B LAO Đ NG – TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯƠ
T NG C C D Y NGH
CH NG TRÌNH D Y NGHƯƠ
TRÌNH Đ S C P Ơ
S A CH A MÁY KÉO CÔNG SU T NH
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 783 /QĐ-TCDN ế
Ngày 19 tháng 12 năm 2011 T ng c c tr ng T ng c c d y ngh ) ưở
Hà n i – Năm 2011
B LAO Đ NG - TH NG BINH ƯƠ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
1
VÀ XÃ H IĐ c l p – T do – H nh pc
T NG C C D Y NGH
CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ơ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 783 /QĐ-TCDNế
Ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a Tông cuc tr ng Tông ươ cuc Day nghê)
Tên ngh : S a ch a máy kéo công su t nh ;
Trình đ đào t o: S c p ngh ;ơ
Đ i t ng ty n sinh: ượ C s c kho , trình đ h c v n phù h p v i ngh S a ch aơ
máy kéo công su t nh ;
S l ng môn h c, mô đun đào t o: ượ 09
B ng c p sau khi t t nghi p: Ch ng ch s c p ngh . ơ
I. M C TIÊU ĐÀO T O:
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p:ế
- Ki n th c: ế
+ Trình bày đ c nh ng ki n th c c b n v an toàn lao đ ng trong quá trìnhượ ế ơ
th c hi n s a ch a máy kéo công su t nh ;
+ Trình bày đ c các bi n pháp s c p c u ban đ u khi x y ra tai n n laoượ ơ
đ ng;
+ Trình bày đ c nh ng ki n th c v công d ng, c u t o, nguyên ho tượ ế
đ ng nh ng h h ng th ng g p c a ư ườ các h th ng c c u sau đây c a máy ơ
kéo công su t nh nh : C c u tr c khu u, thanh truy n; C c u phân ph i khí; H ư ơ ơ
th ng cung c p nhiên li u; H th ng làm mát, bôi tr n; H th ng đi n; H th ng ơ
truy n l c; H th ng đi u khi n và di đ ng; H th ng thu l c và c c u treo. ơ
- K năng:
+ Bi t s d ng an toàn b o qu n các b d ng c tháo l p, đo ki m, bế
d ng c ngu i, các thi t b đi n, các thi t b nâng h , thi t b có áp su t và nhi t đ ế ế ế
cao, ph ng ti n phòng cháy ch a cháy đ đ m b o an toàn trong quá trình s aươ
ch a máy kéo công su t nh ;
+ Bi t s c p c u ban đ u khi x y ra tai n n lao đ ng;ế ơ
2
+ Bi t tháo l p ki m tra đ c các h h ng c a các chi ti t thu c đ ng c ,ế ượ ư ế ơ
h th ng đi n, h th ng truy n l c, h th ng đi u khi n và di đ ng, h th ng thu
l c và c c u treo c a máy kéo công su t nh ; ơ
+ S a ch a đ c (g m b o d ng, s a ch a nh ) các h h ng c a các chi ượ ưỡ ư
ti t đ n gi n thu c đ ng c ,h th ng đi n, h th ng truy n l c, h th ng đi uế ơ ơ
khi n di đ ng c c u treo c a máy kéo công su t nh đ m b o yêu c u k ơ
thu t;
+ Thay th đ c các chi ti t ph c t p, đ chính xác cao c a c c u tr cế ượ ế ơ
khu u, thanh truy n, c c u phân ph i khí, h th ng cung c p nhiên li u, h th ng ơ
làm mát, bôi tr n và h th ng thu l c c a c c u treo. ơ ơ
- Thái đ :
+ Nghiêm túc trong h c t p, th c hành;
+ C n th n, chính xác trong các thao tác tháo l p, ki m tra và s a ch a các h ư
h ng c a các chi ti t, c c u c a máy kéo công su t nh ; ế ơ
+ Có ý th c b o v môi tr ng, đ m b o an toàn ườ tuy t đ i cho ng i và thi tườ ế
b .
2. C h i vi c làm:ơ
Ng i h c sau khi h c xong ch ng trình ngh ườ ươ “S a ch a máy kéo công su t
nh có th th c hi n các công vi c sau :
- Tr c ti p s a ch a máy kéo công su t nh t i gia đình. ế
- Làm th s a ch a máy kéo công su t nh t i các tr m s a ch a máy kéo.
- T ch c s a ch a l u đ ng máy kéo công su t nh cho ng i dân. ư ườ
II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I THI U:
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi u
- Th i gian đào t o: 4 tháng
- Th i gian h c t p: 1 4 tu n
- Th i gian th c h c t i thi u: 456 gi
- Th i gian ôn, ki m tra h t môn h c, mô đun và thi t t nghi p ế : 72 gi (Trong
đó thi t t nghi p ho c ki m tra k t thúc khoá h c ế : 8 gi)
2. Phân b th i gian th c h c t i thi u:
- Th i gian h c các môn h c, mô đun đào t o ngh : 456 gi
- Th i gian h c lý thuy t: ế 76 gi; Th i gian h c th c hành: 380 gi .
3
III. DANH M C MÔN H C, ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN PHÂN B
TH I GIAN
ĐUN
Tên mô đun
Th i gian đào t o (gi )
T ng
s
Trong đó
thuy tếTh c
hành
Ki m
tra
Các môn h c, mô đun đào t o ngh
MĐ 01 An toàn lao đ ng trong s a ch a
máy kéo công su t nh 64 12 44 8
MĐ 02 S a ch a c c u biên tay quay ơ 72 12 52 8
MĐ 03 S a ch a c c u phân ph i khí ơ 40 6 26 8
MĐ 04 S a ch a h th ng cung c n nhiên
li u60 8 44 8
Mđ 05 S a ch a h th ng làm mát bôi
tr nơ48 4 40 4
MĐ 06 S a ch a h th ng đi n 60 8 48 4
MĐ 07 S a ch a h th ng truy n l c 64 10 46 8
MĐ 08 S a ch a h th ng đi u khi n và di
đ ng 60 8 44 8
MĐ 09 S a ch a h th ng thu l c và c ơ
c u treo60 8 44 8
T ng c ng 528 76 380 72
IV. CH NG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O ƯƠ
(N i dung chi ti t có Ph l c kèm theo) ế
V. H NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C PƯỚ ƯƠ Ơ
NGH
1. H ng d n s d ng các môn h c, đun đào t o ngh ; th i gian, phân b th iướ
gian cho ch ng trình môn h c, mô đun đào t o ngh :ươ
- Ch ng trình đun này đ c s d ng cho các khóa d y ngh ng n h nươ ượ
cho nông dân ho c nh ng ng i nhu c u h c ngh ng n h n. Hình th c t ch c ườ
h c t p th gi ng d y l u đ ng t i các đ a ph ng ho c các c s d y ngh ư ươ ơ
c a ngành C đi n nông thôn; ơ
4
- Ch ng trình đun S a ch a máy kéo công su t nh bao g m 01 đunươ
b t bu c 08 đun đ c l p. Tuy nhiên n u ng i h c nhu c u h c t p toàn ế ườ
khóa h c thì nên b trí h c đun 02,03,04,05 tr c khi h c đun 06,07, 08 ướ
09;
- Đ gi ng d y các đun này, giáo viên ph i v n d ng đ c ph ng pháp ượ ươ
gi ng d y theo đun; trình đ k năng th c hành ngh nghi p t t. C n k t ế
h p t t các ph ng pháp thuy t trình, th o lu n, làm m u ho t đ ng th c hành ươ ế
trên máy nh m nâng cao ch t l ng d y và h c; ượ
- M i bài th c hành c n ki m tra ph n thuy t thông qua v n đáp ho c ế
tr c nghi m đánh giá k t qu th c hành c a nhân ho c c a c nhóm tích ế
h p k t qu chung cho m i bài làm c s đánh giá k t qu h c t p toàn khóa h c. ế ơ ế
2. H ng d n ki m tra k t thúc khoá h c ho c thi t t nghi p:ướ ế
S
TT Môn thi Hình th c thiTh i gian thi
1 Ki n th c, k năng nghế
- Lý thuy t nghế
Vi tếKhông quá 30 phút
V n đáp
Chu n b không
quá: 20 phút;
Tr l i không quá:
10 phút
Tr c nghi m Không quá: 30 phút
- Th c hành ngh Bài thi th c hànhKhông quá 04 gi
2*Mô đun t t nghi p (tích h p
lý thuy t v i th c hành)ế
Bài thi thuy t ế
th c hànhKhông quá 05 gi
3. Các chú ý khác:
Đ đánh giá k t qu h c t p c a h c viên theo mô đun đào t o, c n chú ý v ế
ph ng pháp đánh giá nh sau:ươ ư
- V ki n th c: ế
+ H c viên hoàn thành ít nh t 85% th i gian h c các bài trong m i môđun;
+ K t qu h c t p các bài trong mô đun c a h c viên ph i đ t đi m trung nhế
tr n;
5