TỔNG CÔNG TY ĐIN LỰC MIN BC
NG TY VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHTHÔNG TIN
ĐIỆN LỰC MIỀN BC
––––––––––––––––––––––––––
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NÂNG BẬC CÔNG NHÂN
I LIỆU MÔN HỌC
CÁC VN ĐỀ VỀ QUN
Qun lý cht lượng
Hà Ni tháng 3 năm 2011
2
MỤC LỤC
MỤC LỤC............................................................................................................................... 2
PHN 1: CHT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG .................... 4
1. Cht lượng sn phẩm và vai trò của cht lượng sản phẩm....................................... 4
1.1. Khái niệm sn phẩm, cht lượng sn phm .............................................................. 4
1.2. c thucnh ca cht lượng sn phm .................................................................... 6
1.3. Vai trò ca cht lượng sản phẩm ................................................................................. 7
2. Dịch v và chất lượng dịch v ..................................................................................... 7
2.1. Khái niệm dịch v ......................................................................................................... 8
2.2. Phân loại dịch vụ ........................................................................................................... 8
2.3. Các yếu tố phản ánh cht lượng dch v .................................................................... 9
3. Các nhân tố nh hưởng tới cht lượng dch v ........................................................ 11
3.1. Những nhân tố thuc môi trường bên ngoài () .............................................. 11
3.2. c nhân tố bên trong doanh nghiệp. ....................................................................... 11
4. Khách hàng và nhu cầu ca khách hàng................................................................... 13
4.1. Khách hàng và vai trò của khách hàng ..................................................................... 13
4.2. Nhu cu khách hàng với vấn đề chất lượng. ............................................................ 15
4.3. Phương pháp xác đnh nhu cu v cht lượng sản phm. ...................................... 16
PHN 2: CHI PHÍ CHẤT LƯNG - NĂNG SUẤT .................................................. 17
1. Chi phí chất lượng ....................................................................................................... 17
1.1. Khái niệm chi phí chất lượng (COQ Cost of Quality) ........................................ 17
1.2. Phân loi chi phí chất lượng. ..................................................................................... 18
2. c hình chi phí chất lượng................................................................................. 19
2.1. hình chi phí chất lượng truyền thống ................................................................. 19
3. Ảnh hưởng ca cht lượng đến năng sut. ............................................................... 20
3.1. Năng sut và phân loing suất ............................................................................. 20
3.2. Các nhân tố nh hưởng đến năng suất ...................................................................... 22
3.3. Mối quan h giữa năng suất lao đng và cht lượng. ............................................. 22
4. Thực hành ..................................................................................................................... 23
PHN 3: QUẢN LÝ CHT LƯỢNG .............................................................................. 23
1. Qun cht lượng và vai trò ca quản lý chất lượng ............................................ 23
1.1 Spt trin ca khoa hc quncht lượng. ...................................................... 23
1.2. Khái niệm qun lý chất lượng.................................................................................... 25
2. Những nguyên tắc quản lý cht lượng ...................................................................... 26
2.1. Qun chất lượng phi được định hướng bởi khách hàng ................................... 26
2.2. Coi trng con người trong quản lý chất lượng. ....................................................... 26
2.3. Qun chất lượng phi thực hiện toàn din đng bộ....................................... 26
3. c chức năng cơ bn ca qun lý chất lượng ........................................................ 27
3.1. Hoch định chất lượng............................................................................................... 27
3.2. T chức thực hiện ........................................................................................................ 27
3.3. Kiểm tra, kim soát cht lượng.................................................................................. 27
3.4. Chức năng kích thích .................................................................................................. 28
3.5. Điều chỉnh, điu hoà và phi hợp. ............................................................................ 28
4. c phương pháp qun chất lượng ....................................................................... 28
4.1. Phương pháp kiểm tra I (Inspection) ..................................................................... 28
4.2. Pơng pháp kiểm soát- QC (Quality Control)....................................................... 29
4.3. Đảm bảo chất lượng – QA (Quality Assurance) ..................................................... 29
3
4.4. Pơng pháp qunchất lượng toàn diện TQM (Total Quality Management)
30
PHN 4: HỆ THNG QUẢN LÝ CHT ỢNG ....................................................... 30
1. Thực cht của hệ thng qun lý cht lượng. ............................................................ 30
1.1. Khái niệm hệ thống cht lượng. ................................................................................ 30
1.2. Phân loại hệ thng chất lượng. .................................................................................. 31
1.3. Cấu trúc của hệ thống cht lượng .............................................................................. 31
2. Hệ thng qun lý cht lượng ISO 9000 .................................................................... 32
2.1. T chức quốc tế về tiêu chun hoá ISO .................................................................... 32
2.2. Sự hình thành và phát trin của ISO 9000 ............................................................... 32
2.3. Thực cht, cu trúc ca ISO 9000 ............................................................................. 33
2.4. Nguyên tc cơ bn ca ISO 9000 .............................................................................. 34
2.5. Tu chun ISO 9001: 2008 - Hệ thống quản lý cht lượng - Các yêu cu ......... 35
2.6. Các bước áp dng ISO 9000 trong doanh nghiệp ................................................ 45
3. Hệ thng qun lý cht lượng toàn diện (TQM) ....................................................... 46
3.1. Khái niệm quản lý cht lượng toàn diện. ................................................................. 46
3.2. Đc điểm ca TQM.................................................................................................... 47
3.3. c nguyên tắc cơ bản ca qun lý cht lượng toàn diện. ..................................... 48
3.4. Thực hiện 5S trong doanh nghiệp ............................................................................. 48
4. Thực hành ..................................................................................................................... 51
PHN 5: TIÊU CHUẨN HOÁ ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG.............................. 52
1. Tu chun hoá và vai trò ca tiêu chun hoá.......................................................... 52
1.1. Mục đích, ý nghĩa của tu chuẩn hoá ...................................................................... 52
1.2. Chức năng ca tiêu chun hoá ................................................................................... 53
1.3. Những yêu cầu trong tiêu chuẩn hoá ........................................................................ 54
2. c loi tu chun và cấp tiêu chun....................................................................... 54
2.1. c loi tiêu chun ...................................................................................................... 54
2.2. Cấp tiêu chuẩn ............................................................................................................. 55
3. Đo lường cht lượng. .................................................................................................. 56
3.1. Thực cht của đo lường .............................................................................................. 56
3.2. Mối quan h giữa đo lường tiêu chuẩn hoá......................................................... 56
4
PHN 1: CHẤT NG SN PHM, DCH V VÀ KHÁCH HÀNG
1. Chất lƣợng sn phm và vai trò của cht lƣợng sản phm
1.1. Khái nim sản phm, chất lƣợng sn phm
- Khái niệm sản phm
Trong nn kinh tế hàng hoá, sn phẩm sn xuất ra đ trao đi trên thị trường.
Mỗi sản phm khi được sn xuất ra đu nhằm mc đích đáp ng nhng nhu cu nht
đnh ca nời tiêu dùng. Càng ngày, khi xã hội càng phát trin thì nhu cu ca con
người v các loại sn phm với số lượng đa dạng, cht lượng cao càng nhiều. Ngày
nay, khi sn phm do các doanh nghiệp sn xuất ra không chỉ đáp ng những nhu cầu
v giá tr vt chất mà c v những yếu tố về tinh thn, văn hoá ca người tiêu dùng.
Theo ISO 9000:2000 trong phn thut ng thì sn phm được định nghĩa là
kết qu của các hot đng hay quá trình”. N vy, sn phẩm được to ra t tất c
mọi hot đng bao gồm c nhng hoạt đng sản xuất ra ca cải vt cht cth các
dịch v. Tất c các t chức hoạt đng trong mọi nh vực ca nn kinh tế quc dân
đu có th to ra cung cấp sản phẩm ca nh cho xã hi. Mặt khác, bt k một
yếu tố vt cht nào hoặc một hoạt động do tổ chức nào cung cấp nhằm đáp ng những
yêu cu bên trong và bên ngoài của doanh nghiệp đều có thể được gi là sản phẩm.
Sn phm được hình thành từ các thuc nh vt cht hữu nh và vô hình
tương ng với hai b phận cấu thành phn cứng phn mềm ca sn phm.
Hình 1.1: Cấu trúc ca mt sản phm hoàn chỉnh
Phần cứng ca sn phẩm là các thuộc tính vật cht hữu hình thể hiện dưới một
hình thức c thể rõ ràng bao gm những vt th b phn và những vt th được lắp
ráp, kể c những nguyên vật liu đã được chế biến. Các thuộc nh phn cng phn
ánh giá trs dụng khác nhau như chức năng, công dụng kthut, kinh tế ca sn
phm. Tính hữu ích ca các thuc tính sn phm này phụ thuc rt cht ch o mức
đ đầu tư ca lao đng và trình đ k thut sdng trong quá trình sn xuất ca các
doanh nghiệp.
Phần mềm ca sn phm bao gmc loi dịch v cung cp cho kch hàng và
các yếu tố như thông tin, ki niệm, các dịch v đi kèm…đápng những nhu cu tinh
thần, tâm xã hội ca khách hàng. Những yếu tố phn mềm ca sản phm ngày càng
thu hút s chú ý ca khách hàng nhiều hơn. Trong điu kiện cnh tranh gay gt như
hiện nay, chính những yếu t phn mềm li tạo ra nhiều lợi thế cạnh tranh ksao
chép hơn là những yếu t phn cng ca sn phm. cu trúc ca một sản phm hoàn
chnh th được biểu din qua sơ đồ sau:
SẢN PHM
Phn cứng: Hữu hình
Vật th b phn
Sn phẩm được lắp ráp
Nguyên vật liu
Phn mềm: Vô hình
Các dch v
Các khái nim
Thông tin…
5
- Cht lượng sản phm
Chất lượng sn phẩm là một khái niệm đã xuất hiện tlâu được s dng rt
ph biến trong mọi nh vực hot đng ca con người. Tuy nhiên, hiểu như thế nào là
cht lượng sn phm li vấn đ không đơn giản. Đây là một phạm trù rt rng và
phức tạp, phản ánh tng hợp các ni dung kỹ thuật, kinh tế xã hội. Đứng những
góc đ khác nhau tutheo mục tu, nhiệm v sản xuất kinh doanh có thđưa ra
những quan niệm vcht lượng xuất phát tsn phm, tngười sn xuất hay tđò i
hi của thị trường.
Quan niệm su việt cho rng cht lượng là stuyệt vời hn ho nht ca
sn phẩm. Quan niệm này mang nh trừu tượng, cht lượng sn phẩm không thể xác
đnh được một cách chính xác.
Quan niệm xut pt từ sn phẩm lại cho rng cht lượng sn phm được phn
ánh bởi các thuộc tính đc trưng ca sản phm đó. Chng hạn, theo quan niệm ca các
nhà sn xuất thì cht lượng shoàn ho và phù hợp ca một sản phm/dịch vụ với
một tập hợp các yêu cu hoc tiêu chun, qui cách đã được c đnh trước, n: Chất
lượng là tổng hợp nhữngnh cht đc trưng ca sản phẩm thể hiện mức đ thoả n
cácu cu định trước cho trong điu kin kinh tế, xã hi nht định ”.
Ngày nay thường nói đến cht lượng tng hợp bao gm cht ợng sn phm,
cht lượng dịch v.
Trong nền kinh tế thtrường, đã có hàng trăm đnh nghĩa v cht lượng sn
phm được đưa ra bởi các c giả khác nhau. Những khái niệm cht lượng này xut
phát và gn bó cht chẽ với các yếu tố cơ bn ca thị trường như nhu cu, cnh tranh,
gc. Có th xếp chúng trong một nhóm chung gọi quan niệm cht lượng hưng
theo thị trường” Đi diện cho nhóm này mt số các định nghĩa sau:
Trong lĩnh vực qun tr cht lượng, t chức kiểm tra cht lượng Châu Âu
European Organization For Quality Control cho rằng: Chất lượng là cht p hp
đi với yêu cu ca người tiêu dùng.
Philip B Crosby trong quyển Cht lượng là th cho khôngđã din t chất
lượng như sau: Cht lượng là sự phù hợp với yêu cu
Theo tiêu chun Việt Nam TCVN 5814 1994 phù hợp với ISO/ DIS 8402:
Cht lượng là tp hợp các đc tính ca một thực th to cho thực thể đó khả năng
thoả mãn những nhu cu đã nêu ra và nhu cu tim n”.
Đối với nhà sn xuất: Chất lượng nghĩa phi đáp ứng những chtiêu k
thut đ ra.
Nhìn chung, mọi đnh nghĩa tuy có khác nhau v câu chnng tựu chung đu
nêu lên bn cht cui cùng c người sn xut và người tiêu dùng đu quan m
hướng tới đó là Đặc nh sử dng cao và g c phù hợp. Th hiện điều này, quan
đim đy đ hiện nay v chất lượng được t chức tu chun thế giới ISO
(International Organization for Standardization) định nghĩa: Cht lượng là mức đ
tho mãn của một tp hợp các thuc nh đi với các yêu cu”. Yêu cu những nhu
cu hay mong đợi đã được công bố, ngầm hiểu chung hay bắt buc.