CH NG IƯƠ
NH NG V N Đ CHUNG V CH T L NG ƯỢ
c doanh nghi p trên toàn th gi i hi n nay đ u đang ph i đ i đ u v i thách th c ế
ch t l ng. Qúa trình toàn c u hóa, tính c nh tranh và nhu c u ngày ng tăng đã làm thay ượ
đ i quy lu t trên th tr ng. Ch t l ng ườ ượ không còn là v n đ k thu t đ n thu n mà nó đã ơ
tr thành m t v n đ mang tính chi n l c hàng đ u, liên quan đ n s s ng còn c a các ế ượ ế
doanh nghi p.
Đ i v i n c ta, ch t l ng s n ph m v n đi m y u kém kéo dài nhi u năm ướ ượ ế
.Khi l trình h i nh p càng đ n ế g n và ng v i nó là t do th ng m i, vi c d b hàng ươ
rào b o h thu quan. Xu th hòa nh p v i th gi i đ t ra m t thách th c l n đó chính ế ế ế
năng l c c nh tranh hi u q a ho t đ ng c a các doanh nghi p. Đi u này ph thu c
nhi u vào ch t l ng, đó là nhân t quy t đ nh s thành b i trong c nh tranh. ượ ế
ng v i các môn h c khác nh : Qu n tr t ch c, Qu n tr nhân s , Marketing... ư
n h c Qu n tr ch t l ng s cung c p thêm cho các qu n tr gia nh ng v n đ c b n ượ ơ
nh t v ch t l ng . ượ
I. N I DUNG, Đ I T NG NGHIÊN C U C A MÔN H C:ƯỢ
1. N i dung nghiên c u c a môn h c :
- Các khái ni m c b n liên quan đ n ch t l ng, Qu n tr ch t l ng và t m quan ơ ế ượ ượ
tr ng c a chúng trong quá trình h i nh p qu c t . ế
- Các ph ng pháp đánh giá ch t l ng.ươ ượ
- Các công c quan tr ng nh m đ m b o và c i ti n ch t l ng . ế ượ
- Nh ng v n đ c b n v qu n tr ch t l ng toàn di n . ơ ượ
- Gi i thi u h th ng Qu n tr ch t l ng theo tiêu chu n qu c t ISO 9000. ượ ế
2. Đ i t ng c a môn h c : ượ
Đ i t ng c a n h c t o ra s n ph m. Khái ượ ni m s n ph m đ c m r ng ượ
theo quan đi m kinh t m m. Đó k t qu c a b t kỳ ho t đ ng nào c a t t c c ế ế
ngành s n xu t v t ch t và d ch v trong toàn b n n kinh t qu c dân. ế
Đi u c n l u ý môn h c không ch nghiên c u chú tr ng vào s n ph m cu i ư
ng mà là toàn b quá trình hình thành nên s n ph m đó.
Ví d: Trong xí nghi p may, b ph n ki m tra ch t l ng s n ph m (KCS) g m 5- ượ
7 ng i, nh ng ph i ki m tra hàng trăm nghìn qu n áo. Do đó h r t d b sai sót, b quênườ ư
nh ng thông s c a s n ph m, h không tham gia o quá trình s n xu t nên cũng khó
n m b t h t sai l i. Nh v y n u KCS cho r ng s n ph m đ t yêu c u thì cho xu t ế ư ế
x ng, n u phát hi n h h ng thì ph i s a ch a, làm l i.Vì th s d n đ n lãng phíưỡ ế ư ế ế
nguyên v t li u, th i gian ,ti n c a...
Do v y ki m soát toàn b quá trình t khâu: Thi t ú- S n xu t -L u thông - ế ư
Phân ph i, là ph ng pháp t t nh t đ đ m b o ch t l ng . ươ ượ
II. S N PH M :
S đ i m i toàn di n trong lĩnh v c kinh t n c ta hi n nay đòi h i ph i ế ướ
nh ng cách ti p c n m ế i v m t s quan ni m đ gi i quy t nhi u v n đ đ c ra trong ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Chúng ta s nghiên c u m t s khái ni m liên quan đ n ế
ch t l ng, h th ng ch t l ng góc đ c nh tranh năng đ ng trên th tr ng và nh ng ượ ượ ườ
quy đ nh c a b tiêu chu n ISO 9000.
1. Ki ni m :
Trang 1
S n ph m là đ i t ng nghiên c u c a nhi u lĩnh v c khác nhau nh Kinh t h c, ượ ư ế
ng ngh h c, h i h c ... Trong m i lĩnh v c, s n ph m đ c nghiên c u t nhi u ượ
c đ khác nhau.
Trong lĩnh v c Kinh doanh Qu n tr ch t l ng, chúng ta s nghiên c u v s n ượ
ph m trong m i quan h c av i kh năng và m c đ th a n nhu c u c a ng i tiêu ườ
ng, c a xã h i v i đi u ki n và chi phí nh t đ nh.
i đ n thu t ng s n ph m, chúng ta m c nhiên ng nh n quan đi m c a c :ế
S n ph m là k t tinh t lao đ ng ế ”. Ngày nay cùng v i s phát tri n ngày ng cao c a xã
h i, t th c t c nh tranh trên th tr ng, ng i ta quan ni m s n ph m r ng rãi h n. ế ườ ườ ơ
Không ch là nh ng s n ph m c th thu n v t ch t mà còn bao g m các d ch v .
Theo tiêu chu n ISO 9000:2000
S n ph m là k t qu c a các ho t đ ng ho c các qúa trình ế
a trình: “Qúa trình là t p h p các ngu n l cho t đ ng có liên quan đ bi n đ u ế
o thành đ u ra”.(ISO 9000)
Ví d : a trình s n xu t kinh doanh, quá trình ho t đ ng c a t ng phòng ban, quá
trình hu n luy n đ o t o...Có nh ng quá trình mà đ u ra c a quá trình này là đ u vào c a
a trình khác (nh nghành d t may thì đ u ra c a x ng d t là đ u vào c a x ng may).ư ưở ưở
Đ quá trình có ý nghĩa, a tr đ u ra ph i l n h n giá tr đ u vào, nghĩa quá trình ph i ơ
làm gia tăng giá tr .
L u ý r ng có 3 khía c nh trong m t quá trình:ư
Đ u vào là v t li u.
Đ u ra là s n ph m (hàng hoá hay d ch v ).
c ngu n l c: nhân l c, thi t b , ph ng pháp, đo đ t. ế ươ
Quá trình có th di n đ t b ng s đ : ơ
Ch ng h n nh trong m t ti m s n xu t bánh mì: Đ u ra nh ng chi c nh , ư ế
đ u o bao g m: n c, b t, men ngu n l c g m: y tr n, n ng, cách làm, cân ướ ướ
b t, nhiên c th làm nh. Các ng vi c ph i th c hi n bao g m: nhào b t, n n
nh, n ng bánh, v.v...ướ
Nh v y thu t ng s n ph m bao g m :ư
+ S n ph m v t ch t.
d : Sách, m ph m, giày th thao ...
+ S n ph m d ch v .
d: D ch v v n chuy n, chăm sóc s c kho , d ch v thuê nhà, d ch v v n
chuy n .v.v...
S n ph m d ch v khái ni m còn xa l v i m t s n c ch m phát tri n. D ch ướ
v bao g m nh ng lo i đ n gi nliên quan đ n con ng i nh : ăn, m c, đi l i ... đ n ơ ế ườ ư ế
nh ng d ch v liên quan đ n công ngh s n xu t s n ph m v t ch t, công ngh ế trí tu .
c chun gia Liên hi p qu c phân chia d ch v thành các 4 lo i sau:
+ S n ph m d ch v liên quan đ n ti n t : ngân ng, b o hi m, th tr ng ch ng ế ườ
khoán...
+ S n ph m d ch v liên quan đ n du l ch: trao đ i văn hoá, l h i... ế
+ S n ph m d ch v liên quan đ n phát tri n con ng i: go d c, chăm sóc... ế ườ
Trang 2
Nhân l c
Ph ng phápươ
Thi t bế
Đo đ t
Khách
hàng
Nhà cung
ng
Đ u vàoĐ u ra
V t li u S n ph m,
d ch v
QÚA TRÌNH
+ S n ph m d ch v liên quan đ n ng ngh trí tu : phát minh, ph n m m, ế
quy t...ế
D ch v ngày nay phát tri n m nh m , đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t , ế
ng i ta g i đây là n n kinh t m m.ườ ế
Kinh t h i ngày càng phát tri n thì c c u giá tr s n ph m v t ch t giá trế ơ
s n ph m d ch v trong t ng giá tr s n ph m xã h i, cũng thay đ i theo h ng giá tr thu ướ
nh p t s n ph m d ch v ngày càng tăng. Căn c t tr ng giá tr c a khu v c d ch v
trong t ng thu nh p GDP (Gross Domestic Product - T ng s n ph m qu c n i), ng i ta ườ
có th đánh giá m c đ phát tri n c a m t qu c gia. Vi t Nam t tr ng s n ph m d ch
v trong c u thành GDP 45 - 46%. T tr ng s n ph m d ch v trong c u thành GDP
các n c phát tri n là 60-80%, các n c đang phát tri n là 40-60% và các n c khác là 20-ướ ướ ướ
40%.
Vì v y th nói r ng s n ph m d ch v theo quan đi m kinh t th tr ng là b t ế ườ
c i gì có th c ng hi n cho th tr ng s chú ý, s s d ng, s ch p nh n nh m tho ế ườ
n m t nhu c u, m t c mu n và mang l i l i nhu n. ướ
2. Pn lo i s n ph m:
Trong n n kinh t có th phân thành 2 nhóm l n là s n ph m v t ch t và s n ph m ế
d ch v .
Đ i v i m i t ch c nhi u căn c khác nhau đ phân lo i s n ph m, nh phân ư
lo i theo ch c năng, công d ng c a s n ph m, theo đ c đi m c a công ngh s n xu t,
theo nguyên li u s d ng.. .D i góc đ qu n ch t l ng ng i ta ch y u phân lo i ướ ượ ườ ế
theo ng d ng ch c năng c a s n ph m. Trong s các s n ph m cùng ng d ng
ng i ta l i chia thành c nhóm s n ph m d a trên đ i t ng, đi u ki n, th i gian sườ ượ
d ng.. .
Đ ph c v công c qu n phân bi t c lo i s n ph m ngu n g c s n
xu t t nh ng đ n v khác nhau, thông th ng các c quan qu n nhà n c v ch t ơ ườ ơ ướ
l ng yêu c u m i t ch c ph i s d ng nhãn hi u s n ph m riêng bi t.ượ
3.C p s n ph m:
Căn c vào các thành ph n h p thành c a s n ph m, th chia chia ra 3 c p s n
ph m:
C p 1: s n ph m c b n nh ng s n ph m các đ c tính k thu t c b n khách ơ ơ
nh mong đ i khi mua đ th a mãn các yêu c u c a h .
C p 2: S n ph m c th nh ng s n ph m, ngoài nh ng đ c tính k thu t c b n, còn ơ
nh ng thông tin khác v nhãn hi u, m u bao , c p ch t l ng, th i h n s ượ
d ng.. .
C p 3: S n ph m gia tăng là nh ng s n ph m có thêm nh ng thông tin và d ch v chuyên
bi t khác nh : cách bán và giao hàng, cách l p đ t, d ch v h u mãi .. . ư
Trang 3
L i ích
c b nơ Bao
C p ch t l ng ượ
Nhãn
hi u
C u trúc, ch c
năng s d ng
D ch v h u mãi
Chăm sóc khách hàng
Cách bán và giao hàng
B o
hành
Trách
nhi m
và đ
tin
c y
S n ph m
c b nơ
S n ph m
c th
S n ph m
gia tăng
II. CH T L NG : ƯỢ
1. Ki ni m :
Ch t l ng ph m trù ph c t p ta th ng hay g p trong các lĩnh v c ho t ượ ườ
đ ng c a mình. nhi u cách gi i thích khác nhau v ch t l ng tùy theo góc đ c a ư
ng i quan sát. ườ
ng i cho r ng s n ph m đ c coi ch t l ng khi đ t trình đ th gi i.ườ ượ ượ ế
Có ng i l i cho r ng s n ph m nào th a mãn mong mu n c a khách hàng thì s n ph mườ
đó có ch t l ng. Ng i ta cho r ng: ượ ườ
Ch t l ng t ng th ượ nh ng tính ch t, thu c tính c b n ơ c a s v t (s
vi c) làm cho s v t (s vi c) này phân bi t v i s v t (s vi c) khác” (T đi n ti ng ế
Vi t ph thông)
“ Ch t l ng là m c đ hoàn thi ượ n, là đ c tr ng so sánh, hay đ c tr ng tuy t đ i, ư ư
d u hi u đ c thù, các d ki n, các thông s c b n ơ (T đi n Oxford Dictionary)
“ Ch t l ng là tìm năng c a m t s n ph m hay d ch v nh m ượ tho mãn nhu c u
c a ng i s d ng” ườ (Tiêu chu n Pháp NFX 50-109)
Ch t l ng ượ kh năng tho n nhu c u th tr ng v i chi phí th p nh t” ườ
(Ishikawa)
Chính v y, đ nghiên c u c i ti n nâng cao ch t l ng s n ph m, tr c h t ế ượ ướ ế
ph i có quan ni m đúng đ n, khoa h c v ch t l ng d i quan đi m kinh doanh. ượ ướ
nhi u đ nh nghĩa v ch t l ng, nh ng chung quy l i v n là theo 2 xu h ng: ượ ư ướ
+ Quan ni m ch t l ng h ng v công ngh ượ ướ .
Ch t l ng t p h p đ c tính bên trong c a s n ph m, nh ng đ c tính y bi u ượ
th b ng nh ng thông s đo l ng đ cü, so sánh đ c nh m đáp ng các yêu c u đ nh ườ ươ ượ
tr c.ướ
+ Quan ni m ch t l ng h ng v kháchng. ượ ướ
Ch t l ng phù h p v i yêu c u, b ng m c đ th a n yêu c u c s đ ượ ơ
đánh giá ch t l ng. ượ
Trong đi u ki n kinh t th tr ng các doanh nghi p nên đ ng trong góc đ c a ế ườ
ng i tiêu dùnườ g, c a khách hàng, c a th tr ng đ quan ni m v ch t l ng. ườ ượ
Theo tiêu chu n ISO 8402 : 1994 “Ch t l ng là t p h p các đ c tính c a m t th c ượ
th i t ng) t o cho th c th i t ng) đó kh năng th a mãn nhu c u đã u ra ượ ượ
ho c ti m n”.
Thu t ng “th c th - “đ i t ng” bao g m thu t ng s n ph m theo nghiã r ng, ượ
m t ho t đ ng, m t qúa trình, m t t ch c hay m t nhân. S chúng ta đ c p đ n ế
v n đ y b i r t nhi u ng i khi i v ch t l ng, ng i ta nghĩ ngay đ n ch t ườ ượ ườ ế
l ng s n ph m mà kượ hông nghĩ đ n ch t l ng c a các v n đ khác. Nh v y th o làế ượ ư ế
m t s n ph m có ch t l ng, theo đ nh nghĩa ta th y m t s n ph m có ch t l ng, t c là ượ ượ
s n ph m tho mãn nhu c u đã nêu, ch a nêu và ti m n. ư
+ Nhu c u đã nêu : đó nh ng nhu c u nêu ra d i d ng tài li u hay th nói ướ
b ng l i. Yêu c u quy đ nh trong h p đ ng là m t d ng nhu c u đã nêu.
+ Nhu c u ch a u: hay n g i yêu c u “ng m hi u chung” đây m t th c ư
nh mangnh thông l hay ph bi n. ế
+ Nhu c u ti m n: chính là mong đ i c a khách hàng (ph n m m c a s n ph m).
Trang 4
Theo ISO 9000: 2000:Ch t l ng là m c đ c a m t t p h p các đ c tính v n có ượ
c a m t s n ph m, h th ng ho c quá trình th a mãn các yêu c u c a khách hàng và các
n liên quan”. Yêu c u nh ng nhu c u hay mong đ i đã đ c công ú(ñđã nêu), ượ
ng m hi u chung hay ti m n. Các bên có liên quan bao g m khách hàng n i b - n b
ng nhân viên c a t ch c, nh ng ng i th ng xuyên c ng tác v i t ch c, nh ng ườ ườ
ng i cung ng nguyên v t li u, lu t pháp.. . ườ
Tuy nhiên ch t l ng s n ph m cũng khái ni m t ng đ i, do đó khi xem xét, ượ ươ
đánh giá c n ph i g n ch t l ng s n ph m vào nh ng đi u ki n kinh t k thu t và môi ượ ế
tr ng c th . V n đ chính đây là ch t l ng s n ph m c a doanh nghi p ph i luônườ ượ
luôn đ t m c cao h n so v i các s n ph m cùng lo i khác. ơ
Ch t l ng đ c m r ng thành ki ni m ch t l ng xã h i: ượ ượ ượ
Đó là đi u hoà l i ích 3 bên đ tho mãn m i nhu c u tiêu dùng.
Ng i cung c pườ
Bên th nh t
Khách ng n i b
Tho mãn
Bên th hai
Kháchng bên ngoài
Tho n
Bên th ba là các bên quan tâm và xã h i ch u h u qu
-T n n xã h i
nhi m môi tr ng ườ
-M t cân b ng sinh thái
2. Các thu c tính ch t l ng c a s n ph m. ượ
B t kỳ m t s n ph m nào cũng m t công d ng nh t đ nh, ng d ng c a s n
ph m đ c quy t đ nh b i các thu c tính c a chúng. M i thu c tính c a s n ph m ượ ế
nh ng vai trò c đ nh trong vi c tho n nhu c u. D i góc đ kinh doanh th chia ướ
thu c tính c a s n ph m làm 2 lo i:
Nhóm thu c tínhng d ng - ph n c ng (giá tr v t ch t).
Nhóm này nói lên công d ng đích th c c a s n ph m, bao g m thu c tính v ng
d ng, kinh t k thu t nh : ch th c, quy cách, đ chính c, v t li u. Các thu c tính ế ư ướ
y ph thu c vào b n ch t, c u t o c a s n ph m, các y u t t nhiên, k thu t và công ế
ngh . Ph n y chi m 20 - 40% giá tr s n ph m. Ta th y hàm l ng các ch t ghi trên ế ượ
b t gi t đây chính thu c tính công d ng c a s n ph m . H u h t ng i s d ng b t ế ườ
gi t đ u không hi u ý nghĩa c a c thông s ghi trên b t gi t, nh ng ng i ta v n l a ư ườ
ch n b t gi t này ch không ph i b t gi t kia, đó tuỳ thu c vào uy tín, qu ng o
v.v...Đây chính là thu c tính c m th c a s n ph m .
Nhóm thu c tính c m th - ph n m m (giá tr tinh th n).
Xu t hi n khi s ti p xúc tiêu dùng s n ph m ph thu c o quan h cung ế
c u, uy tín c a s n ph m, thói quen tiêu dùng đ c bi t là các d ch v tr c và sau khi bán. ướ
Ph n này chi m 60 - 80% giá tr s n ph m. ế
Ph n m m c a s n ph m r t khó l ng hóa nh ng l i t ra ngày càng quan tr ng, ượ ư
làm cho s n ph m ngày càng h p d n ng i tiêu ng. Do v y vi c khai thác c m giác ườ
thích thú, c m giác h p th i trang, sang tr ng ... thông qua ho t đ ng qu ng cáo, h ng ướ
d n s d ng, d ch v tr c sau khi n hàng ... s làm tăng tính c nh tranh c a s n ướ
ph m. Quan sát s tiêu dùng trên th tr ng chúng ta có th th y nhi u ng i khi tiêu dùng ườ ườ
m t s n ph m nào đó không ph i đ s d ng công d ng đích th c c a nó.
Trang 5