I. Ch nghĩa xã h i hi n th c.
II. S kh ng ho ng, s p đ c a mô hình
CNXH Xô Vi t nguyên nhân c a nóế
III. Tri n v ng c a CNXH.
I. Ch ngh a xã h i hi n th c. ĩ
1. Cách m ng tháng M i Nga và mô hình Ch ườ
nghĩa xã h i hi n th c đ u tn trên th gi i ế
a) Cách m ng tháng M i Nga – quá trình t t y u ườ ế
khách quan c a l ch s
1. Cách m ng tháng M i Nga và mô hình Ch ườ
nghĩa xã h i hi n th c đ u tn trên th gi i ế
a) Cách m ng tháng M i Nga – quá trình t t y u ườ ế
khách quan c a l ch s
Cách m ng tháng M i Nga th ng l i đ i ườ
nh t c a GCCN, nhân dân lao đ ng các dân t c
b áp b c, d i s lãnh đ o c a GCCN thông qua ướ
đ i tiên phong ĐCS Bônsnêvích. Cách m ng
tháng M i dùng b o l c CM đánh đ GCTS & ườ
PK đ a ch , l p nên chính quy n c a nh ng ng i ườ
lao đ ng, xây d ng XH hoàn toàn m i không
tình tr ng ng i bóc l t ng i. ườ ườ
a) Cách m ng tháng M i Nga Nga – quá trình t t ườ
y u khách quan c a l ch sế
Th ng l i c a Cách m ng tháng M i m ra th i ườ
đ i m i th i đ i quá đ t CNTB lên CNXH trên
ph m vi toàn th gi i. ế
M ét kû nguyªn m íi ®· m ë ra
trong lÞch sö thÕ giíi. N h©n
lo¹i ®ang vøt bá hình thøc
cuèi cïng cña chÕ ® é n« lÖ,
chÕ ® é n« lÖ t bn hay chÕ
® é n« lÖ lµm thuª. Tho¸t khái
® îc chÕ ® é n« lÖ ® ã, lÇn
® Çu tiªn nh©n lo¹i sÏ b íc vµo
thêi kú tù do ch©n chÝnh
1. Cách m ng tháng M i Nga và mô hình Ch ườ
nghĩa xã h i hi n th c đ u tn trên th gi i ế
a) Mô hình CNXH hi n th c đ u tiên trên th gi i ế
T sau Cách m ng tháng M i đ n k t thúc chi n tranh ườ ế ế ế
th gi i th II, Liên Xô n c XHCN duy nh t.ế ướ
Đi u ki n y d ng ch đ m i c c khó khăn, ph c ế
t p:
KT l c h u, b tàn p n ng n trong CTTG I, n i chi n, ế
chi n tranh can thi p c a 14 n c ĐQ, b bao y c m ế ướ
v n KT
1914 – 1921 ph i th c hi n chính sách c ng s n th i chi n ế
3/ 1921 n i chi n k t thúc, ĐH X ĐCS Nga đã đ ra cnh ế ế
ch KT m i (NEP) => Nga nhanh chóng kh c ph c tình
tr ng suy s p KT sau chi n tranh, ngăn ch n n y sinh t ế
pt c a n n SX nh - m m m ng ph c h i CNTB; th y
s quan tr ng, c n thi t c a s t n t i CNTB nhà n c ế ướ
d i đi u ki n chuyên cnh vô s n. ướ