
Chương 3: Ứng dụng vi sinh vật t r ong CNTP
3.1. Công nghệsản xuất sinh khối t ếbào
3.1.1. Sản xuất nấm men t ừrỉđường
3.1.2. Sản xuất và t hu nhận t ảo

3.1.1. Sản xuất nấm men t ừrỉđường
•RỈĐƯỜN G:
▫Là phếliệu của các quá trình sản xuất đường mía, củcải đường.
▫Là phần còn lại của dung dịch đường sau khi đã tách phần đường
kết tinh
▫Chiếm 3 – 5% lượng mía
▫Chất lượng và sốlượng phụthuộc giống mía (củcải đường), điều
kiện canh tác, đất đai, công nghệsản xuất đường
▫Có 2 loại rỉđường là rỉđường từcông nghệsản xuất đường từmía và
từcủcải đường

3.1.1. Sản xuất nấm men t ừrỉđường
•Những đặc tính quan tr ọng của r ỉđường ảnh
hưởng đến quá tr ình lên m en
▫Chứa hàm lượng đường cao
▫Chứa nhiều chất hữu cơ, vô cơ, các chất thuộc
vitamin và các chất điều hòa sinh trưởng nhất là
vitamin H (biotin) là chất kích thích sinh trưởng đối
với phần lớn nấm men.
▫Rỉđường mía có hàm lượng biotin cao hơn rỉđường
từcủcải đường trộn chung rỉđường từmía với rỉ
đường củcải đường đểđảm bảo chất lượng biotin cho
nấm men phát triển

3.1.1. Sản xuất nấm men t ừrỉđường
•Thành phần r ỉđường
Thành phần Tỷ lệ Rỉ đường củ cải Rỉ đường mía
Đường tổng số % 48-52 48-56
Các chất hữu cơ khác đường % 12-17 9.0-12
Protein % 6.0-10 2.0-4.0
Kali % 2.0-7.0 1.5-5.0
Canxi % 0.1-0.5 0.4-0.8
Magie % ~ 0.09 ~ 0.06
Photpho % 0.02-0.07 0.6-2.0
Biotin Mg/kg 0.02-0.15 1.0-3.0
Axit pantotenic Mg/kg 50-110 15-55
Inozitol Mg/kg 5000-8000 2500-6000
Tiamin Mg/kg ~ 1.3 ~ 1.8

3.1.1. Sản xuất nấm men t ừrỉđường
•Nguyên nhân xửlí r ỉđường tr ước khi lên
m en
▫Rỉđường có màu nâu sẫm do các hợp chất caramen,
phức chất của phenol-Fe2+, Melanodin, Melanin tạo
ra trong qt chếbiến đường, rất khó phá hủybám
vào sinh khối của nấm men và tạo cho nấm men có
màu vàng sẫm
▫Hàm lượng đường khá cao cần pha loãng tới nồng độ
thích hợp cho sựphát triển của nấm men
▫Độnhớt cao làm giảm khảnăng hòa tan của oxy, làm
cản trởquá trình trao đổi chất của tếbào nấm men

