
Đà N ngẵ
Thành ph tr c thu c Trung ngố ự ộ ươ
C u Sông Hànầ — m t bi u t ng c a TP. Đà N ngộ ể ượ ủ ẵ
T a đọ ộ: 16°01′55″B, 108°13′14″Đ
.
Qu c giaốVi t Namệ
Mi nềNam Trung Bộ
Chính quy nề
– Chủ t chị UBND Tr n Văn Minhầ
– Chủ t chị HĐND Nguy n Bá Thanhễ
– Bí thư Thành yủNguy n Bá Thanhễ
Phân chia hành chính 6 qu n và 2 huy nậ ệ
.
Di n tíchệ1.256 km²
Dân số818.142 (2007)
m t đậ ộ 651 ng i/km²ườ
.
Múi giờG (UTC+7)
Mã b u chínhư59
Mã đi n tho iệ ạ 511
B ng s xeả ố 43
Web danang.gov.vn
Đà N ngẵ là thành ph tr c thu c Trung ngố ự ộ ươ — trung tâm kinh t , văn hoá, giáo d c, khoa h c và côngế ụ ọ
ngh l n nh t c a khu v c ệ ớ ấ ủ ự mi n Trungề - Tây Nguyên Vi t Namệ [1]. Thành ph n m d c theo vùng duyênố ằ ọ
h i ảNam Trung Bộ và là m t trong b n ộ ố đô th lo i 1ị ạ c a Vi t Nam ủ ệ [2].
T nhiênự
Di n tíchệ
Thành ph có di n tích 1.256,53 km² trong đó các qu n n i thành chi m 213,05 km², các huy n ngo iố ệ ậ ộ ế ệ ạ
thành chi m 1.042,48 km². Đà N ng hi n t i có t t c là 6 qu n, và 2 huy n là Hòa Vang và huy n đ oế ẵ ệ ạ ấ ả ậ ệ ệ ả
Hoàng Sa.

V trí đ a lýị ị
Thành ph Đà N ng tr i dài t 15°15' đ n 16°40' B c và t 107°17' đ n 108°20' Đông. Phía b c giáp t nhố ẵ ả ừ ế ắ ừ ế ắ ỉ
Th a Thiên-Huừ ế, phía tây và nam giáp t nh ỉQu ng Namả, phía đông giáp bi n Đôngể. Trung tâm thành phố
cách th đô ủHà N iộ 764km v phía B c, cách ề ắ Thành ph H Chí Minhố ồ 964km v phía Nam, cách th đôề ủ
th i c n đ i c a Vi t Nam là thành ph ờ ậ ạ ủ ệ ố Huế 108 km v h ng Tây B c.ề ướ ắ
Đ a hìnhị
Đ a hình thành ph Đà N ng v a có đ ng b ng duyên h i, v a có đ i núi. Vùng núi cao và d c t p trungị ố ẵ ừ ồ ằ ả ừ ồ ố ậ
phía Tây và Tây B c, t đây có nhi u dãy núi ch y dài ra bi n, m t s đ i th p xen k vùng đ ng b ngở ắ ừ ề ạ ể ộ ố ồ ấ ẽ ồ ằ
ven bi n h p.ể ẹ
Đ a hình đ i núi chi m di n tích l n, đ cao kho ng t 700-1.500 m, đ d c l n (>400), là n i t p trungị ồ ế ệ ớ ộ ả ừ ộ ố ớ ơ ậ
nhi u r ng đ u ngu n và có ý nghĩa b o v môi tr ng sinh thái c a thành ph .ề ừ ầ ồ ả ệ ườ ủ ố
Đ ng b ng ven bi n là vùng đ t th p ch u nh h ng c a bi n b nhi m m n, là vùng t p trung nhi u cồ ằ ể ấ ấ ị ả ưở ủ ể ị ễ ặ ậ ề ơ
s nông nghi p, công nghi p, d ch v , quân s , đ t và các khu ch c năng c a thành ph .ở ệ ệ ị ụ ự ấ ở ứ ủ ố
Khí h uậ
Đà N ng n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa đi n hình, nhi t đ cao và ít bi n đ ng. Khí h u Đàẵ ằ ậ ệ ớ ể ệ ộ ế ộ ậ
N ng là n i chuy n ti p đan xen gi a khí h u mi n B c và mi n Nam, v i tính tr i là khí h u nhi t đ iẵ ơ ể ế ữ ậ ề ắ ề ớ ộ ậ ệ ớ
đi n hình phía Nam. M i năm có 2 mùa rõ r t: ể ở ỗ ệ mùa m aư kéo dài t tháng 8 đ n tháng 12 và ừ ế mùa khô từ
tháng 1 đ n tháng 7, th nh tho ng có nh ng đ t rét ế ỉ ả ữ ợ mùa đông nh ng không đ m và không kéo dài.ư ậ
Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 25,9°C; cao nh t vào các tháng 6, 7, 8, trung bình 28-30°C; th pệ ộ ả ấ ấ
nh t vào các tháng 12, 1, 2, trung bình 18-23°C. Riêng vùng r ng núi ấ ừ Bà Nà đ cao g n 1.500 m, nhi tở ộ ầ ệ
đ trung bình kho ng 20°C.ộ ả
Đ m không khí trung bình là 83,4%; cao nh t vào các tháng 10, 11, trung bình 85,67-87,67%; th p nh tộ ẩ ấ ấ ấ
vào các tháng 6, 7, trung bình 76,67-77,33%.
L ng m a trung bình hàng năm là 2.504,57 mm; l ng m a cao nh t vào các tháng 10, 11, trung bìnhượ ư ượ ư ấ
550-1.000 mm/tháng; th p nh t vào các tháng 1, 2, 3, 4, trung bình 23-40 mm/tháng.ấ ấ
S gi n ng bình quân trong năm là 2.156,2 gi ; nhi u nh t là vào tháng 5, 6, trung bình t 234 đ n 277ố ờ ắ ờ ề ấ ừ ế
gi /tháng; ít nh t là vào tháng 11, 12, trung bình t 69 đ n 165 gi /tháng.ờ ấ ừ ế ờ
Sông ngòi
H th ng sông ngòi ng n và d c, b t ngu n t phía Tây, Tây b c và t nh ệ ố ắ ố ắ ồ ừ ắ ỉ Qu ng Namả.
•Sông Hàn
•Sông Cu Đê
•Sông C Còổ
Tài nguyên

Tham kh o trang web: ảhttp://danangnet.vn & http://danang.dng.vn/ đ bi t thêm chi ti tể ế ế
L ch sị ử
Gi a ữth k 16ế ỷ , khi H i Anộ đã là trung tâm buôn bán s m u t phía Nam thì Đà N ng m i là v trí ti nầ ấ ở ẵ ớ ị ề
c ng, trung chuy n hàng hóa, tu s a tàu thuy n.ả ể ử ề
Ng i ườ Đàng Trong t i ạĐà N ngẵ th i ờTây S nơ - Tranh c a h a sĩ ng i Anh William Alexanderủ ọ ườ
Đ u ầth k 18ế ỷ , v trí ti n c ng c a Đà N ng d n d n tr thành th ng c ng thay th cho H i An, nh t làị ề ả ủ ẵ ầ ầ ở ươ ả ế ộ ấ
khi k thu t đóng tàu ỹ ậ ở Châu Âu phát tri n v i nh ng lo i tàu thuy n l n, đáy sâu, ra vào v nh Đà N ngể ớ ữ ạ ề ớ ị ẵ
d dàng.ễ
Năm 1835, khi vua Minh M ngạ có d : "Tàu Tây ch đ c đ u t i ụ ỉ ượ ậ ạ C a Hànử, còn các c a bi n khác khôngử ể
đ c t i buôn bán" thì Đà N ng tr thành m t th ng c ng l n b c nh t ượ ớ ẵ ở ộ ươ ả ớ ậ ấ mi n Trungề. Ti u th côngể ủ
nghi p đ a ph ng phát tri n v i nh ng ngành s a ch a tàu thuy n, s ch nông lâm h i s n; d ch vệ ị ươ ể ớ ữ ử ữ ề ơ ế ả ả ị ụ
th ng m i cũng phát đ t.ươ ạ ạ
Năm 1858, cu c xâm l c c a Pháp t i Vi t Nam kh i đ u b ng cu c ộ ượ ủ ạ ệ ở ầ ằ ộ t n công vào Đà N ngấ ẵ . Sau khi
xâm chi m toàn b Vi t Nam vào năm 1889, ế ộ ệ Pháp tách Đà N ng kh i ẵ ỏ Qu ng Namả và đ i tên thànhổ
Tourane, ch u s cai qu n tr c ti p c a ị ự ả ự ế ủ Toàn quy n Đông D ngề ươ . Cái tên g i Tourane b t ngu n t vi cọ ắ ồ ừ ệ
phát âm tr i t "C a Hàn" c a ng i Pháp.ạ ừ ử ủ ườ
Đ u ầth k 20ế ỷ , Tourane đ c Pháp xây d ng tr thành m t đô th theo ki u Tây ph ng. C s h t ngượ ự ở ộ ị ể ươ ơ ở ạ ầ
xã h i, k thu t s n xu t đ c đ u t . Các ngành ngh s n xu t và kinh doanh đ c hình thành và phátộ ỹ ậ ả ấ ượ ầ ư ề ả ấ ượ
tri n: s n xu t ể ả ấ nông nghi pệ, ti u th công nghi p, ch bi n hàng xu t kh u (chè, l ng th c, th cể ủ ệ ế ế ấ ẩ ươ ự ự
ph m, n c ng t, n c đá, r u, n c m m, cá khô, s a ch a tàu thuy n, kinh doanh d ch v . Cùng v iẩ ướ ọ ướ ượ ướ ắ ử ữ ề ị ụ ớ
H i Phòngả và Sài Gòn, Tourane tr thành trung tâm th ng m i quan tr ng c a c n c.ở ươ ạ ọ ủ ả ướ
Năm 1950, Pháp trao tr Đà N ng cho chính quy n ả ẵ ề B o Đ iả ạ .
Ng i ườ ph ng Tâyươ giao th ng t i Đà N ng năm 1749.ươ ạ ẵ
Tháng 3 năm 1965 các đ n v th y quân l c chi n M đ b vào Đà N ng và thi t l p đây m t căn cơ ị ủ ụ ế ỹ ổ ộ ẵ ế ậ ở ộ ứ
quân s h n h p l n. Năm 1967, Đà N ng đ c chính quy n ự ỗ ợ ớ ẵ ượ ề Vi t Nam C ng hòaệ ộ n đ nh là thành phấ ị ố
tr c thu c trung ng và xác đ nh m c tiêu xây d ng Đà N ng thành trung tâm chính tr , quân s , văn hóaự ộ ươ ị ụ ự ẵ ị ự
cho vùng I và II chi n thu t. M cho xây d ng Đà N ng các căn c quân s và k t c u h t ng: sânế ậ ỹ ự ở ẵ ứ ự ế ấ ạ ầ
bay, c ng, kho bãi, đ ng sá, công trình công c ng, c s thông tin liên l c, l p tín d ng ngân hàng. Khuả ườ ộ ơ ở ạ ậ ụ
k ngh Hòa Khánh s n xu t ôxy, acêtylen, b t gi t, xay xát, d t... th i kỳ này công nghi p đ c phátỹ ệ ả ấ ộ ặ ệ Ở ờ ệ ượ
tri n m c đ cao h n: các khu k ngh thay th cho công tr ng th công. Tuy nhiên, chi n tranh đãể ở ứ ộ ơ ỹ ệ ế ườ ủ ế
đ l i h u qu n ng n , hàng trăm nghìn dân quê ph i ch y vào các tr i t n n, các khu chu t đô th ;ể ạ ậ ả ặ ề ả ạ ạ ỵ ạ ổ ộ ị
t n n xã h i tăng nhanh, s n xu t không phát tri n.ệ ạ ộ ả ấ ể
Năm 1975, hòa bình l p l i, Đà N ng (là thành ph thu c t nh Qu ng Nam - Đà N ng) b t tay vào khôiậ ạ ẵ ố ộ ỉ ả ẵ ắ
ph c nh ng h u qu n ng n c a cu c chi n tranh. M c dù còn l m khó khăn nh ng công cu c ph c h iụ ữ ậ ả ặ ề ủ ộ ế ặ ắ ư ộ ụ ồ
và phát tri n thành ph đã đ t nhi u thành qu , nh t là th i kỳ đ i m i, sau 1986.ể ố ạ ề ả ấ ờ ổ ớ
Ngày 6 tháng 11 năm 1996 t i kỳ h p th 10, Qu c h i khóa IX đã thông qua ngh quy t cho phép t nhạ ọ ứ ố ộ ị ế ỉ
Qu ng Nam-Đà N ng tách thành t nh ả ẵ ỉ Qu ng Namả và thành ph Đà N ng tr c thu c trung ng. V đ aố ẵ ự ộ ươ ề ị
gi i hành chính, thành ph Đà N ng m i bao g m thành ph Đà N ng tr c đây, ớ ố ẵ ớ ồ ố ẵ ướ huy n Hòa Vangệ và

huy n đ o Hoàng Saệ ả . Trên th c t huy n đ o Hoàng Sa đang b Trung Qu c chi m đóng, và y ban nhânự ế ệ ả ị ố ế ủ
dân huy n đ o Hoàng Saệ ả đang t m đ t t i khu v c qu n S n Trà.ạ ặ ạ ự ậ ơ
Ngày 1 tháng 1 năm 1997, Đà N ng chính th c tr thành thành ph tr c thu c trung ng. Ngày 15 thángẵ ứ ở ố ự ộ ươ
7 năm 2003, Đà N ng đ c công nh n là ẵ ượ ậ đô th lo i 1ị ạ .
Năm 2005, m t ph n huy n ộ ầ ệ Hòa Vang đ c tách ra và thành l p nên qu n m i là qu n ượ ậ ậ ớ ậ C m Lẩ ệ. [3]
Bi u t ngể ượ
T ý t ng thành ph Đà N ng là m t c ng bi n lâu đ i, đ ng li n k v i núi, sông, đ ng ru ng, trongừ ưở ố ẵ ộ ả ể ờ ứ ề ề ớ ồ ộ
m t c nh quan thiên nhiên hài hoà, kỳ thú, n m trung đ c a c n c, bi u t ng c a Đà N ng đ cộ ả ằ ở ộ ủ ả ướ ể ượ ủ ẵ ượ
thi t k v i ch đ "Xanh núi, xanh sông, xanh bi n. Tr ng gió, tr ng tr i, tr ng cát" v i các hình t ngế ế ớ ủ ề ể ắ ắ ờ ắ ớ ượ
nh m miêu t qu n th ằ ả ầ ể Ngũ Hành S nơ ngo n m c v i truy n thuy t tr ng Rùa Th n, soi bóng bên sôngạ ụ ớ ề ế ứ ầ
n c, ru ng đ ng c a Hoà Vang, nh ng g n sóng nh p nhô g i nh đ n nh ng bãi bi n xanh trong,ướ ộ ồ ủ ữ ợ ấ ợ ớ ế ữ ể
nh ng b cát óng ánh c a ữ ờ ủ Thanh Khê, Liên Chi uể, và cây c u n i li n ầ ố ề H i Châuả, S n Tràơ trong m t thànhộ
ph Đà N ng đa d ng mà g n k t.ố ẵ ạ ắ ế
Bi u t ng đ n gi n ít màu, hình nh k t h p hài hoà gi a thiên nhiên và con ng i, gi a dân t c và hi nể ượ ơ ả ả ế ợ ữ ườ ữ ộ ệ
đ i, song n i b t, d nh n bi t v thành ph Đà N ng, d th hi n trên nhi u ch t li u. Tác gi c aạ ổ ậ ễ ậ ế ề ố ẵ ễ ể ệ ề ấ ệ ả ủ
Bi u t ng Đà N ng là h a sĩ Nguy n Th y Liên.ể ượ ẵ ọ ễ ủ
Ngoài logo chính th c, c u sông Hàn cũng th ng đ c xem nh m t hình nh bi u t ng c a thànhứ ầ ườ ượ ư ộ ả ể ượ ủ
ph .ố
Hành chính & Dân số
Đà N ng là thành ph tr c thu c trung ng, bao g m 6 qu n n i thành, 1 huy n ngo i thành và 1 huy nẵ ố ự ộ ươ ồ ậ ộ ệ ạ ệ
đ o:ả
Đ n v hành chínhơ ị Dân số
(ng i)ườ
(1999)
M t đậ ộ
(ng i/km²)ườ
(1999)
Dân số
(ng i)ườ
(2005)
M t đậ ộ
(ng i/km²)ườ
(2005)
Thành ph Đàố
N ngẵ684.846 545,15 777.216 599
Qu n H i Châuậ ả 189.297 7.863,13 197.118 8.650
Qu n Thanh Khêậ149.637 16.084,81 167.830 17.126
Qu n S n Tràậ ơ 99.344 1.634,89 112.196 1.809
Qu n Ngũ Hành S nậ ơ 41.895 1.146,61 50.097 1.347
Qu n Liên Chi uậ ể 63.464 763,87 71.818 855
Qu n C m Lậ ẩ ệ / / 71.429 2.164
Huy n Hòa Vangệ141.209 191,47 106.746 211
Huy n đ o Hoàng Saệ ả / / / /

Giao thông
Đà N ng n m trung đ c a Vi t Nam, trên tr c giao thông huy t m ch B c - Nam v c đ ng b ,ẵ ằ ở ộ ủ ệ ụ ế ạ ắ ề ả ườ ộ
đ ng s t, đ ng bi n và đ ng hàng không, là c a ngõ giao thông quan tr ng c a c mi n Trung vàườ ắ ườ ể ườ ử ọ ủ ả ề
Tây Nguyên. Thành ph còn là đi m cu i trên Hành lang kinh t Đông - Tây đi qua các n c ố ể ố ế ướ Myanma,
Thái Lan, Lào, Vi t Namệ.
Đ ng s tườ ắ
•Tình hình hi n t iệ ạ : Tuy n đ ng s t huy t m ch B c - Nam ch y d c thành ph v i t ngế ườ ắ ế ạ ắ ạ ọ ố ớ ổ
chi u dài kho ng 30 km. Trên đ a bàn thành ph hi n nay có 5 ga: ề ả ị ố ệ Ga Đà N ngẵ, Ga Thanh Khê,
Ga Kim Liên, Ga H i Vân Nam và Ga Hòa Châu. Ga Đà N ng là m t trong nh ng ga tr ng y uả ẵ ộ ữ ọ ế
trên tuy n đ ng s t B c - Nam. Tuy nhiên, ga n m trung tâm thành ph nên th ng gây ra t cế ườ ắ ắ ằ ở ố ườ ắ
ngh n giao thông, ô nhi m môi tr ng cùng các t n n xã h i. ẽ ễ ườ ệ ạ ộ
•Qui ho ch t ng laiạ ươ : Ga Đà N ng s đ c chuy n ra kh i trung tâm thành ph . Đi u nàyẵ ẽ ượ ể ỏ ố ề
không ch gi i quy t các v n đ nêu trên mà còn giúp gi m th i gian ch y tàu xu ng 1 đ n 2 giỉ ả ế ấ ề ả ờ ạ ố ế ờ
đ ng h (vì v i qui ho ch hi n nay, tàu ph i vào trung tâm thành ph , sau đó đ i đ u máy, m tồ ồ ớ ạ ệ ả ố ổ ầ ấ
khá nhi u th i gian). Tuy n đ ng s t cũ có th s đ c t n d ng làm đ ng tàu đi n n i thề ờ ế ườ ắ ể ẽ ượ ậ ụ ườ ệ ộ ị
n i trung tâm thành ph v i các khu công nghi p Liên Chi u và Hòa Khánh. ố ố ớ ệ ể
Đ ng bườ ộ
Trên đ a bàn thành ph có t ng c ng 382,583 km đ ng b (không k đ ng h m, đ ng ki t, đ ngị ố ổ ộ ườ ộ ể ườ ẻ ườ ệ ườ
đ t) trong đó:ấ
Qu c l : 70,865 km ố ộ
T nh l : 99,716 km ỉ ộ
Đ ng n i th : 181,672 km ườ ộ ị
Chi u r ng trung bình c a m t đ ng là 8 m. M t đ đ ng b phân b không đ u, trung tâm là 3 km/ề ộ ủ ặ ườ ậ ộ ườ ộ ố ề ở
km², ngo i thành là 0,33 km/km².ạ
•H th ng qu c lệ ố ố ộ: Thành ph Đà N ng k t n i v i các đ a ph ng trong n c thông qua 2ố ẵ ế ố ớ ị ươ ướ
đ ng ườ qu c lố ộ:
1. Qu c l 1Aố ộ : Tuy n đ ng b huy t m ch B c - Nam c a ế ườ ộ ế ạ ắ ủ Vi t Namệ đi qua thành ph ố ở
km 929.
2. Qu c l 14Bố ộ : B t đ u t đ u m i giao thông Hòa C m ngo i ô thành ph , tuy nắ ầ ừ ấ ố ầ ở ạ ố ế
qu c l này n i Đà N ng v i các t nh mi n ố ộ ố ẵ ớ ỉ ề Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Vi t Namệ.
Ngoài ra, v i vi c đ a vào s d ng ớ ệ ư ử ụ h m đ ng b H i Vânầ ườ ộ ả xuyên qua núi n i li n thành ph và t nhố ề ố ỉ
Th a Thiên-Huừ ế, giao thông trên qu c l 1A tr nên thu n ti n h n bao gi h t. Th i gian l u thôngố ộ ở ậ ệ ơ ờ ế ờ ư
đ c rút ng n, t i n n giao thông v n th ng xuyên x y ra trên ượ ắ ạ ạ ố ườ ả đèo H i Vânả đ c gi m thi u.ượ ả ể
•H th ng đ ng n i thệ ố ườ ộ ị: Đà N ng có nh ng b c ti n r t dài trong giao thông n i th . K tẵ ữ ướ ế ấ ộ ị ể ừ
ngày b t đ u ch nh trang đô th đ n nay, nhi u con đ ng cũ đã đ c m r ng và kéo dài. M tắ ầ ỉ ị ế ề ườ ượ ở ộ ộ
s con đ ng đ c xây d ng m i góp ph n đi u ti t giao thông và làm đ p ố ườ ượ ự ớ ầ ề ế ẹ đô thị. Các con
đ ng đ c tr ng Đà N ng hi n nay: ườ ặ ư ở ẵ ệ

