1
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
CH NG TRÌNH D Y NGHƯƠ
TRÌNH Đ S C P Ơ
NGH : QU N LÝ TRANG TR I
(Phê duy t t i Quy t đ nh ế s 481 /QĐ-BNN-TCCB ngày 7 tháng 4 năm
2014 c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ưở
Hà N i, năm 2014
2
B NÔNG NGHI P
VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T
NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ơ
(Phê duy t t i Quy t đ nh ế s 481 /QĐ-BNN-TCCB ngày 7 tháng 4 năm
2014 c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ưở
Tên ngh: Qu n lý trang tr i
Trình đ đào t o : S c p nghơ
Đ i t ng tuy n sinh ượ : Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng, đ
s c kh e, có trình đ t trung h c c s tr lên và có nhu c u h c ngh . ơ
S l ng ượ mô đun đào t o: 06 mô đun
B ng c p sau khi t t nghi p : Ch ng ch s c p ngh ơ
I. M C TIÊU ĐÀO T O
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p ế
- Ki n th cế :
+ Nêu đ c n i dung c a vi c xác đ nh nhu c u c a th tr ng l aượ ườ
ch n s n ph m đ đáp ng nhu c u c a th tr ng; ườ
+ Trình bày đ c n i dung c a k ho ch s n xu t kinh doanh; ượ ế các công
vi c c n th c hi n đ t ch c s n xu t trong ho t đ ng c a trang tr i;
+ Mô t đ c các yêu c u k thu t và ph ng pháp thu ho ch, s ch ượ ươ ơ ế
b o qu n m t s lo i nông s n ph bi n; ế
+ Li t đ c các b c công vi c c n làm đ tiêu th s n ph m; ượ ướ các
b c c a quy trình t ch c bán s n ph m;ướ
+ Gi i thích đ c các n i dung c a kho n m c chi phí, doanh thu; tìm ượ
các bi n pháp nâng cao hi u qu kinh t c a trang tr i. ế
- K năng:
+ L a ch n đ c s n ph m phù h p v i nhu c u th tr ng và đi u ki n ượ ườ
c a trang tr i;
+ L p đ c b n k ho ch s n xu t kinh doanh c a trang tr i; ượ ế
+ Áp d ng đ c quy trình s n xu t, xây d ng đ c đ nh m c k thu t ượ ượ
cho ho t đ ng s n xu t c th ;
+ Chu n b nhà x ng, chu ng tr i, m t b ng s n xu t, máy móc, v t t ưở ư
s n xu t, v n lao đ ng đúng yêu c u k thu t va đam bao th c hiên đ c! " " ư# # ươ#
3
kê hoach san xuât kinh doanh$ # " $ ;
+ Th c hi n đ c các công vi c thu ho ch, s ch , b o qu n ượ ơ ế nông s n
và s n ph m v t nuôi đ t yêu c u k thu t;
+ Xây d ng đ c ph ng án tiêu th nh m đ nh h ng, l p k ho ch, ượ ươ ướ ế
xác đ nh các cách th c đ tiêu th đ c s n ph m; ượ
+ Tính toán đ c chi phí, doanh thu l i nhu n ượ liên quan đ n ho tế
đ ng s n xu t kinh doanh c a trang tr i.
- Thái đ:
+ Nh n th c đúng đ n, nghiêm túc v ngh nghi p;
+ L ch s khi giao ti p v i khách hàng; ế
+ Rèn luy n tính k lu t, c n th n, t m trong công vi c;
+ Yêu ngh , ý th c quan tâm đ n c ng đ ng, tinh th n trách ế
nhi m, không ng i khó khăn;
+ Luôn ý th c h c t p, rèn luy n đ nâng cao trình đ , đáp ng yêu
c u c a công vi c;
+ Luôn ý th c châp hanh tôt cac quy đinh cua nha n c va đia ph ng $ ! $ $ # " ! ươ$ ! # ươ
vê thuê, quy đ nh v ho t đ ng kinh doanh, s dung đât đai, tai nguyên va quan! $ ư" # $ ! ! "
ly lao đông;$ #
+ Có trách nhi m đ i v i s n ph m làm ra, đ m b o an toàn v sinh
th c ph m, b o v môi tr ng sinh thái b o v n n nông nghi p b n ườ
v ng.
2. C h i vi c làm ơ
Sau khi hoàn thành khóa h c trình đ s c p ngh Qu n trang tr i, ơ
ng i h c có kh năng t t ch c s n xu t kinh doanh b ng cách s d ng tàiườ
nguyên c a trang tr i tri n khai các ho t đ ng chăn nuôi, tr ng tr t, nuôi
tr ng th y s n phù h p v i th i ti t, đi u ki n th nh ng, ngu n l c c a ế ưỡ
trang tr i, ho c ng i làm thuê v i vai trò qu n trang tr i qui v a ườ
và nh .
II. TH I GIAN C A KHÓA H C TH I GIAN TH C H C T I
THI U
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi u
- Th i gian đào t o: 03 tháng
- Th i gian h c t p: 12 tu n
- Th i gian th c h c t i thi u: 440 gi
- Th i gian ki m tra h t đun ôn, ki m tra k t thúc khóa h c ế ế : 40
gi (trong đó ôn và ki m tra k t thúc khóa h c: 16 gi ). ế
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u
4
- Th i gian h c t p: 480 gi .
- Th i gian th c h c các mô đun đào t o ngh : 440 gi , trong đó:
+ Th i gian h c lý thuy t: 108 gi . ế
+ Th i gian h c th c hành: 332 gi .
III. DANH M C CÁC ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN PHÂN
B TH I GIAN H C T P
Tên mô đun đào t o ngh Th i gian đào t o (gi )
T n
g sTrong đó
thuyế
t
Th
c
hành
Ki m
tra *
MĐ 01 Đ nh h ng s n xu t ướ 84 20 56 8
MĐ 02 L p k ho ch s n xu t kinh doanh ế 84 20 56 8
MĐ 03 T ch c s n xu t 80 20 52 8
MĐ 04 T ch c thu ho ch và b o qu n
s n ph m 100 20 72 8
MĐ 05 T ch c tiêu th s n ph m 68 16 44 8
MĐ 06 Đánh giá hi u qu s n xu t kinh
doanh 48 12 28 8
Ôn và ki m tra k t thúc khóa h c ế 16 0 0 16
T ng c ng 480 108 308 64
* Ghi chú: T ng s th i gian ki m tra (6 4 gi ) bao g m: S gi ki m tra
đ nh kỳ trong t ng đun (24 gi - đ c tính vào th i gian h c th c hành); ượ
s gi ki m tra h t các đun (24 gi ) s gi ôn, ki m tra k t thúc khóa ế ế
h c (16 gi ).
IV. CH NG TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO T O ƯƠ
(N i dung chi ti t t i các ch ng trình mô đun kèm theo) ế ươ
V. H NG D N S D NG CHƯỚ NG TRÌNH D Y NGH TRÌNHƯƠ
Đ S C P Ơ
1. H ng d n th c hi n các mô đun đào t o nghướ
Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh “Qu n trang tr i”ươ ơ đ cượ
dùng d y ngh cho lao đ ng nông thôn nhu c u h c nghê. Khi ng i h c ! ườ
5
h c đ các đun trong ch ng trình, tham d đ t k t qu trung bình tr ươ ế
lên t i kỳ ki m tra k t thúc khoá h c s đ c c p ch ng ch s c p ngh . ế ượ ơ
Theo yêu c u c a ng i h c, ng i s d ng lao đ ng, c s d y ngh ườ ườ ơ
th ch n d y đ c l p m t ho c m t s đun nh đun Đ nh h ng ư ướ
s n xu t, L p k ho ch s n xu t kinh doanh, T ch c s n xu t, T ch c thu ế
ho ch và b o qu n s n ph m, T ch c tiêu th s n ph m, Đánh giá hi u qu
s n xu t kinh doanh c p gi y ch ng nh n h c ngh đã hoàn thành các
đun đã h c cho ng i h c. ườ
Ch ng trình d y ngh “Qu n trang tr i” bao g m 6 đun v i cácươ
n i dung nh sau: ư
- Mô đun 01: “Đ nh h ng s n xu t ướ ” có th i gian h c t p là 84 gi , trong
đó có 20 gi thuy t, 56 gi th c hành 08 gi ki m tra. đun này đ m ế
b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ ngh ườ ế
nghi p đ th c hi n đ c các công vi c: xác đ nh nhu c u th tr ng; ượ ườ xây
d ng các ph ng án s n xu t ươ ; phân ch kh năng đáp ng l a ch n
ph ng án s n xu t phù h pươ ; quy ho ch s n xu t cho trang tr i.
- Mô đun 02: “L p k ho ch s n xu t kinh doanh ế có th i gian h c t p là
84 gi , trong đó 20 gi lý thuy t, 56 gi th c hành 08 gi ki m tra. ế Mô đun
này đ m b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái ườ ế
đ ngh nghi p đ th c hi n đ c các công vi c: ư l p k ho ch s n xu t; ế
l p k ho ch lao đ ng ế ; l p k ho ch tiêu th ế ; l p k ho ch tài chính; d ế
ki n hi u qu kinh t hoàn thi n b n k ho chế ế ế đ t yêu c u và có tính kh
thi.
- Mô đun 03:T ch c s n xu t” th i gian h c t p 80 gi , trong đó
có 20 gi lý thuy t, 52 gi th c hành và 08 gi ki m tra. ế Mô đun này đ m b o
cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ nghườ ế
nghi p đ th c hi n đ c các công vi c: ượ xây d ng quy trình s n xu t; xây
d ng đ nh m c k thu t; chu n b các đi u ki n c n thi t ph c v s n xu t; ế
t ch c s n xu t theo k ho ch; qu n r i ro trong ho t đ ng s n xu t c a ế
trang tr i đ s n xu t ra s n ph m đáp ng nhu c u th tr ng. ườ
- đun 04: “T ch c t hu ho ch b o qu n s n ph m” th i gian
h c t p 100 gi , trong đó 20 gi thuy t, 72 gi th c hành 08 gi ế
ki m tra. đun này đ m b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n ườ ế
th c, k năng, thái đ ngh nghi p đ th c hi n đ c các công vi c: ượ xác đ nh
th i đi m thu ho ch; xây d ng ph ng án thu ho ch b o qu n s n ph m; ươ
chu n b nhân l c, đ a đi m, ph ng ti n thu ho ch nhà kho; t ch c thu ươ
ho ch nông s ns n ph m v t nuôi ; t ch c s ch ơ ế nông s ns n ph m
v t nuôi; t ch c b o qu n nông s n s n ph m v t nuôi nh m đ m b oằảả
ch t l ng và làm tăng giá tr s n ph m. ượ
- Mô đun 05: “T ch c t iêu th s n ph m” có th i gian h c t p là 68 gi ,
trong đó 16 gi thuy t, 44 gi th c hành 08 gi ki m tra. ế Mô đun này
đ m b o cho ng i h c sau khi h c xong các ki n th c, k năng, thái đ ườ ế