1
2
4.1 Chât khang oxygen hoa va ozone hoa
Cht phòng lão còn gi cht kháng lão chc năng
cntrhay gim ti thiu shưhng ca cao su lưu
hóa.
Shưhng thhin qua sbiếnđổigim mt các
đặc nh ban đầu, thường đưađếnhin tượng “chy
nhão”.
Khang oxygen: Kháng li oxide a cao su các điu
kin tntr sdng khi không ra nng.
Khang kim loai Cu vaMn:Kháng li tác dng xúc tác quá
trình oxide hóa phân hy cao su cađồng (Cu) hay mangan
(Mn).
3
Khang quang huy vaozone: Kháng oxide a hay ozone
hóa cao su các điukinphơira ánh nng mttri hay
ra khí tri liên tc.
S phong kham phôi hp: Tùy theo yêu cu snphm
cao su chếbiến cn thiếtphi sphòng lão thích
hp, thường phi hpđể hiuquđạt tiưu. Chng
hn, mt hàng vxe (lp) vn ti snphm tiêu ng
ngoài trichunhng điukinkhc nghiêt, hn hp cao
su mt ngoài phai s phòng lão hoan honht.
4
Nhng châtphong lao sư dung phôbiênnhât
Khang quang huyvaozone: Kháng oxide hóa hay ozone
hóa cao su các điukinphơira ánh nng mttri hay
ra khí tri liên tc.
PHENYL-β-NAPHTHYLAMINE: ANTIOXYGÈNE: E.I Du Pont
de Nemours, ANTIOXYDANT PBN: Monsanto Chemical,
VULKANOX PBN: Bayer
5
PHENYL-β-NAPHTHYLAMINE
Thuc nhóm amine, tác dng phòng lão cho snphm
cao su lưu hóa chếbiến tcao su, latex thiên nhiên hay
tng hp.
Lượng dung: 0,5 - 2% đôi vi trong lượng cao su khô
hay 0,25 - 1% phi hp vicht phòng lão khác.
ng dung:Chếbiến các mt hàng cơbn cao su
nh chu nhit, chu các điukin vđộng lc: phtùng
cao su kthut cho các loi máy, dây couroie, dây đin, v
xe (lp) các loi, rutxe (săm), nòng rut cao su (boyau),
v.v...
Chât tương t: Phenyl-α-naphthylamine, Polymer 2,2,4-
trimethyl dihydroquinoline, Aldol naphthylamine