ớ ọ
Ố Ộ Ả Ứ Ọ Ằ
ố ộ ả ứ T yêu môn Hóa Cô Ng c 01649.64.54.24 Ề CHUYÊN Đ 7. T C Đ PH N NG – CÂN B NG HÓA H C Câu 1. T c đ ph n ng là :
ộ ồ ộ ủ ộ ế ộ ơ ả ứ ị ờ
ộ ế ộ ơ ộ ả ả ứ ộ ủ ồ
ặ ả ộ ơ ộ ế ả ứ ả ứ ộ ủ ị ờ ấ ẩ ồ ộ
ộ ế ộ ơ ả ứ ộ ủ ị ờ ồ ấ A. Đ bi n thiên n ng đ c a m t ch t ph n ng trong m t đ n v th i gian. ị ờ ẩ B. Đ bi n thiên n ng đ c a m t s n ph m ph n ng trong m t đ n v th i gian. C. Đ bi n thiên n ng đ c a m t ch t ph n ng ho c s n ph m ph n ng trong m t đ n v th i gian. ấ D. Đ bi n thiên n ng đ c a các ch t ph n ng trong m t đ n v th i gian.
ố ộ ả ứ ế ố ụ ộ sau : Câu 2. T c đ ph n ng ph thu c vào các y u t
ệ ộ ồ t đ . ấ ộ B. N ng đ , áp su t.
ề ặ ệ ả A. Nhi ấ C. ch t xúc tác, di n tích b m t .
D. c A, B và C. ố ế ố ả ấ ổ ả nào nh
ể ố Câu 3. Dùng không khí nén th i vào lò cao đ đ t cháy than c c (trong s n xu t gang), y u t ưở h
ế ố ộ ệ ộ ả ứ ấ ệ ộ ồ ng đ n t c đ ph n ng ? t đ , áp su t. A. Nhi
B. tăng di n tích. ố ự ở ườ ẽ ị C. N ng đ . 2SO4 4M ệ ộ ườ t đ th nhi D. xúc tác. o). Tr ng (25 ợ ng h p nào
ả ứ Câu 4. Cho 5g k m viên vào c c đ ng 50ml dung d ch H ố ộ t c đ ph n ng không đ i ?
ẽ ẽ ổ ằ
2SO4 4m b ng dung d ch H
2SO4 2M.
ị
ả ứ ở ự ằ oC. 50
2SO4 g p đôi ban đ u .
2 (k).
ấ ầ ộ A. Thay 5g k m viên b ng 5g k m b t. B. Thay dung d ch Hị ệ C. Th c hi n ph n ng D. Dùng dung d ch Hị
ọ ả ứ Câu 5. Cho ph n ng hóa h c : AB→ệ A (k) + 2B (k) + nhi t ế ố ộ ẽ
ể ả ứ
ả ả ả ứ T c đ ph n ng s tăng n u : A. Tăng áp su t.ấ ấ B. Gi m áp su t. ủ B. Tăng th tích c a bình ph n ng. ộ ủ ồ D. Gi m n ng đ c a A
ệ ộ ủ ả ữ ộ ệ ả ứ ẽ ẩ ệ ạ ử ấ ế ự t đ c a m t h ph n ng s d n đ n s va ch m có hi u qu gi a các phân t ả ch t ph n
Câu 6. Tăng nhi ứ ấ ủ ự ạ ng. Tính ch t c a s va ch m đó là
ầ ả ạ ầ ả ầ ỉ
ả ạ ầ ầ ầ ỉ B. Ch có gi m d n. D. Ch có tăng d n.
2(dd) + H2(k). ữ ạ
ả ứ ZnCl
ế
A. Tho t đ u tăng, sau đó gi m d n. C. Tho t đ u gi m, sau đó tăng d n. → (r) + 2HCl (dd) Câu 7. Cho ph n ng: Zn ẽ ố ầ ị ồ N u tăng n ng đ dung d ch HCl thì s l n va ch m gi a các ch t ph n ng s : ố ả ả ứ ộ ố ộ ả ứ ả ả ạ ẩ ả ứ ạ ộ ấ ả B. Gi m, t c đ ph n ng t o ra s n
ả ph m gi m.
ố ộ ả ứ ạ ả ẩ ố ộ ả ạ A. Gi m, t c đ ph n ng t o ra s n ph m tăng. ẩ C. Tăng, t c đ ph n ng t o ra s n ph m tăng. ẩ ả ứ D. Tăng, t c đ ph n ng t o ra s n ph m
ệ ọ ứ ố ả ứ ẽ ộ ị nghiên c u t c đ ph n ng k m tan trong dung d ch axit
gi m.ả Câu 8. Hai nhóm h c sinh làm thí nghi m: clohydric:
(cid:0) ứ ấ ố ự ế ẽ ả ị Nhóm th nh t : Cân mi ng k m 1g và th vào c c đ ng 200ml dung d ch axit HCl 2M.
(cid:0) ộ ẽ ứ ả ị
Nhóm th hai : Cân 1g b t k m và th vào c c đ ng 300ml dung d ch axit HCl 2M ệ ố ự ủ ứ ế ả ạ ọ ở ơ thí nghi m c a nhóm th hai m nh h n là do: ấ K t qu cho th y b t khí thóat ra
1
ớ ọ
T yêu môn Hóa Cô Ng c 01649.64.54.24 ệ ề ặ ộ ẽ ơ ớ ứ ề ơ
ả ộ ớ ộ ẽ ồ ơ
2 (k) + O2 (k)
A. Nhóm th hai dùng axit nhi u h n. C. N ng đ k m b t l n h n. ả ứ ở ạ ệ ằ B. Di n tích b m t b t k m l n h n. ề D. C ba nguyên nhân đ u sai. 3 (k) ( (cid:0) H<0) 2SO→
ồ Câu 9. Trong h ph n ng N ng đ c a SO
ộ ủ ả ẽ 3 s tăng , n u : ấ ủ ệ
2.
ả t đ .
2 (k) + Cl2 (k)
→ tr ng thái cân b ng: 2SO ế A. Gi m áp su t c a h . ệ ộ C. Tăng nhi ả ứ ở ạ ằ ấ ủ ệ B. Tăng áp su t c a h . ộ ủ (k) ( (cid:0) H<0) ồ D. Gi m n ng đ c a O 2HCl tr ng thái cân b ng: H
ề ể
2.
Câu 10. Cho ph n ng ẽ ị Cân b ng s chuy n d ch v bên trái, khi tăng: ệ ộ ộ ồ ồ ộ t đ . ằ A. Nhi D. N ng đ khí Cl 2
B. Áp su t.ấ ệ ổ Ở ệ ộ ả ế ẽ ị ấ C. N ng đ khí H ề ể nhi t đ không đ i, h cân b ng nào s d ch chuy n v bên ph i n u tăng áp su t : Câu 11.
ằ A. 2H2(k) + O2(k) → 2H2O(k). B. 2SO3(k) → 2SO2(k) + O2(k) C. 2NO(k) → N2(k) + O2(k) D. 2CO2(k) → 2CO(k) + O2(k) ằ ộ ệ ở ạ ấ ế tr ng thái cân b ng , n u thêm ch t xúc tác thì ố ớ Câu 12. Đ i v i m t h
ỉ ả ứ ậ
ỉ ả ứ ị
ố ộ ủ ả ư ả ứ ư ậ ị
ố ộ ả ứ ậ ị ố ộ ủ A. Ch làm tăng t c đ c a ph n ng thu n. ố ộ ủ B. Ch làm tăng t c đ c a ph n ng ngh ch. C. Làm tăng t c đ c a ph n ng thu n và ph n ng ngh ch nh nhau. ả ứ D. Không làm tăng t c đ ph n ng thu n và ph n ng ngh ch.
ả ứ ợ Câu 13. Trong ph n ng t ng h p amoniac :
3(k) ; (cid:0) H = – 92kj
ổ →
ề ượ 2NH 3 n u :ế
ệ ộ ệ ộ ấ c nhi u khí NH ấ t đ và áp su t. t đ và áp su t.
ệ ộ ấ ệ ộ ấ ả t đ và gi m áp su t. t đ và tăng áp su t. B. Tăng nhi ả D. Gi m nhi
N2(k) + 3H2(k) ẽ S thu đ ả A. Gi m nhi C. Tăng nhi ự ị ằ ể Câu 14. S chuy n d ch cân b ng là :
ậ ề ả ứ ự ế
ả ứ ự ế ề ị
ể ừ ạ ằ ạ ằ tr ng thái cân b ng này thành tr ng thái cân b ng khác.
ế ụ ả ả ứ ề ề ậ ị
A. Ph n ng tr c ti p theo chi u thu n . B. Ph n ng tr c ti p theo chi u ngh ch. C. Chuy n t ả D. Ph n ng ti p t c x y ra c chi u thu n và chi u ngh ch. ồ ộ ấ ế ố ấ ệ ộ ệ ế t đ e. di n tích ti p xúc
sau: a. n ng đ ch t. b. áp su t c. xúc tác d. nhi ưở ữ ả ứ ng đ n t c đ ph n ng nói chung là: nh h
Câu 15. Cho các y u t ế ố ả Nh ng y u t A. a, b, c, d. C. a, c, e. D. a, b, c, d, e.
ế ố ộ B. b, c, d, e. ườ ị ầ i ta làm gì cho chúng nhanh chín ?
ồ ấ ỏ ị ặ ố ả B. Ch t nh th t cá. ề D. C 3 đ u đúng.
ế ậ ể ạ ằ ọ C. Cho thêm mu i vào. t l p thì :
Câu 16. Khi ninh (h m) th t cá, ng A. Dùng n i áp su t ờ Câu 17. Tìm câu sai: T i th i đi m cân b ng hóa h c thi ậ ố ộ ố ộ ả ứ ả ứ ị
ả ứ ấ ố ằ A. T c đ ph n ng thu n b ng t c đ ph n ng ngh ch. ổ B. S mol các ch t tham gia ph n ng không đ i.
2
ớ ọ
T yêu môn Hóa Cô Ng c 01649.64.54.24 ố ả ẩ
ả ứ ữ ả ổ C. S mol các s n ph m không đ i. D. Ph n ng không x y ra n a.
ả ứ ệ ố ụ ằ ộ ủ Câu 18. H s cân b ng k c a ph n ng ph thu c vào :
ồ ộ ấ ệ ộ t đ . C. N ng đ . D. C 3.ả
A. Áp su t ộ B. Nhi ọ ạ ượ c khi :
ệ ộ ả ứ ằ Câu 19. M t cân b ng hóa h c đ t đ ổ t đ ph n ng không đ i.
ả ứ ố ộ ố ộ ả ứ ậ ị
ộ ấ ả ứ ộ ả ẩ ồ ồ
ứ ữ ủ ả ộ ế ố ư ệ ộ ồ ộ bên ngoài nh : nhi t đ , n ng đ , áp
A. Nhi ằ B. T c đ ph n ng thu n b ng t c đ ph n ng ngh ch. ằ C. N ng đ ch t ph n ng b ng n ng đ s n ph m. D. Không có ph ng x y ra n a dù có thêm tác đ ng c a các y u t su t.ấ
2 (k) + I2 (k)
ệ ở ạ ả ứ ằ → 2HI (k)
2
tr ng thái cân b ng: H ằ ả ứ ủ ể ố Câu 20. H ph n ng sau ứ ủ ằ Bi u th c c a h ng s cân b ng c a ph n ng trên là:
2
2
2
2
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) HI 2 I HI . A. KC = B. KC = . C. KC = . D. KC = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) H I H 2 2 H I H (cid:0) 2 HI
ậ ằ ả ứ Câu 21. Cho ph n ng thu n ngh ch
<0.
ậ ằ
(cid:0)HI ị ở ạ tr ng thái cân b ng: → 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H(cid:0) ề
ạ ỏ ơ ướ c 4 NH3 (k) + 3 O2 (k) ể ẽ ị Cân b ng s chuy n d ch theo chi u thu n khi: t đệ ộ A. Tăng nhi D. Lo i b h i n
ệ ườ C. Tăng áp su tấ ươ ề ọ ấ B. Thêm ch t xúc tác. ế 3 theo ph i ta đi u ch NH ng trình hoá h c: Câu 22. Trong công nghi p, ng
3
(cid:0) (cid:0) NH 3)( 2 k )( . kN 2 kH )( 2
2 và nhi
ầ ữ ộ ủ ồ ệ ộ ả ứ ố ộ ộ 2 lên hai l n (gi nguyên n ng đ c a N ả ứ t đ ph n ng) thì t c đ ph n ng
ồ Khi tăng n ng đ H tăng lên bao nhiêu l n?ầ A. 2 l nầ C. 8 l nầ
B. 4 l nầ ồ D. 16l nầ ả ứ ắ ầ ộ ộ ả ứ ấ ả ồ ộ
ố ộ Câu 23. Khi b t đ u ph n ng , n ng đ m t ch t là 0,024 mol/l . Sau 10 giây x y ra ph n ng, n ng đ ườ ủ c a ch t đó là 0,022 mol/l. T c đ ph n ng trong tr ng h p này là :
D. 0,0002 mol/l.s.
0 lên 800 thì t cố
ấ A. 0,0003 mol/l.s. ệ ộ ả ứ ầ ố ộ ừ t đ tăng thêm 10 ả ứ ợ B. 0,00025 mol/l.s. C. 0,00015 mol/l.s. 0 thì t c đ ph n ng tăng 3 l n. Khi nhi ệ ộ t đ tăng t 20
Câu 24. Khi nhi ả ứ ộ đ ph n ng tăng lên
ầ A. 18 l n. ầ C. 243 l n. D. 729 l n.ầ
ệ ộ B. 27 l n.ầ ố ộ ọ ầ ả ứ ả ứ ỏ ố ộ t đ tăng thêm 10 ẽ
ầ Câu 25. Khi nhi tăng lên bao nhiêu l n khi nâng nhi 25
ệ ộ D. 16l nầ ộ ể ố C. 8 l nầ ọ ả ứ ầ ộ t đ tăng thêm 10
ệ ộ ự ầ 30 t đ nào? ệ ở t
0C, t c đ ph n ng hoá h c tăng thêm 2 l n. H i t c đ ph n ng đó s ệ ộ ừ 0C lên 750C? t đ t B. 4 l nầ 0C, t c đ ph n ng hoá h c tăng thêm 3 l n. Đ t c đ ph n ng đó ả ứ ố oC) tăng lên 81 l n thì c n th c hi ầ B. 500C ố ộ
A. 32 l nầ Câu 26. Khi nhi ở ế (đang ti n hành A. 40oC D. 700C
nhi C. 600C ọ ỏ ố ộ ả ứ ả ứ ầ ệ ộ ẽ
0C, t c đ ph n ng hoá h c tăng thêm 4 l n. H i t c đ ph n ng đó s ệ ộ ả t đ gi m t B. 64 l nầ
0C 0C xu ng 40 ố C. 8 l nầ
ừ t đ tăng thêm 10 ệ ả ầ t khi nhi 70
D. 16 l nầ Câu 27. Khi nhi gi m đi bao nhiêu l n nhi A. 32 l nầ
3
ớ ọ
0C thì t c đ ph n ng hoá h c tăng lên 1024 l n. H i giá tr h s nhi
ị ệ ố ố ộ ệ ộ ả ứ ầ ọ ỏ t đ tăng thêm 50 ệ t
ả ứ T yêu môn Hóa Cô Ng c 01649.64.54.24 Câu 28. Khi nhi ủ ố ộ c a t c đ ph n ng trên là?
D. 4 A. 2
B. 2,5 ế ượ ặ ề ượ ấ ằ ặ ả ứ C. 3 ng Fe trong các c p đ u đ ố c l yb ng nhau thì c p nào có t c
ả ứ ớ Câu 29. Trong các ph n ng sau đây, n u l ấ ộ đ ph n ng l n nh t?
A.
Fe + dd HCl 1M B. Fe + dd HCl 0,2M
C.
Fe + dd HCl 0,3M D. Fe + dd HCl 20% (d = 1,2 g/ml)
3
(cid:0) (cid:0) NH 3)( 2 k )( ở ộ ệ ộ ấ ị ậ ị ạ ạ m t nhi ả ứ t đ nh t đ nh, ph n ng thu n ngh ch đ t tr ng thái cân kN 2 kH )( 2
ồ ư [H2] = 2,0 mol/lít; [N2] = 0,01 mol/lít; [NH3] = 0,4 mol/lít.
2 và H2.
ấ ệ ộ ầ ủ nhi Câu 30. ằ ộ ủ b ng khi n ng đ c a các ch t nh sau: ở ằ H ng s cân b ng
ộ ồ t đ đó và n ng đ ban đ u c a N B. 3 và 2,6 M. C. 5 và 3,6 M. D. 7 và 5,6 M. (cid:0) (cid:0) (cid:0) kA )( kB )( kC )( kD )( ậ ộ ị
ấ ỗ ố ằ ấ ổ ể i ta tr n b n ch t A, B, C, D. m i ch t 1 mol vào bình kín có th tích V không đ i. Khi cân b ng đ ượ c
ộ ượ ấ ườ ế ậ t l p, l ng ch t C trong bình là 1,5 mol. Hãy tìm k = ?
ố ằ A. 2 và 2,6 M. ả ứ Câu 31. M t ph n ng thu n ngh ch Ng thi A. 9. D. 7
2
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) B. 10 ộ C. 12 ấ ồ ằ ủ ươ CO kOHkCO )( )( kHk )( )( ng trình:
ầ ế ơ ướ ớ ồ [H2O] = 0,4 M. k = 1 c v i n ng đ [CO] = 0,1M.
D. 0,1 ộ C. 0,05
Ổ
B. 0,06 Ẳ
Ợ Ề
Ạ Ọ
2 vào 100 ml dung d ch Hị
2O2, sau 60 giây thu đ
ấ ượ Cho ch t xúc tác MnO c 3,36
2O2) trong 60 giây trên là
ố ộ ủ Câu 32. Tính n ng đ cân b ng c a các ch t trong ph ỉ N u lúc đ u ch có CO và h i n A. 0,08. T NG H P Đ THI CAO Đ NG – Đ I H C ạ ọ Câu 27. (Đ i H c KB – 2009) ml khí O2 ( đktc). T c đ trung bình c a ph n ng (tính theo H
C. 1,0.103 mol/(l.s) D. 5,0.105 mol/(l.s)
,0 xtCt
,
ả ứ B. 5,0.104 mol/(l.s) ươ ẳ ọ ủ ổ ợ Cho ph ả ứ ng trình hóa h c c a ph n ng t ng h p amoniac ở A. 2,5.104 mol/(l.s) Câu 35. (Cao đ ng – 2007)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
ồ ả ứ ộ ủ ậ
Khi tăng n ng đ c a hiđro lên 2 l n, t c đ ph n ng thu n ả A. tăng lên 8 l n.ẩ C. tăng lên 6 l n. ầ D. tăng lên 2 l n. ầ
ẳ ầ ố ộ ầ B. gi m đi 2 l n . ả ứ Cho ph n ng: Br 2HBr + CO2
2 còn l
ầ ủ ộ ạ ộ ủ ố i là 0,01 mol/lít. T c đ trung bình c a
Câu 42. (Cao đ ng – 2010) N ng đ ban đ u c a Br ph n ng trên tính theo Br
2 + HCOOH (cid:0) ồ ộ 2 là a mol/lít, sau 50 giây n ng đ Br 2 là 4.105 mol (l.s). Giá tr c a a là ị ủ C. 0,012.
ồ ả ứ A. 0,018. B. 0,016. D. 0,014.
2 (k) + O2 (k)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ằ ọ ậ Cho cân b ng hóa h c: 2SO ả ứ 2SO3 (k); ph n ng thu n là ạ ọ Câu 32. (Đ i H c KA – 2008)
ệ ph n ng t a nhi
ị ể ỏ ằ ể t. Phát bi u đúng là: ề ậ ệ ộ t đ .
ể ề ằ ả ồ ị ị ộ 2.
ả ứ ể ề ằ ậ ả ị
3.
ể ề ằ ả ồ ộ ị ị ả ứ A. Cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi tăng nhi B. Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi gi m n ng đ O ấ ệ C. Cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi gi m áp su t h ph n ng. D. Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi gi m n ng đ SO
4
ớ ọ
ẳ ằ Cho cân b ng (trong bình kín) sau : T yêu môn Hóa Cô Ng c 01649.64.54.24 Câu 50. (Cao đ ng – 2009)
2
2 ộ ượ
2 ơ ướ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) H < 0 + CO (k) H O (k) + CO (k) H (k)
2; (4) tăng áp su tấ
ộ ượ ế ố ng h i n t đ ; (2) thêm m t l c; (3) thêm m t l ng H : (1) tăng nhi
ấ
ồ ằ đ u làm thay đ i cân b ng c a h là :
ệ ộ Trong các y u t ủ ệ chung c a h ; (5) dùng ch t xúc tác. ổ ế ố ề Dãy g m các y u t A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (4) ủ ệ C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4)
2 (k) + 3H2 (k) (cid:0) ị
(cid:0) (cid:0) ạ ọ ằ ọ ậ Cho cân b ng hoá h c: N ả ứ 2NH3 (k); ph n ng thu n là (cid:0) (cid:0) (cid:0) Câu 23. (Đ i H c KB – 2008)
ị ọ ằ ể ả ứ ả
ệ ph n ng to nhi ổ ộ 2.
ổ ệ ộ t đ .
t. Cân b ng hoá h c không b chuy n d ch khi ổ ồ B. thay đ i n ng đ N ấ D. thêm ch t xúc tác Fe. ọ ằ Cho các cân b ng hoá h c:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2HI (k) (2) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) N2O4 (k) (4) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ấ ủ ệ A. thay đ i áp su t c a h . C. thay đ i nhi ẳ Câu 21. (Cao đ ng – 2008) N2 (k) + 3H2 (k) (cid:0) 2SO2 (k) + O2 (k) (cid:0) ấ ằ ổ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) (cid:0) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) (cid:0) ọ ị ữ ể ị
ẳ ằ Cho các cân b ng sau : Khi thay đ i áp su t nh ng cân b ng hóa h c b chuy n d ch là: A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (4). Câu 26. (Cao đ ng – 2009)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) 2SO2(k) + O2(k)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (3) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
ấ ổ Khi thay đ i áp su t, nhóm g ồm các cân b ngằ hoá h c đ u
A. (1) và (2). B. (1) và (3). D. (2) và (4).
ằ ọ ề không bị chuyển dịch là C. (3) và (4). Cho cân b ng sau trong bình kín: 2NO2 → N2O4 (k). ạ ọ Câu 48. (Đ i H c KA – 2009)
ỏ (màu nâu đ ) (không
ậ ỏ ạ ệ ộ ủ t đ c a bình thì màu nâu đ nh t d n. ả ứ ạ ầ Ph n ng thu n có:
ả ứ ả ứ ỏ t
ả ứ ả ứ ỏ t
màu) ế Bi t khi h nhi A. (cid:0) H < 0, ph n ng thu nhi ệ C. (cid:0) H > 0, ph n ng thu nhi ệ ằ ẳ B. (cid:0) H > 0, ph n ng t a nhi ệ t D. (cid:0) H < 0, ph n ng t a nhi ệ t ỉ ụ ủ ả ứ ị ằ ố ộ H ng s cân b ng c a ph n ng xác đ nh ch ph thu c vào
ấ ấ ộ ệ ộ t đ . C. n ng đ . D. nhi
5(k)
3(k) + Cl2(k); ∆H > 0.
́ ẳ ̣ B. ch t xúc tác. ̀ Cho cân băng hoa hoc: PCl ồ PCl→ Câu 56. (Cao đ ng – 2008) A. áp su t. Câu 23. (Cao đ ng – 2010)
̀ ̀ ̉ ̣ ̣
́ ̉ ư ̉ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
Cân băng chuyên dich theo chiêu thuân khi ̀ A. thêm PCl3 vao hê phan ng ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ư ̉ ư ̣ ̉ ̣ C. thêm Cl2 vao hê phan ng B. tăng nhiêt đô cua hê phan nǵ D. tăng ap suât cua hê phan ng
́ ̀ Cho cac cân băng sau
(cid:0) (cid:0) (cid:0) H2 (k) + I2 (k) ; (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) ạ ọ Câu 34. (Đ i H c KB – 2010) (I) 2HI (k) (cid:0) (II) CaCO3 (r) (cid:0) CaO (r) + CO2 (k) ; (cid:0) (cid:0) (cid:0)
5
ớ ọ
T yêu môn Hóa Cô Ng c 01649.64.54.24 (cid:0) (cid:0) Fe (r) + CO2 (k) ; (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) 2SO3 (k) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(III) FeO (r) + CO (k) (cid:0) (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) (cid:0) ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
̀ Khi giam ap suât cua hê, sô cân băng bi chuyên dich theo chiêu nghich la A. 4 C. 2 D. 1 B. 3

