
CH NG I M I GHÉP ĐINH TÁNƯƠ Ố
1. Trong m i đinh l c kéo t i đa c a đinh tán:ố ự ố ủ
a.
[ ]
2
. .
4
z d
F
π τ
b.
[ ]
2
.
4
d
F
π τ
c.
[ ]
2
.
4
z d
F
τ
d.
2
. .
4
z d
F
π
ĐA: a
2. Cho m i ghép ch ng m t đinh tán, ch u kéo F=10000N, d=5mm. Đ b n c t thân đinh b ng:ố ồ ộ ị ộ ề ắ ằ
a. τ=510(N/mm2).
b. τ=636(N/mm2).
c. τ=127,3(N/mm2).
d. τ=1000(N/mm2).
ĐA: a
3. Cho m i ghép đinh tán nh hình v , bi t chi u dày t m ghép là S. Đ b n kéo theo ti t di nố ư ẽ ế ề ấ ộ ề ế ệ
1-1:
a.
( )
[ ]
2 2
k
F
p d b S
σ σ
=
− +
b.
( )
[ ]
k
F
p d S
σ σ
=
−
c.
[ ]
2
k
F
d
p S
σ σ
=
� �
−
� �
� �
d.
( )
[ ]
2
k
F
p d b S
σ σ
=
− −
ĐA: b
4. Cho m i ghép đinh tán nh hình v , cho F= 10000N, chi u dày t m ghép là 10mm . Giá tr đố ư ẽ ề ấ ị ộ
b n kéo theo ti t di n 1-1:ề ế ệ
1

Þ 10
10 10
F
20
1
1
F
a.
()
2
100
k
Nmm
σ
=
b.
()
2
50
k
Nmm
σ
=
c.
()
2
500
k
Nm
σ
=
d.
()
2
1000
k
Nm
σ
=
ĐA: b
5. Cho m i ghép đinh tán nh hình v , chi u dày t m ghép là S. Đ b n c t theo ti t di n 3-3:ố ư ẽ ề ấ ộ ề ắ ế ệ
a.
[ ]
' '
22
F
d
e S
τ τ
=
� �
−
� �
� �
b.
[ ]
' '
2
F
d
e S
τ τ
=
� �
−
� �
� �
c.
( )
[ ]
2
k k
F
e d S
τ σ
=
−
d.
[ ]
22
k k
F
d
e S
τ σ
=
� �
−
� �
� �
ĐA: a
6. Cho m i ghép đinh tán nh hình v , F=15000 N, chi u dày t m ghép 10mm. thì giá tr đ b nố ư ẽ ề ấ ị ộ ề
c t theo ti t di n 3-3:ắ ế ệ
3
3
20
Þ 10
15
33
FF
Hình 60.1
2

a.
()
2
' 150 Nmm
τ
=
b.
()
2
' 100 Nmm
τ
=
c.
()
2
' 75 Nmm
τ
=
d. Không có k t qu đúng.ế ả
ĐA: c
7. Cho m i ghép đinh tán nh hình v , bi t chi u dày t m ghép là S. Đ b n c t theo ti t di nố ư ẽ ế ề ấ ộ ề ắ ế ệ
3-3 tính theo công th c:ứ
a.
[ ]
' '
22
F
d
e S
τ τ
=
� �
−
� �
� �
b.
( )
[ ]
' '
F
e d S
τ τ
=
−
c.
[ ]
' '
2
F
d
e S
τ τ
=
� �
−
� �
� �
d.
( )
[ ]
' '
F
P d S
τ τ
=
−
ĐA: c
8. Cho m i ghép đinh tán nh hình 63.1, bi t F=20000N, chi u dày t m ghép b ng 20mm. Đố ư ế ề ấ ằ ộ
b n c t b ng:ề ắ ằ
Þ 10
10
3
3
F
33
F
Hình 63.1
a.
()
2
' 200 Nmm
τ
=
b.
()
2
' 100 Nmm
τ
=
c.
()
2
' 75 Nmm
τ
=
d. T t c đ u sai.ấ ả ề
ĐA: a

M I GHÉP HÀNỐ
9. M i hàn giáp m i ch u l c kéo F= 5000N, S=5mm, ố ố ị ự
[ ]
2
100 /
k
N mm
σ
=
thì:
a.
10b mm=
b.
20b mm
=
c.
30b mm=
d.
40b mm
=
ĐA: a
10. M i hàn giáp m i ch u l c kéo M=10ố ố ị ự 6N.mm, S=6mm,
[ ]
2
100 /
k
N mm
σ
=
thì:
a.
100b mm
=
b.
200b mm=
c.
300b mm
=
d.
400b mm=
ĐA: a
11. M i hàn d c ch u l c kéo F=4200N, s=3mm, l=10mm thì:ố ọ ị ự
a.
2
30 /N mm
τ
=
b.
2
20 /N mm
τ
=
c.
2
10 /N mm
τ
=
d.
2
40 /N mm
τ
=
ĐA: c
12. M i ghép hàn ngang m t m i ch u l c kéo F. Đ b n c t là:ố ộ ố ị ự ộ ề ắ
a.
0,7 .
F
k l
τ
=
b.
0,7 .2
F
k l
τ
=
c.
.2
F
k l
τ
=
d.
2
0,7
F
xl
τ
=
ĐA: a
13. M i ghép hàn ngang m t m i ch u l c kéo F=7000N, s=10mm, l=10mm thì:ố ộ ố ị ự
a.
2
30 /N mm
τ
=
b.
2
50 /N mm
τ
=
c.
2
60 /N mm
τ
=
d.
2
65 /N mm
τ
=
ĐA: b
14. M i ghép hàn ngang hai m i ch u l c kéo F=7000N, s=10mm, l=10mm thì:ố ố ị ự
a.
2
15 /N mm
τ
=
b.
2
25 /N mm
τ
=
c.
2
35 /N mm
τ
=
d.
2
45 /N mm
τ
=
ĐA: b
15. M i ghép hàn d c ch u moment u n M=7.10ố ọ ị ố 6 N.mm, S=10mm, l=100, b=100mm thì đ b nộ ề
c t là:ắ
a.
2
50 Nmm
τ
=
b.
2
100 Nmm
τ
=
c.
2
150 Nmm
τ
=
d.
2
155 Nmm
τ
=
ĐA: b
16. M i ghép hàn ngang ch u l c u n M. Đ b n c t là:ố ị ự ố ộ ề ắ
a.
0,7 .
M
k l
τ
=
b.
2
6
0,7 .
M
k b
τ
=

c.
6
0.7 .2 .
M
k l b
τ
=
d.
6
0,7 .
M
k b
τ
=
ĐA: b
17. Cho m i ghép nh hình v có F=9800N, s=10mm, ố ư ẽ
[ ]
70Mpa
τ
=
. Chi u dài m i hàn là:ề ố
a.
15l mm
=
b.
20l mm=
c.
25l mm
=
d.
30l mm=
ĐA: b
18. Cho m i ghép hàn d c hai m i ch u kéo F=4900N, s=5mm, ố ọ ố ị
[ ]
70Mpa
τ
=
. Chi u dài m i hàn là:ề ố
a.
10l mm=
b.
20l mm
=
c.
25l mm=
d.
30l mm
=
ĐA: a
M I GHÉP RENỐ
19. Cho m i ghép bulông có 1 bulông và ghép l ng, ch u l c d c tr c F=5000N, ng su t kéo choố ỏ ị ự ọ ụ ứ ấ
phép b ng 100N/mmằ2 thì:
a. d1 ≥ 5 mm.
b. d1 ≥ 8 mm.
c. d1 ≥ 15 mm.
d. d1 ≥ 20 mm.
ĐA: b
20. Trong m i ghép có khe h , ch n công th c tính l c xi t bulông trong tr ng h p bulông xi tố ở ọ ứ ự ế ườ ợ ế
ch t, ch u l c ngang F:ặ ị ự
a.
1,3V V F
χ
Σ
= +
.
b.
.k F
Vf
=
.
c.
.
.
k F
Vi f
=
.
d.
1,3. .V F V
χ
Σ
= +
ĐA: c
21. L c t ng c ng tác d ng lên bulông khi xi t ch t, ch u l c d c tr c F không đ i tính theo côngự ổ ộ ụ ế ặ ị ự ọ ụ ổ
th c:ứ

