
CHUYÊN Đ TH C T P T T NGHI P DSPỀ Ự Ậ Ố Ệ
I. M c đích, yêu c u:ụ ầ
- Sinh viên n m đ c c u trúc ph n c ng c a DSP TMS320C6713.ắ ượ ấ ầ ứ ủ
- Sinh viên n m đ c các b c đ xây d ng m t project b ng ph nắ ượ ướ ể ự ộ ằ ầ
m m CCS.ề
- Sinh viên vi t đ c ch ng trình trên CCS 3.1 v i các hàm có s n đế ượ ươ ớ ẵ ể
đi u khi n các nút và đèn có trên board m ch.ề ể ạ
- Sinh viên xây d ng đ c các ng d ng v h th ng đi u khi n tự ượ ứ ụ ề ệ ố ề ể ự
đ ng trên PLC.ộ
II. N i dung:ộ
1. Tín hi u và h th ng x lý tín hi u,ệ ệ ố ử ệ làm quen v i Code Composerớ
Studio 3.1. và c u trúc ph n c ng c a DSP TMS320C6713.ấ ầ ứ ủ
2. Vi t ch ng trình t o sóng sin v i t n s b t kỳ.ế ươ ạ ớ ầ ố ấ
3. Vi t ch ng trình s d ng nút DIP SWITCH đ đi u khi n đèn LED.ế ươ ử ụ ể ề ể
4. Biên d ch theo th i gian th c t Matlab Simulink sang CCS 3.1. ngị ờ ự ừ Ứ
d ng trong thi t k b l c FIR và IIR.ụ ế ế ộ ọ
III. Tài li u tham kh o:ệ ả
[1] H ng d n th c t p chuyên đ ướ ẫ ự ậ ề DSP.
[2] Digital Signal Processing and Applications with the TMS320C6713 and
TMS320C6416 DSK.
[3] Nguy n Ng c Bích, C s x lý s tín hi u và đi u khi n s , Nhàễ ọ ơ ở ử ố ệ ề ể ố
xu t b n quân đ i nhân dân, 2001ấ ả ộ
[4] D ng T C ng, X lý tín hi u s , Nhà xu t b n quân đ i nhânươ ử ườ ử ệ ố ấ ả ộ
dân, 2003.
1

N I DUNG TH C T P T T NGHI PỘ Ự Ậ Ố Ệ
GI I THI U V X LÝ TÍN HI U SỚ Ệ Ề Ử Ệ Ố
• Tín hi u (t/h)ệ
– Âm thanh
– Nhi t đệ ộ
– Ánh sáng
• 5 giác quan c a con ng i: thính/xúc/v /kh u/th giácủ ườ ị ứ ị
→ c n thi t ph i chuy n sang d ng năng l ng đi n đ đ c x lý b iầ ế ả ể ạ ượ ệ ể ượ ử ở
não
• Các c m bi n đi n t đ c dùng đ bi n đ i t/h sang d ngả ế ệ ử ượ ể ế ổ ạ
s , có th đ c x lý b i máy tính s (bi n đ i AD)→ x lý t/h số ể ượ ử ở ố ế ổ ử ố
(DSP)
• T/h sau khi đ c x lý có th đ c bi n đ i sang d ng ban đ u tr cượ ử ể ượ ế ổ ạ ầ ướ
khi g i cho các b ch p hành (bi n đ i DA)ở ộ ấ ế ổ
DSP LÀ GÌ?
– Digital
• Ho t đ ng dùng các t/h r i r c đ bi u di n d li u d i d ng sạ ộ ờ ạ ể ể ễ ữ ệ ướ ạ ố
– Signal
• Tham s bi n nh đó thông tin đ c trung chuy n trên các m chố ế ờ ượ ể ạ
đi n tệ ử
– Processing
• Th c hi n các tác v trên d li u theo nh ng l nh đ c l p trìnhự ệ ụ ữ ệ ữ ệ ượ ậ
tr cướ
2

DSP = thay đ i ho c phân tích thông tin đ c bi u di n d i d ng cácổ ặ ượ ể ễ ướ ạ
chu i s r i r cỗ ố ờ ạ
T I SAO PH I X LÝ TÍN HI U SẠ Ả Ử Ệ Ố
• Kh năng l p trình đ c (programmability)ả ậ ượ
• Kh năng n đ nh (stability)ả ổ ị
• Kh năng l p l i(repeatability)ả ặ ạ
• Hi n th c d dàng các gi i thu t thích nghiệ ự ễ ả ậ
• Kh năng hi n th c các mã s a saiả ệ ự ử
• Kh năng truy n d n và l u tr d li uả ề ẫ ư ữ ữ ệ
• Kh năng nén d li uả ữ ệ
• Kh năng th c hi n các ch c năng đ c bi t.ả ự ệ ứ ặ ệ
NG D NGỨ Ụ
3

GI I THI U V KIT TMS320C6713 VÀỚ Ệ Ề
CH NG TRÌNH CCS3.1ƯƠ
1. C u trúc ph n c ng c a KIT TMS320C6713ấ ầ ứ ủ
C6713 DSK Physical Layout
!
C6713 DSK Functional Block Diagram!
4

C6713 DSK Overview!
225 MHz TMS320C6713 floating pointDSP!
AIC23 stereo codec (ADC and DAC)!
Ideal for audio applications!
8-96 kHz sample rates!
Memory!
16 MB dynamic RAM!
512 kB nonvolatile FLASH memory!
General purpose I/O!
4 LEDs!
4 DIP switches!
USB interface to PC
5

