TÌM HIU
Áp dng h thng qun lý cht lượng ISO 9000 trong doanh nghip và
cơ quan qun lý nhà nước.
Thc s. Phm Đình Hưởng
Li nói đầu ISO 9000 là b tiêu chun v h thng qun lý cht lượng do
T chc Tiêu chun hoá Quc tế ban hành có th áp dng cho mi đối tượng.
Vic áp dng ISO 9000 vào doanh nghip đã to được cách làm vic khoa hc,
loi b được nhiu th tc rườm rà, rút ngn thi gian và gim chi phí, đồng
thi làm cho năng lc trách nhim cũng như ý thc ca CBCNV nâng lên rõ
rt. Chính nh nhng tác dng y mà ISO 9000 hin nay được xem là mt
trong nhng gii pháp hay nht, cn thiết nht để nâng cao năng lc b máy
qun lý doanh nghip.
Trong “Ba chương trình ln” ca Tp đoàn CNTT thi gian ti có đon
“…. đưa trình độ qun lý và trình độ công ngh phát trin lên mt bước
mi, coi đó là nhân t cơ bn để làm cho Tp đoàn đi vào thi k sn xut
kinh doanh ln…”. để có mt h thng qun lý hin đại nhiu công ty, nhà
máy trong Tp đoàn đã xây dng và áp dng H thng QLCL ISO 9000 trong
b máy qun lý ca mình . Nhưng còn rt nhiu các cơ quan, xí nghip vn còn
lúng túng trong vic trin khai và áp dng h thng qun lý cht lượng ISO
9000 trong doanh nghip . Sau đây tôi xin trình bày “Ni dung và trình t áp
dng h thng qun lý cht lượng ISO 9000 trong các doanh nghip và cơ quan
qun lý nhà nước” để các bn tham kho.
1.ISO là gì ?
ISO là mt t chc quc tế v tiêu chun hóa , ra đời và hot động t ngày
23/2/1947. ISO có tên đầy đủ là :
“THE INTERNATIONAL ORGANNIZATION FOR TANDARDIZATION”
Các thành viên ca nó là các T chc tiêu chun quc gia ca hơn mt
trăm nước trên thế gii .Tr s chính ca ISO đặt ti Geneve (Thy s). Ngôn
ng s dng là tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
ISO là mt t chc phi chính ph . Nhim v chính ca t chc này là
nghiên cu xây dng, công b các tiêu chun (không có giá tr pháp lý bt buc
áp dng) thuc nhiu lĩnh vc khác nhau .
ISO có trên 120 thành viên .Vit Nam là thành viên chính thc t năm
1977 và là thành viên th 72 ca ISO. Cơ quan đại din là Tng cc tiêu chun
- Đo lường - Cht lượng.
2. Lch s hành thành.
ISO 9000 mt b tiêu chun v h thng qun lý cht lượng, được ban
hành chính thc năm 1987, nhưng thc tếđã đưc hình thành t rt lâu sau
đại chiến 2 Anh Quc và các nước Châu Âu khác cũng như Bc M.
1
Năm 1955, Hip ước Bc Đại tây dương đưa ra các tiêu chun v cht
lượng cho tàu APOLO ca Nasa, máy bay Concorde ca Anh- Pháp....
Năm 1969 Anh, Pháp tha nhn ln nhau v tiêu chun quc phòng vi
các h thng đảm bo cht lượng ca người thu ph thuc vào các thành viên
ca NATO.
Năm 1972, Vin tiêu chun Anh ban hành tiêu chun BS 4891 – Hướng
dn đảm bo cht lượng.
Năm 1979, Vin tiêu chun Anh ban hành tiêu chun BS 5750 – Tin thân
ca ISO 9000.
Năm 1087, ISO công b ln đầu tiên b ISO 9000 khuyến cáo áp dng
trong các nước thành viên và trên toàn thế gii.
Năm 1994, B ISO 9000 được tu chnh li và b xung thêm mt s tiêu
chun mi.
Năm 2000, B ISO 9000 được tu chnh nói trên li được sa đổi ln na
và ban hành.
3. ISO 9000 phiên bn 2000
B ISO 9000 : 2000 bao gm 4 b tiêu chun ch yếu như sau :
- B ISO 9000 : 2000 mô t cơ s ca h thng qun lý cht lượng và gii
thích các thut ng.
- B ISO 9001: 2000 quy định nhng yêu cu cơ bn ca h thng qun lý
cht lượng ca mt t chc thay cho các b ISO 9001/9002/9003:94.
- B ISO 9004 : 2000 hướng dn ci tiến vic thc hin h thng qun lý
cht lượng.
- B ISO 19011 : 2001 hướng dn đánh giá h thng qun lý cht lượng và
h thng qun lý môi trường.
Đối vi nước ta hin nay b ISO được coi như là mt quy trình công ngh
qun lý mi, giúp cho mi t chc có kh năng to ra sn phm (dch v) có
cht lượng tho mãn li ích khách hàng . B ISO 9000 có th được áp dng cho
bt k mt loi hình t chc nào (doanh nghip, trường hc, bnh vin, cơ
quan hành chính....). Chính vì vy, mi mt nước, mi ngành phi có s nhn
thc vn dng cho phù hp.
4. ISO 9001: 2000 lài gì ?
Đó là tiêu chun quc tế mi nht v h thng qun lý cht lượng đã được
T chc Tiêu chn hóa Quc tế ISO ban hành vào tháng 12/2000 sau khi sa
đổi các tiêu chn phiên bn 1994 .
ISO 9001:2000 là phương pháp làm vic khoa hc, được coi như là mt
quy trình công ngh qun lý mi, giúp các t chc ch động, sáng to, đạt hiu
qu cao trong hot động ca mình. Xét trên các mt c th thì ISO 9001:2000
có các li ích cơ bn sau đây:
- Thúc đẩy c h thng làm vic tt, đặc bit gii phóng người lãnh đạo
khi công vic s v lp đi lp li.
- Ngăn chn được nhiu sai sót nh mi người có tinh thn trách nhim
cao và t kim soát được công vic ca chính mình.
- To điu kin xác định nhim v đúng và cách đạt được kết qu đúng.
2
- Lp văn bn các hot động mt cách rõ ràng, t đó làm cơ s để giáo
dc, đào to nhân lc và ci tiến công vic có h thng.
- Cung cp cách nhn biết, gii quyết các sai sót và ngăn nga chúng tái
din.
- Cung cp bng chng khách quan để chng minh cht lượng sn phm
(dch v) ca t chc và mi hot động đều đã được kim soát.
- Cung cp d liu phc v cho hot động ci tiến.
5. Ni dung cơ bn ca ISO 9001:2000
- To môi trường làm vic
Môi trường làm vic là tp hp các điu kin để thc hin mt công
vic.
Chú thích: Điu kin bao gm c các yếu t vt cht, xã hi, tâm lý và
môi trường (ví d như nhit độ, h thng tha nhn, ergonomic và thành phn
không khí).
- Chính sách cht lượng
Chính sách cht lượng là ý đồđịnh hướng chung ca mt t chc có liên
quan đến cht lượng được lãnh đạo cao nht công b chính thc.
- Mc tiêu cht lượng.
- Xây dng kế hoch thc hin mc tiêu cht lượng.
- S tay cht lượng.
- Qun lý ngun nhân lc.
+ Xây dng chc năng nhim v .
* Ca đơn v.
* Ca tng thành viên.
+ Mô t công vic ca tng chc danh ( tên chc danh, các yêu cu v
trình độ, hiu biết, làm đựợc nhng vic được giao, nhim v giao , quyn hn
và người thay thế khi vng mt).
Qun lý h thng văn bn, tài liu văn thư lưu tr.
Các quy trình làm vic .
6 Các thut ng cơ bn.
Vic áp dng tiêu chun ISO 9000 trên toàn quc đòi hi phi có mt h
thng thut ng thng nht. Điu đó có nghĩa là mi khái nim có mt tên gi
và mt cách định nghĩa được mi người hiu như nhau. Sau đây là mt s thut
ng thông dng thường áp dng "Tiêu chun Vit Nam ISO 9001:2000- H
thng qun lý cht lượng - Cơ s và t vng. Hà Ni 2000".
3
I- Mt s thut ng cơ bn liên quan đến cht lượng
1. Cht lượng: mc độ ca mt tp hp các đặc tính vn có đáp ng các
yêu cu.
2- Yêu cu: Nhu cu hay mong đợi đã được công b, ngm hiu chung
hay bt buc.
3 - S tho mãn ca khách hàng: s cm nhn ca khách hàng v mc độ
đáp ng yêu cu ca khách hàng.
Chú thích 1: Các khiếu ni ca khách hàng là mt ch s chung v s
tho mãn thp ca khách hàng, nhưng vic không có khiếu ni không có nghĩa
có s tho mãn cao ca khách hàng.
Chú thích 2: Thm chí khi các yêu cu ca khách hàng đã được khách
hàng tho thun và được thc hin, điu này không đảm bo có s tho mãn
cao ca khách hàng.
II- Mt s thut ng cơ bn liên quan đến qun lý
1- H thng qun lý: H thng để thiết lp chính sách và mc tiêu và để
đạt được các mc tiêu đó.
Chú thích: Mt h thng qun lý ca mt t chc có th bao gm các h
thng qun lý khác nhau. Ví d như h thng qun lý cht lượng, h thng
qun lý tài chính, h thng qun lý môi trường.
2- H thng qun lý cht lượng: h thng qun lý để định hướng và kim
soát mt t chc v cht lượng.
3- Chính sách cht lượng: ý đồđịnh hướng chung ca mt t chc có
liên quan đến cht lượng được lãnh đạo cao nht công b chính thc.
Chú thích 1: Nói chung chính sách cht lượng cn phi nht quán vi
chính sách chung ca t chc và cung cp cơ s để lp các mc tiêu cht
lượng.
Chú thích 2: Các nguyên tc ca qun lý cht lượng ca tiêu chun này
có th to thành cơ s để lp chính sách cht lượng.
4- Mc tiêu cht lượng: Điu định tìm kiếm hay nhm ti có liên quan
đến cht lượng.
Chú thích 1: Các mc tiêu cht lượng nói chung cn da trên chính sách
cht lượng ca t chc.
Chú thích 2: Các mc tiêu cht lượng nói chung được qui định cho các
b phn và các cp tương ng trong t chc.
4
5- Qun lý cht lượng: Các hot động có phi hp để định hướng và
kim soát mt t chc v cht lượng.
Chú thích: Vic định hướng và kim soát v cht lượng nói chung bao
gm lp chính sách cht lượng và mc tiêu cht lượng, hoch định cht lượng,
kim soát cht lượng, đảm bo cht lượng và ci tiến cht lượng.
6- Hoch định cht lượng: Mt phn ca qun lý cht lượng tp trung
vào vic lp mc tiêu cht lượng và qui định các quá trình tác nghip cn thiết
và các ngun lc có liên quan để thc hin các mc tiêu cht lượng.
Chú thích: Lp các kế hoch cht lượng có th là mt phn ca hoch
định cht lượng.
7- Kim soát cht lượng: mt phn ca qun lý cht lượng tp trung vào
vic thc hin các yêu cu cht lượng.
8- Đảm bo cht lượng: Mt phn ca qun lý cht lượng tp trung vào
cung cp lòng tin rng các yêu cu cht lượng s được thc hin.
9- Ci tiến cht lượng: Mt phn ca qun lý cht lượng tp trung vào
nâng cao kh năng thc hin các yêu cu cht lượng.
Chú thích: Các yêu cu liên quan đến mi khía cnh như hiu lc, hiu
qu hay xác định ngun gc.
10- Ci tiến liên tc: Hot động lp li để nâng cao kh năng thc hin
các yêu cu.
Chú thích: Quá trình lp mc tiêu và tìm cơ hi để ci tiến là mt quá
trình liên tc thông qua vic s dng các phát hin khi đánh giá và kết lun
đánh giá, phân tích d liu, xem xét ca lãnh đạo hay các bin pháp khác và
nói chung dn ti các hành động khc phc hay hành động phòng nga.
III- Các thut ng liên quan đến t chc
1- T chc: Nhóm người và phương tin có s sp xếp b trí trách
nhim, quyn hn và mi quan h.
2- Khách hàng: T chc hay cá nhân nhn mt sn phm.
Chú thích: Khách hàng có th là ni b hay bên ngoài t chc.
3- Cơ s h tng: H thng các phương tin, thiết b và dch v cn thiết
cho hot động tác nghip ca mt t chc.
4- Môi trường làm vic: Tp hp các điu kin để thc hin mt công
vic.
5