Chuyên đ thi t b BQCB Gv h ng d n :TS Đinh V ng Hùng ế ướ ươ
Đ T V N D
Nông s n s n ph m t nông nghi p tuy nhiên đ ph c v nhu
c u ngày càng cao c a h i thì nông s n đ c ch bi n thông qua ượ ế ế
công ngh hi n đ i t o ra các s n ph m ph c v nhu c u ng i dân . ườ
Trong đó công ngh chà ép đóng vai trò quan tr ng trong vi c s n
xu t các lo i d u chi t xu t t các s n ph m nông s n. ế
Trong b i c nh h i nh p kinh t th gi i, đ có th c nh tranh cùng ế ế
v i các th tr ng n c ngoài thì v n đ năng su t ch t l ng s n ườ ướ ượ
ph m ph i đ c đ t lên hàng đ u. ượ
Đ gi i quy t đi u th c t đó thì công ngh chà ép đã n i ti p ế ế ế
nhau ra đ i ngày càng hi n đ i cho năng su t cao, phù h p v i t ng
lo i nông s n và đã ph n nào đáp ng nhu c u cho xã h i.
2. Đ I T NG VÀ M C ĐÍCH NGHIÊN C U ƯỢ
2.1. Đ i t ng nghiên c u ượ
Các lo i thi p b chà ép, tìm hi u nguyên ho t đ ng, c u t o, yêu ế
c u k thu t c a các thi t b chà ép. ế
2.2. M c đích nghiên c u
- Nh m góp ph n s d ng các thi t b s y phù h p v i các lo i nông ế
s n Vi t Nam.
- Tìm hi u c u t o và nguyên lý thi t b chà ép h p lý v i đi u ki n ế
ng i dân Vi t Nam.ườ
- Hi u đ c nguyên ho t đ ng nguyên t c c u t o đ ch n ượ
thi t b chà đ n gi n, r ti n nh ng cho năng su t, ch t l ng cao nh mế ơ ư ượ
gi m giá thành s n ph m
- Xác đ nh yêu c u k thu t c a máy chà ép đ t ng b c hoàn thi n ướ
công ngh thi p b chà ép ngày càng phù h p góp ph n tăng năng su t và ế
ch t l ng s n ph m. ượ
- Nghiên c u c s thuy t xác đ nh các thông s c b n c a các ơ ế ơ
b ph n làm vi c chính c a thi t b chà ép. ế
Lê chí lâm-l p CT 39A- 1 -
Chuyên đ thi t b BQCB Gv h ng d n :TS Đinh V ng Hùng ế ướ ươ
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ
Tìm ki m thông tin trên m ng sách bài gi ng “Công ngh ế
thi t b b o qu n nông s n th c ph m”ế
4. N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C U
Đ tách ch t l ng ra kh i nguyên li u r n - l ng ng i ta th ng ườ ườ
dùng các máy chà và máy ép.
- Nguyên t c chà t o ra cho nguyên li u m t l c c h c c n thi t ơ ế
làm cho văng ra r i ép m nh vào m t sàng đ c l nh . Ph n qua
sàng b t chà, ph n trên sàng th i ra. Nguyên t c này đ c dùng ượ
trong s n xu t chua đ c nhi u lo i n c qu th t qu . Theo ướ
nguyên này thì b ph n chà đ c c u t o b i các cánh đ p ho c roi ượ
thép l p trên tr c quay, bao quanh cánh đ p ho c roi thép sàng kích
th c l phù h p.ướ
- Nguyên t c ép t o ra cho nguyên li u m t l c c h c c n thi t ơ ế
đ phá v màng nguyên sinh ch t làm cho d ch bào ti t ra. Nguyên t c ế
này đ c ng d ng đ s n xu t n c qu không d ch qu ho c ép d uượ ướ
trong h t có d u. Nh v y, v c u t o máy ép g m có: b ph n ép ki u ư
bàn ép v i vít ép quay, bàn ép v i truy n đ ng thu l c ho c khí nén, pít
tông v i c c u tay quay thanh truy n ho c bánh l ch tâm,.. ơ
Do d ch bào trong không bào b bao b c b i nguyên sinh ch t. Đ i v i
rau qu ch t nguyên sinh tính bán th m, ngăn c n s ti t d ch bào. ế
Mu n nâng cao hi u su t ép ph i làm gi m tính bán th m c a nguyên
sinh ch t b ng cách làm bi n tính ch t nguyên sinh hay làm ch t t bào ế ế ế
b ng các ph ng pháp phá v c u trúc t bào, đun nóng, s d ng n m ươ ế
men ch a h n h p pectinaza, proteaza, dùng tác d ng c a dòng đi n.
Ngoài ra trong kh i nguyên li u ép, các thành t bào t o ra b khung ế
nh ng ng mao d n ch a đ y d ch bào. Khi ép, d ch bào s theo các ng
mao d n ch y ra. N u nguyên li u quá m m, khi ép s thành m t ế
kh i đ c, các ng mao d n b phá hu d ch bào không ch y ra đ c. ượ
Chi u dày l p nguyên li u ép l n thì ng mao d n cũng b t c. Khi ép,
c n ph i tiêu hao năng l ng đ phá v các t bào, th ng l c liên k t ượ ế ế
gi a d ch bào bã, kh c ph c s c c n thu l c c a các ng mao d n
c a v t li u ép. Mu n thu đ c nhi u n c ép, ng i ta tăng áp su t ượ ướ ườ
Lê chí lâm-l p CT 39A- 2 -
Chuyên đ thi t b BQCB Gv h ng d n :TS Đinh V ng Hùng ế ướ ươ
ép t t , n u tăng đ t ng t thì ng mao d n b th t l i b t kín. ế
Ng i ta ch dùng áp su t cao giai đo n cu i đ ép ki t.ườ
Khi ép l y pha l ng áp l c ép ph i đ t t i tr s gi i h n nh t đ nh
tùy theo t ng lo i v t li u đ phá rách màng t bào làm cho ch t l ng ế
ch y ra. Ví d khi ép các lo i qu , do màng t bào ch a ch t l ng không ế
dai nên l c ép ch c n 7 - 10 at, nh ng khi ép mía áp l c c n đ t 300 - ư
400 at.
I. C S LÝ THUY T TÍNH TOÁN MÁY CHÀ ÉPƠ
1. Tính toán công ngh
a. Hi u su t thu h i d ch qu
L ng d ch bào thu đ c ph thu c vào đ c tính, tính ch t sinh lý,ượ ượ
hoá lý c a các mô đ c ép và ph ng pháp s ch nguyên li u ượ ươ ơ ế
Khi ép nguyên li u qu c u t o t bào ch a nguyên sinh ch t ế
th m t làm ngăn c n s tách d ch bào t các t bào. Nh v y, kh ướ ế ư
năng th m t c a t bào y u t c b n nh h ng đ n kh năng ướ ế ế ơ ưở ế
tách d ch khi ép. Đ cho nguyên sinh ch t m t h n kh năng gi n c, ướ
ng i ta s ch nguyên li u b ng các ph ng pháp nh nghi n nhườ ơ ế ươ ư
(phá v k t c u t bào), ch n h p (làm cho các protit c a t bào b thu ế ế ế
phân), làm đông l nh (b t đ u làm ch t các t bào do n ng đ mu i ế ế
axit trong t bào b kh n c), b ng dòng đi n (làm nguyên sinh ch tế ướ
ch t nhanh),... Khi ép, tính th m t c a t bào càng cao s phá huế ướ ế
c a màng nguyên sinh ch t càng l n trong quá trình s ch thì l ng ơ ế ượ
d ch bào ch y ra càng nhi u.
Trong công nghi p, ép ph ng pháp c b n đ l y d ch bào t ươ ơ
qu . Ng i ta th c hi n ph ng pháp đó b ng cách nghi n nh ho c ườ ươ
v n nguyên li u tăng áp su t lên t t trong quá trình ép. L ng d ch ượ
bào ch y ra khi ép ph thu c vào đ ch t, k t c u và chi u dày c a l p ế
th t qu d i v trong máy ép, cũng nh ph thu c vào t c đ nâng cao ướ ư
áp su t. C n tránh dùng ph ng pháp tăng nhanh áp su t đ không làm ươ
gi m ti t di n b t kín các mao qu n d ch bào ph i ch y qua. Khi ế
ép ch dùng áp l c cao giai đo n cu i cùng đ l y ra h t d ch bào còn ế
n m trong ph n d ch bào d i v trong c a máy ép. ướ
Khi đ ch t bình th ng thì l p th t qu d i v nh ng x x p ườ ướ ơ
c u t o thành t bào. D ch bào n m trong các mao qu n c a c c u ế ơ
màng x p khi nén nh thì d tách ra kh i l p x x p ch y theo các ơ
mao qu n. Trong khi đó nh ng x x p b bi n d ng nh ng không b ơ ế ư
phân hu .
L ng d ch bào ch y ra đ c xác đ nh theo công th c:ượ ượ
Lê chí lâm-l p CT 39A- 3 -
Chuyên đ thi t b BQCB Gv h ng d n :TS Đinh V ng Hùng ế ướ ươ
B = abk(ϕ1+ ϕ2) (3.11)
a- h s tính t i t n th t d ch bào do các t bào b b t kín , a= ế
0,85÷0,95
b- hàm l ng d ch bào trong nguyên li u, %ượ
k- h s đ c tr ng cho s b o toàn c c u ư ơ
ϕ1- m c đ bi n tính c a nguyên sinh ch t khi s ch , ế ơ ế ϕ1= 0÷1
ϕ2- m c đ phá v màng nguyên sinh khi ép, ϕ2= 0,1÷0,2
ϕ1+ ϕ2 < 1
b. Hi u su t thu h i d u
Trong s n xu t d u có hai s n ph m chính là d u ép và khô d u. S n
ph m ph còn v h t. D i đây trình bày ph ng pháp tính s n ướ ươ
ph m chính. Các ký hi u tính toán:
Do- hàm l ng d u c a h t đi u ki n s n xu t, %.ượ
Wo- đ m c a h t tr c khi làm s ch, % ướ
Ro- hàm l ng t p ch t c a h t đ a vào s n xu t, %ượ ư
Rs- hàm l ng t p ch t c a h t sau khi làm s ch, %ượ
Dk- hàm l ng d u c a khô d u, %.ượ
Wk- đ m c a khô d u, %
Wd- đ m c a d u ép, %
Cd - hàm l ng c n trong d u ép sau khi l c, %ượ
Wr- đ m c a t p ch t tách ra t h t, %.
Các công th c tính:
- T p ch t tách đ c sau khi làm s ch: ượ
( )
s
so
w
ww
R
=100
100
(3.2)
- Hi u su t khô d u lý thuy t: ế
( )
( )
kk
sroo
lt wD
RwwDR
K+
++
=100
100100000.10 0
(3.3)
- T n th t d u theo khô d u:
100
klt
dk
DK
T=
(3.4)
- Hi u su t d u lý thuy t: ế
dkolt TDD =
(3.5)
- Hi u su t d u th c t : ế
( )
dd
lt
twC
D
D+
=100
100
(3.6)
- Hi u su t khô d u th c t (đã k t n th t theo d u): ế
Lê chí lâm-l p CT 39A- 4 -
Chuyên đ thi t b BQCB Gv h ng d n :TS Đinh V ng Hùng ế ướ ươ
100
dt
lttt
CD
KK =
(3.7)
Lê chí lâm-l p CT 39A- 5 -