Trang b động lc http://www.ebook.edu.vn trang 73
Trn Văn Lun
3. T 3 - thi gian tách nhiên liu mi t b lng sang b cp nhiên liu;
4. T 4 - thi gian np nhiên liu mi vào b lng;
Vy mt chu k lc lng T Σ= T1+ T 2+ T 3+ T 4= 24 gi
2. LC PHÂN LY (LC LY TÂM)
Lc phân ly thường được trang b trên các trang b động lc điêzen tàu thy
vi công sut ln. Để phân ly nước và các tp cht cơ hc ln trong nhiên liu được
d dàng thường kết hp “ra” nhiên liu trước khi lc bng nước nóng gn 100 ΟC .
Lượng nước ra vào khong 5 - 20% kh năng lưu thông ca máy phân ly
Ph thuc vào loi nhiên liu và hàm lượng cha nước và các tp cht cơ hc có th
dùng mt trong ba sơ đồ mc máy phân ly.
a. Mc đơn cp
Sơ đồ phân ly đơn cp (hình 3.1a) ch cho phép tách mt trong hai loi: nước
hay tp cht cơ hc ph thuc vào cách lp đĩa trong rôto máy phân ly (s trình bày
sau trong phn kết cu). Nhiên liu t b cha 1, qua lưới lc sơ b trên đầu ng hút
2, van mt chiu 3 được khoang hút 4 ca bơm du đẩy qua thiết b sy 5 đến máy
phân lý 6. Sau khi đưc tách nước hoc tp cht, nhiên liu sch nh khoang đẩy 7
ca bơm theo ng dn 8 v b cp nhiên liu (trên sơ đồ không ch dn). Lượng
nhiên liu rò r theo ng dn 11 hi v thùng cha 1. Còn nước hay tp cht theo
ng 9 v b phế liu 10
b. Mc kép ni tiếp
Để đồng thi tách c nước ln tp cht cơ hc trong nhiên liu nng, hai máy
này đưc mc ni tiếp: mt máy làm nhim v tách nước, máy kia tách tp cht
(ph thuc vào cách gn đĩa vào rôto ca tng mch.
Sau khi tách nước hay tp cht cp I, nhiên liu đi vào cp II như gii thiu
trên sơ đồ hình 3.1b
Trang b động lc http://www.ebook.edu.vn trang 74
Trn Văn Lun
Trang b động lc http://www.ebook.edu.vn trang 75
Trn Văn Lun
Hình 3.1. a- Sơ đồ phân ly đơn cp: 1. b cha nhiên liu; 2. lưới lc du ng hút;
3. van; 4. bơm hút du; 5. thiết b sy nhiên liu; 6. máy phân ly; 7. khoang đẩy; 8.
đường du sch; 9. đường du cn; 10. b cha phế liu; 11. đường du rò; 12.
đường du b sung; b- Sơ đồ phân ly kép ni tiếp hai cp I và II
3. Mc kép song song
Sơ đồ mc kép song song có th áp dng cho hai nguyên lý: động cơ làm
vic vi hai loi nhiên liu (như động cơ tàu thy, nhiên liu nng (ch yếu) dùng
chế độ n định ca tàu - hàng hi t do, còn nhiên liu nh - chế độ cơ động: khi
khi động, trước khi tt máy, đảo chiu quay, tàu quay vòng) hoc dùng hai máy
phân ly để đảm bm lưu lượng.
Trên hình 3.2 gii thiu sơ đồ cp nhiên liu song song cho tàu điêzen vi
tng công sut 9000 mã lc mà áp dng c hai nguyên lý phân ly: mc đơn cp và
mc song song.
Nhiên liu dùng để khi động được cha trong hai b 1 (va có tác dng để
lng va thay nhau phân ly). Bơm 3 hút nhiên liu t b cha 1 qua b lc thô 2
(loi lưới thưa: 8
÷
10 l/cm 2), thiết b sy 4 ti máy phân ly 5. Do nhiên liu khi
động thường nh, độ nht nh ch yếu cn lc sch tp cht nên máy này mc theo
sơ đồ tách tp cht cơ hc. Nhiên liu đã phân ly qua van hai ngã 26 thc hin bước
lc th hai - lc thm 7 ri v b cp nhiên liu 8. T b cp này nhiên liu được
hút qua các van đo lưu lượng 9 đến h thng nhiên liu trên động cơ (bơm 22, thiết
b sy 23, lc tinh 24 và bơm cao áp 25)
Khi tàu chuyn động n định, động cơ chuyn sang làm vic bng nhiên liu
nng. Nhiên liu nng được cha trong hai b ngm 10. Bơm chuyn nhiên liu 12
hút du t các b 10 qua b sơ lc 11 (loi lưới có 4 l/cm 2), van ba ngã 13 đến hai
máy phân ly 15 đưc mc song song. Trước khi phân ly nhiên liu được sy nóng
để gim độ nht thiết b 14. Nhiên liu đã phân ly được bơm 16 (hai bơm 12 và
16 thc tế là hai khoang ca mt bơm phc v máy phân ly như hai khoang 4 và 7
trên hình 2.1a và b) tiếp áp qua lc 17 đến b cha 18, sau đó nh bơm 19 chuyn
v b cp nhiên liu cho động cơ 20. Trong các b cp nhiên liu nh 8 và nng 20
đều có trang b phao điu chnh và kim tra mc nhiên liu.
Trang b động lc http://www.ebook.edu.vn trang 76
Trn Văn Lun
Để tính năng sut ca máy phân ly, kinh nghim thc tế cho thy rng c
2000 mã lc thì cn mt máy phân ly có năng sut khong 1800 đến 2300 lít/gi;
có nghĩa c mt lít nhiên liu cn lc sch trong mt gi ng vi mi mã lc ca
động cơ
Hình 3.2. Sơ đồ cp nhiên liu song song cho tàu công sut 9000 mã lc
Trang b động lc http://www.ebook.edu.vn trang 77
Trn Văn Lun
3. LC THM
Giai đon sau lc lng hay lc phân ly là lc thm. Các lc thm thường
được b trí gn hay trc tiếp trên động cơ (đối vi các trang b động lc va và
nh). Lc thm thường là các lưới lc, lc khe qua các tm (lc thô vi s l
khong 16 đến 25 l trên mt cm 2). Kết cu và nguyên lý làm vic ca các loi lc
này hc sinh đã được nghiên cu k trong giáo trình “Thiết kế và tính toán động
cơ” nên đây không đi sâu. Ch nhn mnh thêm rng lc thô thường b trí trước
bơm chuyn nhiên liu, còn lc tính - sau bơm chuyn và trước - sau bơm cao áp
Để thy toàn cnh sơ đồ và nguyên lý cung cp nhiên liu cho h động lc
tàu thy bao gm động cơ chính, các động cơ ph, ni hơi và hp nht các giai
đon lc lng, lc phân ly, lc thm, trên hình 3.3 gii thiu sơ đồ và nguyên lý
cung cp nhiên liu cho h động lc tàu thy đặc trưng (để tham kho)
Nhiên liu được đưa ra các b cha d tr chính 10 thông qua phu rót 8 và
lc 9, sau đó qua lc 12 nh bơm 13 đẩy nhiên liu vào hai b lng 7. Để d phòng
có b trí mt bơm tay 14.
Nhiên liu được chuyn vào các b cp 17 nh các máy phân ly 16 (trên máy
phân ly thường có trang b đồng b bơm hút và bơm đẩy). Bơm hút ca máy phân
ly hút nhiên liu t các b lng và chuyn qua thiết b sy 15, đây nhiên liu được
hâm nóng đến 50 ÷ 70 Ο. Sau khi được phân ly sch nhiên liu được bơm đẩy ca
máy đẩy vào các b cp. T các b cp nhiên liu t chy v h thng nhiên liu
riêng ca động cơ chính 2 và các động cơ ph 1. Còn b cp 6 ca ni hơi 3 được
np qua van 11. Nhiên liu cp cho ni hơi nh bơm vòi phun 5 qua lc 4. Nhiên
liu bn và rò r được hi v xitec cha 18
Hình 3.3. Sơ đồ h thng cp nhiên liu (tham kho)