
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
CH NG TRÌNH D Y NGH ƯƠ Ạ Ề
TRÌNH Đ S C PỘ Ơ Ấ
NGH : TR NG MĂNG TÂY, CÀ R T, C I CỀ Ồ Ố Ả Ủ
(Phê duy t t i Quy t đ nh s 481 /QĐ-BNN-TCCB ngày 7 tháng 4 nămệ ạ ế ị ố
2014 c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)ủ ộ ưở ộ ệ ể

Hà N i, năm 2014ộ
B NÔNG NGHI PỘ Ệ
VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
CH NG TRÌNH ĐÀO T O NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ạ Ề Ộ Ơ Ấ
CHO NGH : TR NG MĂNG TÂY, CÀ R T, C I CỀ Ồ Ố Ả Ủ
(Kèm theo Quy t đ nh ế ị s 481/QĐ-BNN-TCCB ngày 7 tháng 4 năm 2014ố
c a B tr ng ủ ộ ưở B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)ộ ệ ể
Tên ngh : Tr ng măng tây, cà r t, c i cề ồ ố ả ủ
Trình đ đào t o: ộ ạ S c p nghơ ấ ề
Đ i t ng tuy n sinh: ố ượ ể Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng,ộ ộ ổ ộ
đ s c kh e, có trình đ t ti u h c tr lên và có nhu c u h c ngh “Tr ngủ ứ ỏ ộ ừ ể ọ ở ầ ọ ề ồ
măng tây, cà r t, c i c ”.ố ả ủ
S l ng mô đun đào t o: ố ượ ạ 05 mô đun
B ng c p sau khi t t nghi p: ằ ấ ố ệ Ch ng ch s c p nghứ ỉ ơ ấ ề
I. M C TIÊU MÔ ĐUNỤ
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p ế ứ ỹ ộ ề ệ
- Ki n th cế ứ
- Mô t đ c đ c đi m c b n v sinh tr ng phát tri n và yêu c u vả ượ ặ ể ơ ả ề ưở ể ầ ề
đi u ki n tr ng tr t, ý nghĩa và giá tr kinh t c a cây măng tây, cà r t, ề ệ ồ ọ ị ế ủ ố c iả
c ;ủ
- Trình bày đ c quy trình làm đ t và các tiêu chu n c n đ t đ c trongượ ấ ẩ ầ ạ ượ
vi c v sinh đ ng ru ng, x lý đ t, lên lu ng, tr ng, chăm sóc, thu ho ch vàệ ệ ồ ộ ử ấ ố ồ ạ
b o qu n s n ph m măng tây, cà r t, ả ả ả ẩ ố c i cả ủ.
- Trình bày đ c cách v sinh đ ng ru ng, làm đ t đ gieo; tr ng, chămượ ệ ồ ộ ấ ể ồ
sóc, phòng tr d ch h i và tiêu th s n ph m măng tây, cà r t, ừ ị ạ ụ ả ẩ ố c i cả ủ.
- K năngỹ
+ Th c hi n đ c vi c kh o sát đánh giá, ch n đ t, v sinh đ ngự ệ ượ ệ ả ọ ấ ệ ồ
ru ng, x lý đ t, x lý m m m ng sâu b nh h i trong đ t đ i v i đ t tr ngộ ử ấ ử ầ ố ệ ạ ấ ố ớ ấ ồ
măng tây, cà r t, ốc i cả ủ;
+ Th c hi n thành th o các khâu k thu t chu n b đ t, m gi ng, tr ng,ự ệ ạ ỹ ậ ẩ ị ấ ươ ố ồ
chăm sóc, thu ho ch và b o qu n s n ph m sau thu ho ch măng tây, cà r t, ạ ả ả ả ẩ ạ ố c iả
củ.
+ Nh n bi t đ c các lo i sâu b nh h i chính h i măng tây, cà r t, ậ ế ượ ạ ệ ạ ạ ố c iả
củ và th c hi n đ c các bi n pháp phòng tr .ự ệ ượ ệ ừ
2

- Thái độ
- Tuân th nghiêm quy trình s n xu t, các tiêu chu n v v sinh an toànủ ả ấ ẩ ề ệ
th c ph m đ i v i ng i s d ng s n ph m măng tây, cà r t, ự ẩ ố ớ ườ ử ụ ả ẩ ố c i cả ủ.
- C n th n, t m , ch u khó, có tính k lu t cao trong th c hi n các côngẩ ậ ỷ ỉ ị ỷ ậ ự ệ
vi c tr ng măng tây, cà r t, ệ ồ ố c i cả ủ; có trách nhi m đ i v i s n ph m làm raệ ố ớ ả ẩ
và có ý th c b o v môi tr ng sinh thái, b o v ng i tiêu dùng và n nứ ả ệ ườ ả ệ ườ ề
nông nghi p b n v ng.ệềữ
2. C h i vi c làm ơ ộ ệ
Sau khi hoàn thành khóa h c trình đ s c p ngh ”ọ ộ ơ ấ ề Tr ng măng tây, càồ
r t, c i c ”ố ả ủ ng i h c có kh năng t t ch c s n xu t nhân gi ng ho cườ ọ ả ự ổ ứ ả ấ ố ặ
tr ng măng tây, cà r t, c i c qui mô h gia đình, trang tr i, h p tác xã;ồ ố ả ủ ở ộ ạ ợ
ng i h c cũng có th làm vi c t i các doanh nghi p, c s s n xu t măngườ ọ ể ệ ạ ệ ơ ở ả ấ
tây, cà r t, c i c có liên quan đ n lĩnh v c c a ngh ”ố ả ủ ế ự ủ ề Tr ng măng tây, càồ
r t, c i c ”ố ả ủ
II. TH I GIAN C A KHOÁ H C VÀ TH I GIAN TH C H C T IỜ Ủ Ọ Ờ Ự Ọ Ố
THI UỂ
1. Th i gian c a khoá h c và th i gian th c h c t i thi uờ ủ ọ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian đào t o: 3 thángờ ạ
- Th i gian h c t p: 12 tu nờ ọ ậ ầ
- Th i gian th c h c: 440 giờ ự ọ ờ
- Th i gian ôn, ki m tra h t mô đun và ki m tra k t thúc khóa h c 40ờ ể ế ể ế ọ
gi (trong đó th i gian ôn và ki m tra k t thúc khóa h c 20 gi ).ờ ờ ể ế ọ ờ
2. Phân b th i gian th c h c t i thi uổ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian h c t p: 480 gi .ờ ọ ậ ờ
- Th i gian th c h c các mô đun đào t o ngh 440 gi .ờ ự ọ ạ ề ờ
+ Th i gian h c lý thuy t: 100 giờ ọ ế ờ
+ Th i gian h c th c hành: 340 giờ ọ ự ờ
III. DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O, TH I GIANỤ Ọ Ạ Ờ
VÀ PHÂN B TH I GIAN H C T PỔ Ờ Ọ Ậ
Mã mô
đun Tên môn h c, mô đunọ
Th i gian đào t o ờ ạ (gi )ờ
T ngổ
số
Trong đó
Lý
thuyế
t
Th cự
hành
Ki mể
tra*
MĐ01 L p k ho ch và chậ ế ạ u n b ẩ ị đ t tr cấ ướ
khi tr ngồ 90 20 62 8
MĐ02 Tr ng và chăm sóc măng tây ồ120 28 84 8
MĐ03 Tr ng và chăm sócồ cà r t, c i cố ả ủ 116 28 80 8
3

MĐ04 Phòng tr d ch h i ừ ị ạ 80 12 60 8
MĐ05 Thu ho ch và tiêu th s n ph m ạ ụ ả ẩ 54 12 34 8
Ôn và ki m tra k t thúc khoá h cể ế ọ 20 20
T ng c ngổ ộ 480 100 320 60
Ghi chú: T ng s th i gian ki m tra (60 gi ) bao g m: S gi ki m tra đ nhổ ố ờ ể ờ ồ ố ờ ể ị
kỳ trong t ng mô đun (20 gi đ c tính vào th i gian h c th c hành); s giừ ờ ượ ờ ọ ự ố ờ
ki m tra h t các mô đun (20 gi ) và s gi ôn, ki m tra k t thúc khóa h cể ế ờ ố ờ ể ế ọ
(20 gi ).ờ
IV. CH NG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T OƯƠ Ọ Ạ
(N i dung chi ti t ch ng trình và giáo trình mô đun xem t i các môộ ế ươ ạ
đun kèm theo)
V. H NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGHƯỚ Ẫ Ử Ụ ƯƠ Ạ Ề
TRÌNH Đ S C PỘ Ơ Ấ
1. H ng d n xác đ nh danh m c các mô đun đào t o ngh ; th iướ ẫ ị ụ ạ ề ờ
gian phân b th i gian và ch ng trình cho mô đun đào t o nghố ờ ươ ạ ề
Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh Tr ng măng tây, cà r t,ươ ạ ề ộ ơ ấ ề ồ ố
c i cả ủ đ c dùng d y ngh cho lao đ ng nông thôn và các đ i t ng khác cóượ ạ ề ộ ố ượ
nhu c u h c t p. Khi h c viên h c đ các mô đun trong ch ng trình này vàầ ọ ậ ọ ọ ủ ươ
đ t k t qu trung bình tr lên t i kỳ ki m tra k t thúc khoá h c s đ c c pạ ế ả ở ạ ể ế ọ ẽ ượ ấ
ch ng ch s c p nghứ ỉ ơ ấ ề.
Theo yêu c u c a ng i h c, có th d y đ c l p m t ho c m t s môầ ủ ườ ọ ể ạ ộ ậ ộ ặ ộ ố
đun cho h c viên và c p gi y ch ng nh n h c ngh là đã hoàn thành các môọ ấ ấ ứ ậ ọ ề
đun đó.
Ch ng trình ngh Tr ng măng tây, cà r t, c i c g m 05 mô đun sau:ươ ề ồ ố ả ủ ồ
Mô đun 01: “L p k ho ch và chậ ế ạ u n b ẩ ị đ t tr c khi tr ng” có th iấ ướ ồ ờ
gian đào t o 90 gi , trong đó có 20 gi lý thuy t, 62 gi th c hành và 8 giạ ờ ờ ế ờ ự ờ
ki m tra. ểMô đun này đ m b o cho ng i hoc có cac kiên th c, ky năng vàả ả ươ$ % & & ư& '
thái đ nghê đê th c hiên đ c các công viêc: ộ $ ( ư% % ượ % L p k ho ch s n xu t, kh oậ ế ạ ả ấ ả
sát l a ch n đ t tr ng và chu n b đ t tr c khi tr ng măng tây, cà r t,ự ọ ấ ồ ẩ ị ấ ướ ồ ố c iả
củ.
Mô đun 02: “Tr ng và chăm sóc măng tâyồ” có th i gian đào t o 120ờ ạ
gi , trong đó có 28 gi lý thuy t, 84 gi th c hành và 8 gi ki m tra. ờ ờ ế ờ ự ờ ể Mô đun
này đ m b o cho ng i hoc có cac kiên th c, ky năng và thái đ nghê đê th cả ả ươ$ % & & ư& ' ộ $ ( ư%
hiên đ c các công viêc: % ượ % m gi ng măng tây; tr ng và chăm sóc măng tây.Ươ ố ồ
Mô đun 03: “Tr ng và chăm sóc cà r t, c i c ” có th i gian đào t oồ ố ả ủ ờ ạ
116 gi , trong đó có 28 gi lý thuy t, 80 gi th c hành và 8 gi ki m tra. ờ ờ ế ờ ự ờ ể Mô
đun này đ m b o cho ng i hoc có cac kiên th c, ky năng và thái đ nghê đêả ả ươ$ % & & ư& ' ộ $ (
4

th c hiên đ c các công viêc:ư% % ượ % Chu n b gi ng cà r t, c i c ; gieo tr ng vàẩ ị ố ố ả ủ ồ
chăm sóc cà r t, ốc i c .ả ủ
Mô đun 04: “Phòng tr d ch h i” có th i gian đào t o 80 gi , trong đóừ ị ạ ờ ạ ờ
có 12 gi lý thuy t, 60 gi th c hành và 8 gi ki m tra. ờ ế ờ ự ờ ể Mô đun này đ m b oả ả
cho ng i hoc có cac kiên th c, ky năng và thái đ nghê đê th c hiên đ cươ$ % & & ư& ' ộ $ ( ư% % ượ
các công viêc: %Đi u tra xác đ nh, nh n bi t sâu b nh h i; đ c đi m phát sinhề ị ậ ế ệ ạ ặ ể
phát tri n c a sâu b nh h i và cách phòng tr các đ i t ng sâu b nh h iể ủ ệ ạ ừ ố ượ ệ ạ
chính h i măng tây, cà r t, ạ ố c i cả ủ.
Mô đun 05: “Thu ho ch và tiêu th s n ph m” có th i gian đào t o 54ạ ụ ả ẩ ờ ạ
gi , trong đó có 12 gi lý thuy t, 34 gi th c hành và 8 gi ki m tra. ờ ờ ế ờ ự ờ ể Mô đun
này đ m b o cho ng i hoc có cac kiên th c, ky năng và thái đ nghê đê th cả ả ươ$ % & & ư& ' ộ $ ( ư%
hiên đ c các công viêc: % ượ % Thu ho ch, s ch , b o qu n t m th i măng tây, càạ ơ ế ả ả ạ ờ
r t, ốc i cả ủ; tiêu th s n ph m và ph ng pháp tính toán m t s ch tiêu cụ ả ẩ ươ ộ ố ỉ ơ
b n đánh giá hi u qu s n xu t măng tây, cà r t, ả ệ ả ả ấ ố c i cả ủ.
Đánh giá k t qu h c t p c a ng i h c trong toàn khóa h c bao g m:ế ả ọ ậ ủ ườ ọ ọ ồ
ki m tra đ nh kỳ trong quá trình h c t p, ki m tra h t mô đunể ị ọ ậ ể ế và ki m tra k tể ế
thúc khoá h c th c hi nọ ự ệ theo“Quy ch thi, ki m tra và công nh n t t nghi pế ể ậ ố ệ
trong d y ngh h chính quy”ạ ề ệ , ban hành kèm theo Quy t đ nh sế ị ố
14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24/5/2007 c a B tr ng B Lao đ ng –ủ ộ ưở ộ ộ
TBXH.
2. H ng d n ki m tra k t thúc khoá h c ướ ẫ ể ế ọ
Vi c đánh giá hoàn thành khoá h c đ i v i h c viên đ c th c hi nệ ọ ố ớ ọ ượ ự ệ
thông qua ki m tra k t thúc khoá h c. N i dung, hình th c và th i l ng ki mể ế ọ ộ ứ ờ ượ ể
tra th c hi n nh sau:ự ệ ư
TT N i dung ki m traộ ể Hình th c ki m traứ ể Th i gian ki m traờ ể
Ki n th c k năng nghế ứ ỹ ề
1 Ki n th c nghế ứ ề V n đáp, ho c tr c nghi mấ ặ ắ ệ Không quá 60 phút
2 K năng nghỹ ề Bài th c hành k năngự ỹ
nghề
Không quá 12 giờ
3. Các chú ý khác
- Đ th c hi n t t ch ng trình, c s d y ngh c n t ch c l p h cể ự ệ ố ươ ơ ở ạ ề ầ ổ ứ ớ ọ
t i các c s tr ng măng tây, cà r t, c i c đ thu n l i cho vi c d y nghạ ơ ở ồ ố ả ủ ể ậ ợ ệ ạ ề
theo ph ng pháp tích h p, b trí các n i dung th c hành phù h p nh mươ ợ ố ộ ự ợ ằ
nâng cao ki n th c, k năng, thái đ ngh cho h c viên. C s d y ngh cóế ứ ỹ ộ ề ọ ơ ở ạ ề
th m i các chuyên gia ho c ng i có tay ngh cao cùng tham gia gi ng d yể ờ ặ ườ ề ả ạ
và h ng d n ng i h c;ướ ẫ ườ ọ
5

