M C L C
Trang
M ĐU 3
Ph n 1M T S V N Đ LÝ LU N VÀ TH C TI N V
CÔNG NGHI P HÓA, HI N ĐI HÓA ĐT
N C VÀ CÁCH M NG CÔNG NGHI P L NƯỚ
TH T Ư 5
1.1. M t s v n đ lý lu n v công nghi p hóa, hi n
đi hóa đt n c và cách m ng công nghi p l n ướ
th t ư 5
1.2. Th c tr ng công nghi p hóa, hi n đi hóa đt n c ướ
th i gian qua 14
Ph n 2M T S GI I PHÁP ĐY M NH CÔNG NGHI P
HÓA, HI N ĐI HÓA ĐT N C TRONG ĐI U ƯỚ
KI N CÁCH M NG CÔNG NGHI P L N TH T Ư 21
2.1. Ti p t c đy m nh chuy n d ch c c u ngành kinhế ơ
t theo h ng hi n đi, h p lý và hi u quế ướ 21
2.2. Đy m nh ho t đng liên k t vùng ế kinh tế23
2.3. Phát tri n khoa h c - công ngh , giáo d c - đào t o,
nâng cao năng l c sáng t o, ch t l ng ngu n nhân ượ
l c25
2.4. Ti p t c đi m i, hoàn thi n th ch kinh t ế ế ế th
tr ng đnh h ng xã h i ch nghĩaườ ướ 26
2.5. Đi m i qu n tr nhà n c, xây d ng chính ph ướ
đi n t , qu n tr thông minh 28
K T LU N 28
DANH M C TÀI LI U THAM KH O 30
DANH M C CH VI T T T
TT Ch vi t t t ế Ch vi t đy đ ế
1 CNH Công nghi p hóa
2 CNH, HĐH Công nghi p hóa, hi n đi hóa
2 KHCN Khoa h c công ngh
3 KT - XH Kinh t - xã h iế
4 KTCN K thu t công ngh
2
M ĐU
1. Tính c p thi t ế
K t khi Đng ta đ ra đng l i CNH và lãnh đo vi c ti n hành ườ ế
công cu c CNH trong th c ti n đng l i đó nh m đa đt n c ra kh i ườ ư ướ
tình tr ng m t n c nông nghi p l c h u và kém phát tri n v công nghi p ướ
tính đn nay đã trên n a th k . Tuy nhiên, cu c chi n tranh vô cùng ác li tế ế ế
và kéo dài không nh ng đã làm gián đo n công cu c CNH, mà bom đn M
còn phá hu h u h t nh ng gì mà nhân dân ta đã làm đc trong th i k hoà ế ượ
bình mi n B c tr c đó. Đng th i, sau khi chi n tranh k t thúc, do nhi u ướ ế ế
nguyên nhân khác nhau, c ch quan l n khách quan, nên đt n c đã r i ướ ơ
vào tình tr ng kh ng ho ng n ng n v KT - XH. H n th n a, quan ni m ơ ế
cũ v CNH đã tr nên quá l c h u tr c s bi n đi m nh m c a khoa ư ế
h c và công ngh hi n đi. Nh ng thành t u mà nhân dân ta thu đc trong ượ
quá trình đi m i, s nh n th c m i v th i đi, v vai trò c a khoa h c,
công ngh và vai trò c a con ng i trong phát tri n KT - XH đng đi, ườ ươ
cũng nh nh ng khó khăn và c nh ng sai l m khó tránh... đã đc Đng taư ượ
đúc k t thành nh ng bài h c có giá tr trong vi c ch đo công cu c xây d ngế
và phát tri n đt n c. Công nghi p hoá theo h ng hi n đi đc coi là ướ ướ ư
nhi m v tr ng tâm đ s m đa n c ta c b n tr thành m t n c công ư ướ ơ ướ
nghi p. S đánh giá khách quan kinh nghi m c a các n c xung quanh n c ướ ướ
ta đã CNH thành công đã góp ph n giúp Đng ta, qua các k đi h i, đúc k t ế
thành lý lu n CNH đy đ h n m t đt n c kém phát tri n trong đi u ơ ướ
3
ki n toàn c u hoá, h i nh p qu c t ngày càng sâu r ng và kinh t tri th c ế ế
ngày càng đóng vai trò quan tr ng.
Hi n nay, cu c cách m ng công nghi p l n th t đang phát tri n r t ư
m nh m , t o c h i phát tri n cho m i qu c gia, nh t là các n c đang ơ ướ
phát tri n. Đi v i n c ta, n u t n d ng đc nh ng thành t u c a cu c ướ ế ượ
cách m ng này có th đi t t, đón đu”, đy m nh và rút ng n th i gian
ti n hành CNH, HĐH đt n c; đng th i cũng có th làm n cho chúng taế ướ
s t t h u ngày càng xa h n n u không t n d ng đc c h i này. Th c t ơ ế ượ ơ ế
đó đang đt ra v n đ c n ph i có nh ng gi i pháp phù h p đi v i quá
trình CNH, HĐH đt n c hi n nay. ướ Vì v y, tác gi ch n v n đ: Công
nghi p hóa, hi n đi hóa đt n c trong đi u ki n cách m ng công nghi p ướ
l n th t ư làm đ tài nghiên c u có ý nghĩa c v lý lu n và th c ti n.
2. M c tiêu, n i dung nghiên c u
* M c tiêu nghiên c u
Lu n gi i làm rõ m t s v n đ lý lu n và th c ti n v CNH, HĐH
đt n c, cách m ng công nghi p l n th t ; trên c s đó đ xu t ướ ư ơ m t s
gi i pháp đy m nh CNH, HĐH đt n c trong đi u ki n cách m ng công ướ
nghi p l n th t ư.
* Nhi m v nghiên c u
- Phân tích làm rõ m t s v n đ lý lu n v CNH, HĐH đt n c, cách ướ
m ng công nghi p l n th t ư.
- Phân tích, đánh giá th c tr ng quá trình CNH, HĐH đt n c th i ướ
gian v a qua.
- Đ xu t m t s gi i pháp đy m nh CNH, HĐH đt n c trong ướ
đi u ki n cách m ng công nghi p l n th t ư.
4. Đi t ng, ph m vi nghiên c u ượ
* Đi t ng nghiên c u ượ
4
Quá trình CNH, HĐH đt n c ướ .
* Ph m vi nghiên c u
- V th i gian: t năm 2010 đn nay. ế
- V không gian: trên ph m vi c n c. ướ
4. K t c uế
Ngoài ph n m đu, đ tài g m 2 ph n (7 ti t), k t lu n và danh ế ế
m c tài li u tham kh o.
Ph n 1
M T S V N Đ LÝ LU N VÀ TH C TI N V CÔNG NGHI P
HÓA, HI N ĐI HÓA ĐT N C VÀ CÁCH M NG CÔNG NGHI P ƯỚ
L N TH T Ư
1.1. M t s v n đ lý lu n v công nghi p hóa, hi n đi hóa đt
n c và cách m ng công nghi p l n th tướ ư
1.1.1. M t s v n đ lý lu n v công nghi p hóa, hi n đi hóa đt
n cướ
1.1.1.1. Quan ni m v công nghi p hóa, hi n đi hóa
Công nghi p hoá có l ch s phát tri n kho ng ba trăm năm nay, b t
đu t n c Anh vào cu i th k XVIII, sau đó lan sang các n c Tây ướ ế ướ
Âu, B c M ... và ngày nay các n c đang phát tri n. Theo đó, có nhi u ướ
cách hi u khác nhau v công nghi p hoá nh : công nghi p hoá t b n ch ư ư
nghĩa, công nghi p hoá xã h i ch nghĩa, công nghi p hoá c a các n c ướ
đang phát tri n. T ch c Phát tri n công nghi p c a Liên Hi p Qu c
(UNIDO) đã t ng k t hi n có 128 khái ni m v công nghi p hoá. Các khái ế
ni m này xét v m c đích, ph ng pháp ti n hành, v đi u ki n KT - XH ươ ế
5