CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN ĐỀ 77: :
ĐỊNH HĐỊNH ƯỚNG CNHỚNG CNH--HĐHHĐH
NỀN NỀN KINH KINH TẾ VIỆT TẾ VIỆT NAMNAM
1.1. Một số mô hình Một số mô hình CNH.CNH.
2.2. Mục Mục CNH CNH nền nền kinh kinh tế tế VN VN đđến nến ăm m 2020.2020.
3.3. Chiến lChiến lưược phát triển các ợc phát triển các khu khu vực vực kinh kinh tế tế trong trong nền nền
kinh kinh tế tế VN:VN:
-- CNH CNH nông nghiệpnông nghiệp;;
-- CNH CNH công nghiệp công nghiệp – xây dựngxây dựng;;
-- CNH CNH khu khu vực dịch vụ.vực dịch vụ.
MỘT SỐ MÔ HÌNH MỘT SỐ MÔ HÌNH CNHCNH
11..-- CNH CNH là gì?là gì?
(+) (+) thuyết thuyết: : CNH CNH là một quá trình mở rộng liên tục củac ngành là một quá trình mở rộng liên tục củac ngành
sản xuất tạo sản xuất tạo ra ra sản phẩm hàng hóa và dịch vụ với sản phẩm hàng hóa và dịch vụ với vai vai trò là trò là
đđộng lực tộng lực tăăng trng trưưởngởng..
(+) (+) Thực tiễn quóc Thực tiễn quóc gia gia công nghiệpcông nghiệp::
Các tiêu chí lựa chọnCác tiêu chí lựa chọn::
-- Khả nKhả ăng ng duy duy trì tốc trì tốc đđộ tộ tăăng trng trưưởng c ngành ởng c ngành kinh kinh tế với tốc tế với tốc
đđộ cao.cao.
-- Mức Mức đđón góp của c ngành sản xuất là nhân tố chủ yếuón góp của c ngành sản xuất là nhân tố chủ yếu..
-- SSự thay thay đđổi cổi cơơ cấu cấu đơđơn giản n giản song song phức tạp phức tạp sử dụng công sử dụng công
nghệ.nghệ.
MỘT SỐ MÔ HÌNH MỘT SỐ MÔ HÌNH CNH (TT)CNH (TT)
1.1.-- CNH CNH gì? gì? (TT)(TT)
(+) (+) Các tiêu chí lựa chọnCác tiêu chí lựa chọn: (TT): (TT)
(+) (+) Thu Thu nhập/ngnhập/ngưười tời tươương ng đđối khá.ối khá.
(+) (+) CCơơ cấu xuất khẩucấu xuất khẩu: 75: 75% % sản phẩm chế tác sản phẩm chế tác
(Manufactoring).(Manufactoring).
(+) (+) Một số ngành sản xuất chất lMột số ngành sản xuất chất lưượng ợng cao cao chủ chủ đđạoạo..
(+) (+) Thiết lập các ngành phụ trợ.Thiết lập các ngành phụ trợ.
MỘT SỐ MÔ HÌNH MỘT SỐ MÔ HÌNH CNH (TT)CNH (TT)
1.1.-- CNH CNH là gì? là gì? (TT)(TT)
Quan Quan đđiểm thông dụng khái quátiểm thông dụng khái quát::
(+) (+) Theo Theo hệ thống thống của hệ thống thống của LHQLHQ: : Công nghiệp là tập hợp các Công nghiệp là tập hợp các
hoạt hoạt đđộng sản xuất ộng sản xuất đưđược phân vào cùng một tổ, vì những ợc phân vào cùng một tổ, vì những đđặc ặc
đđiểm giống iểm giống nhau nhau về công nghệ và sản phẩm tạo về công nghệ và sản phẩm tạo ra.ra.
(+) CNH(+) CNH: : là quá trình là quá trình trang trang bị máy móc và công nghệ hiện bị máy móc và công nghệ hiện đđạiại, ,
phphươương pháp quản lý tiên tiến vào mọi hoạt ng pháp quản lý tiên tiến vào mọi hoạt đđộng của nền ộng của nền kinh kinh
tế, tế, đưđưa tốc a tốc đđộ phát triển ộ phát triển nhanhnhanh, , bền vữngbền vững, , ttăăng giá trị ng giá trị gia gia ttăăng ng
(GDP).(GDP).
22..-- Châu âuChâu âu: :
(+) (+) CNH CNH thế kỷ thế kỷ 18 18 -- 19 19 gắn với ch mạng gắn với ch mạng KHKH--KT KT lần thứ lần thứ 1.1.
(+) (+) Tích tụ và tập Tích tụ và tập trung trung ttưư bảnbản..
MỘT SỐ MÔ HÌNH MỘT SỐ MÔ HÌNH CNH (TT)CNH (TT)
33..-- Nhật BảnNhật Bản::
-- Chính sách Chính sách canh canh tân nửa cuối thế kỷ n nửa cuối thế kỷ 19.19.
-- Vai Vai trò trò đđộng lực của ộng lực của KHKH--CN.CN.
-- nh quản lý nh quản lý gia gia đđìnhình” củac củac doanh doanh nghiệpnghiệp..
-- Chính sách hChính sách ướng về xuất khẩuớng về xuất khẩu..
44..-- Mô hình các Mô hình các “con con rồng Châu Á” khácrồng Châu Á” khác::
-- Đài Đài LoanLoan
-- Nam Nam Triều TiênTriều Tiên
-- SingaporeSingapore
NICs (Newly NICs (Newly Industrialized Countries)Industrialized Countries)
55..-- Mô hìnhMô hình: NAICs: NAICs
TrTường hợp Thái ờng hợp Thái Lan.Lan.