để phân
tích và ly kết qu để phân tích thc trng các CS phát trin BV RTSX vùng Đông Bc.
- Phương pháp d đoán, d báo: Các phương pháp được vn dng định hướng các
hình, phương hướng ca phát trin BV RTSX. Đặc bit, để d báo các điu kin phát trin.
- Phương pháp đánh giá nhanh nông thôn có s tham gia ca ngườin (PRA): Đưc s
dng thông quac bui tho lun, phng vn vi nhânn, cán b địa phương… đ thy rõ tim
năng phát trin RTSX, tác động ca các CS đến phát trin BV RTSX ca Vùng.
6. Khung nghiên cu ca lun án
Để thc hin thành công lun án, tác gi thc hin các bước nghiên cu theo sơ đồ 1.
- Th nht, xác định rõ mc tiêu, đối tượng, phm vi, phương pháp nghiên cu ca đề
tài lun án.
- Th hai, tng quan c công trình khoa hc đã công b liên quan đến đề tài lun
án. T đó xác định nhng ni dung th kế tha nhng khong trng lun án cn tiếp tc đi
u nghn cu.
- Th ba, xác định nhng ni dung nghiên cu chính ca lun án, gm: (1) Nhng vn
đề lun kinh nghim thc tin v CS phát trin BV RTSX vùng biên gii. (2) Thc
trng CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii ng biên gii Đông Bc Vit Nam. (3) Đề
xut phương hướng và gii pháp đổi mi, hoàn thin CS phát trin BV RTSX các tnh biên
gii vùng Đông Bc Vit Nam đến năm 2030.
4
đồ 1: Khung nghiên cu ca lun án
Cơ s khoa hc v CS phát trin bn vng RTSX c tnh biên gii
Thc trng các CS phát trin bn vng rng trng sn xut
các tnh biên gii Đông Bc Vit Nam
Phương hướng và gii pháp hoàn thin CS phát trin BV RTSX các tnh
biên gii Đông Bc Vit Nam
Ngun: Tác gi
7. Nhng đóng góp mi ca lun án
- Nhng đóng góp v lun: Lun án xây dng khung thuyết v CS phát trin BV
RTSX. T đó, xây dng cơ s lý thuyết cho phânch, đánh giá CS pt trin BV RTSX c tnh
biên gii ng Đông Bc Vit Nam, vi các đim mi sau:
(1) Phát trin BV RTSX xu hướng ca hu hết các quc gia trên thế gii, trong đó
có Vit Nam.
(2) Phát trin BV RTSX chu s tác động ca nhiu nhân t. Trong đó, s tác động ca
CS là cơ bn và quan trng nht.
Cơ s lý thuyết
- Khái nim, s cn thiết phát trin bn vng rng
trng sn xut vùng biên gii
- Ni dung CS PTBV rng trng SX vùng biên gi
- Nhân t nh hưởng đến son tho và t ch
c chín
sách phát trin rng trng sn xut vng biên gii
- Đánh giá chính sách phát trin bn vng rng
trng sn xut CTBG.
Cơ s thc tin
- Kinh nghim son tho và trin khai
các chính sánh phát trin bn vng
rng trng sn xut các vùng trong
nước và ngoài nước.
- Các bài hc cho son tho và trin
khai CS PTBV rng trng sn xut các
tnh vùng Đông Bc.
Phân tích thc trng các CS phát trin BV RTSX
CTBG Đông Bc Vit Nam
- Phân tích các điu kin TN, KT - XH các tnh vùng
biên gii Đông Bc nh hưng đến phát trin bn
vng rng trng SX…
- Thc trng CS phát trin bn vng rng trng sn
xut vùng biên gii Đông Bc 2016-2021.
- Đánh giá CS phát trin bn vng rng trng sn
t c
a vùng biên gi
i Đông B
c
Nhng kết qu
đạt được trong CS
phát trin bn
vng rng trng
Nhng hn chế,
nguyên nhân và
nhng vn đề đặt
ra cn gii quyết
5
(3) Để CS tác động tt đến phát trin BV RTSX, đòi hi CS phi được son tho mt
cách khoa hc, phi đưc trin khai trên thc tin mt cách phù hp.
(4) Đánh giá CS v phát trin BV RTSX, th hin trên 3 phương din: son tho CS,
thc hin CS tác đng ca CS đến phát trin BV RTSX.
- Nhng đóng góp v thc tin:
(1) Lun án đã tng kết kinh nghim v CS phát trin RTSX ti các địa phương trong
ngoài nước; t ra các bài hc th áp dng cho son tho, trin khai các CS phát trin
BV RTSX các tnh biên gii vùng Đông Bc.
(2) Nghiên cu thc trng CS phát trin RTSX các tnh biên gii ng Đông Bc,
lun án kết lun: Chính sách phát trin RTSX c tnh biên gii vùng Đông Bc s
chuyn biến khá mnh t cơ chế bao cp sang cơ chế th trường nên hot động LN đã tng
bước phát trin theo hướng mang tính bn vng.
(3) Đ đẩy mnh phát trin BV RTSX c tnh biên gii vùng Đông Bc cn xây dng
môi trưng pháp lý, kinh tế cho son tho và t chc thc hin CS.
8. Kết cu ca lun án
Ngoài li m đầu, kết lun, danh mc tài liu tham kho, ph lcLun án kết cu
thành 4 chương:
Chương 1: Tng quan các công trình nghiên cu liên quan đến đề tài lun án.
Chương 2: Cơ s lý lun và thc tin v chính ch phát trin bn vng rng trng sn xut
c tnh biên gii.
Chương 3: Thc trng chính sách phát trin bn vng rng trng sn xut các tnh biên
gii Đông Bc Vit Nam.
Chương 4: Phương hướng và các gii pháp hoàn thin chính sách phát trin bn vng
rng trng sn xut các tnh biên gii Đông Bc Vit Nam đến năm 2030.
CHƯƠNG 1
TNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CU
LIÊN QUAN ĐẾN Đ TÀI LUN ÁN
T tng quan nhng công trình nghiên cu v phát trin bn vng RTSX trên thế gii
và Vit Nam, tác gi đưa ra nhng đánh giá khoa hc đã công b và nhng vn đề đặt ra cn
tiếp tc nghiên cu như sau:
1.1. Các công trình nghiên cu v phát trin bn vng nông lâm nghip
1.1.1. Các công trình nghiên cu ngoài nước
Lun án đã tham kho các công trình nghiên cu như: Food and Agriculture
Organization, Rome, Italy ca World Food Dry (1992); Agriculture and Environment,
Perspectives on Sustainable Rural Development, Ernst Lutz ca World Bank (1998);
Indicators for a sustainable development in Agriculture, Scientiative study, Institute for
6
Agriculture and European initiative for Sustainable development in Agriculture (SISA) ca
Olaf Christen Zita & O’Halloranetholtz (2002); công trình “Assessing the Agriculture
sustainable of conventional research” ca V. Ceyhan (2010); tài liu ca World Bank (2018):
Understanding Forests’ Contribution to Poverty Alleviation: A Framework for Interventions
in Forested Areas”;…
1.1.2. c ng trình nghn cu trong nước
trong nước, nghiên cu v phát trin BV RTSX n ít. Nhưng nghiên cu v phát
trin nông LN BV khá nhiu. Lun án đã tham kho các công trình nghiên cu chính như:
“Phát trin BV nông thôn Vit Nam” ca Nguyn Xuân Tho (2004); “H sinh thái
nông nghip và phát trin BVca Phm Bình Quyn (2003) các cng s; Phát trin
nông lâm kết hp theo hướng kinh tế trang tri ti mt s tnh Trung du Min núi phía
Bc” ca Trn Th Thu Thy (2010); …
Lun án n tham kho mt s lun án tiến sĩ như: “Phát trin NN BV tnh Vĩnh
Phúc trong điu kin CNH, HĐH tc độ cao” ca Phùng Chí Cường (2021); Đánh giá
qun rng bn vng giám sát thc hin sau khi được cp chng ch rng ti Công ty
lâm nghip Bến Hi, tnh Qung Trca S Đồng (2016); nh hưởng ca cơ cu t
chc qun lý đến hiu qu kinh doanh ti các Công ty lâm nghip Nhà nước trên địa bàn các
tnh phía Bc Vit Nam” ca Phm Th Huế (2016); …
1.2. Các ng trình ln quan đến chính sách phát trin lâm nghip bn vng
1.2.1. Các ng trình nghn cu ngoài nước
Lun án tham kho mt s công trình như: Nguyên Kinh tế nông nghip“
(Principles of Agricultural Economics) ca David Colman & Trevor Young (1994); “CS nông
nghip trong các nước phát trin (Agricultural Policies In Developing countries) ca Frank
ellis (1995); “Chiến lược CS phát trin LN thế gii: Định hướng ca 53 quc gia” ca
nhóm nghiên cu quc tế: Phm Thu Thy, Williams và các cng s (2020); ...
1.2.2. c công tnh nghiên cu trong nưc
Lun án tham kho các nghiên cu chính, như: “Kinh tế chia svn đề ng dng
Vit Nam” ca Vũ Huy Hùng (2022); Lun án tiến sĩ Đánh giá qun rng bn vng và
giám sát thc hin sau khi được cp Chng ch rng ti Công ty lâm nghip Bến Hi, tnh
Qung Trca S Đồng; Nghiên cu v “phát trin BV NN tnh Mau” ca Nguyn
Minh Luân (2017); Nghiên cu “Tác động ca CS LN đến mi quan h gia tài nguyên
sinh kế cng đồng n tc thiu s vùng Tây Nguyên” ca Bo Huy (2019); Nghiên cu
“Nhim v qun lý nhà nước v lâm nghip huyn Đà Bc tnh Hòa Bình” ca Nguyn Văn
Tun, Nguyn Thu Hương (2014); Nghn cu v “Chi tr dch v i trường rng Vit
Nam: Thc trng gii pháp” ca Phm Hng Lương (2018); Lun án tiến sĩ ca Trn
7
Trung Thành (2023) v “Nghiên cu hin trng và đề xut gii pháp qun rng cng đồng
bn vng ti tnh Qung Bình”; Công trình “Phân tích thc trng CS phát trin RTSX c
tnh phía Nam ca nhóm tác gi Trn Thanh Cao, Hoàng Liên Sơn, Nguyn Gia Kiêm,
Lương Văn Minh, Vũ Tun Thy
(2017); ...
1.3. Tng hp kết qu các công trình khoa hc đã công b nhng vn đề đặt ra
cn tiếp tc nghiên cu
1.3.1. Tng hp kết qu các công trình khoa hc đã công b
Mt , trong quá trình phát trin nông lâm nghip, phát trin BV đã đưc nhn thc
khá thu đáo v s cn thiết, ni dung được chú trng phát trin hu hết các quc gia.
Tuy nhiên, mc độ nhn thc và gii quyết có s khác nhau.
Hai , để phát trin BV LN các nghiên cu đều ch vai trò ca chính ph cng
đồng. Các hình thc phát trin LN như LN xã hi, nông lâm kết hp… là nhng phương thc
để phát trin LN BV da trên các kết qu nghiên cu đó.
Ba là, CS là phm trù ca qun lý kinh tế, được nghiên cu chuyên sâu và có s nhn
thc mc độ khác nhau. Nhưng hu hết đều thng nht: CS s can thip ca chính ph
(nhà nước) là phương thc để đạt các ch trương, đường li, mc tiêu… đề ra. CS có s phân
định khác nhau v đối tượng tác động phân thành các loi khác nhau. CS vĩ mô,
chính sách theo tng ngành ln công nghip, nông nghip và dch v.
Bn là, Vit Nam c nghiên cu đã tng kết vai trò đổi mi ca cơ chế qun lý,
trong đó có vai trò ca CS khá đầy đủ. Tuy nhiên, s tng kết trong tng ngành hp như CS
phát trin BV RTSX thì chưa tht h thng và chưa đầy đủ.
1.3.2. Nhng vn đề đặt ra cn tiếp tc nghiên cu v chính sách phát trin bn
vng rng trng sn xut
Mt là, cn h thng hóa làm chi tiết hơn cơ s lun v CS phát trin BV
RTSX mt vùng kinh tế đặc thù - các tnh biên gii.
Hai là, v lun, các vn đề CS phát trin BV RTSX cn được c th hóa và làm
dưới góc độ ca các bin pháp kinh tế, k thut và t chc trên c phương din vĩ vi mô.
Ba , tng kết kinh nghim v CS phát trin BV RTSX ca mt s quc gia, vùng lãnh
th ngoài nước mt s địa phương trong nưc điu kin tương đồng; th áp dng
trong xây dng t chc trin khai CS cho các tnh biên gii vùng Đông Bc Vit Nam
trong nhng năm ti.
Bn là, s dng khung phân tích thuyết vào phân tích thc trng CS phát trin BV
RTSX các tnh biên gii vùng Đông Bc ca Vit Nam.
Năm , vn đề đặt ra cho nghiên cu đề xut các định hướng gii pháp hoàn
thin CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii vùng Đông Bc đến năm 2030.
8
CHƯƠNG 2
CƠ S LÝ LUN VÀ THC TIN V CHÍNH SÁCH PHÁT TRIN
BN VNG RNG TRNG SN XUT CÁC TNH BIÊN GII
2.1. Cơ s lý lun v chính sách phát trin bn vng rng trng sn xut các tnh
biên gii
2.1.1. Mt s vn đ lun v pt trin bn vng rng trng sn xut c tnh
biên gii
2.1.1.1. Khái nim v rng và phát trin rng trng sn xut các tnh biên gii
- Khái nim v rng: Rng phm trù được hiu là qun th sinh ti. Bao gm thc vt,
động vt, vi sinh vt, c yếu t ca môi trường sinh ti gn lin vi rng, đưc to ra t rng hay
c đng đến rng như đt, nước, thi tiết, khu, thy văn
- Phân loi v rng: Rng là thut ng bao hàm các yếu t cu thành. Nhưng xem xét
rng người ta th da vào nhng tu chí khác nhau để pn loi khác nhau.
- Khái nim v rng trng sn xut: RTSX thut ng phn ánh v rng, biu hin theo
2 tiêu c là s can thip ca con ngưi và theo công dng ca rng đ sn xut, kinh doanh.
2.1.1.2. Phát trin bn vng rng trng sn xut các tnh biên gii
Phát trin BV RTSX các tnh biên gii tng th các hot động to nên rng các
tnh biên gii; là quá trình áp dng công ngh sinh hc hin đại các bin pháp k thut lâm
sinh khác để tăng din tích, tăng năng sut, tr lưng, cht lượng rng trng,… cung cp
nguyên liu cho công nghip chế biến lâm sn, đảm bo cho RTSX phát trin BV c v kinh
tế, xã hi và môi trường các tnh biên gii.
2.1.2. Mt s vn đ lun v chính ch phát trin bn vng rng trng sn xut
2.1.2.1. Khái nim v chính sách chính sách phát trin bền vững rừng trồng sản
xuất các tnh biên gii
- Khái nim v chính sách: CS thut ng đã đưc đề cp t lâu, nhưng vn các
quan nim khác nhau. Phân tích các khái nim CS, lun án cho rng: CS tng th các can
thip ca nhà nước (chính ph) bng các bin pháp kinh tế, giáo dc hay t chc hành chính
tác động đến kinh tế, xã hi nhm đạt được nhng mc tiêu nht định, trong nhng điu kin
xác định.
- Khái nim v CS phát trin BV RTSX các tnh biên gii:
CS phát trin BV RTSX các
tnh biên giitng th c can thip ca n nước (chính ph) bng các bin pháp kinh tế, giáo
dc hay t chc hành chính, tác đng đến các quy lut hình thành phát trin RTSX nhm thc
hin mc tiêu phát trin
RTSX
trên các mt kinh tế, xã hi và môi trường vùng biên gii.
2.1.2.2. Vai trò, yêu cu đặc đim ca chính sách phát trin bn vng rng trng
sn xut vùng biên gii
- Vai t ca CS phát trin bn vng RTSX các tnh biên gii: CS ng c qun nhà
nưc v kinh tế - xã hi. Vì vy, CS phát trin bn vng RTSX nói riêng các vai trò sau: