1
TUYẾN ĐIỂM DU LCH VIT NAM
Câu 1: Trnh by mt s khi nim bn v du lch đưc hc trong Hc phn Tuyn,
đim du lch Vit Nam.
- Du lch hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi trú thưng
xuyên trong thi gian không quá một năm liên tục nhằm đáp ng nhu cu tham quan, ngh
dưỡng, gii trí, tìm hiu, khám phá tài nguyên du lch hoc kết hp vi mc tiêu khác.
- Khách du lịch là người đi du lịch hoc kết hợp đi du lịch, tr trường hợp đi học, làm vic
để nhn thu nhp nơi đến.
- Hoạt động du lch hoạt động ca khách du lch, t chc, cá nhân kinh doanh du lch
cơ quan, tổ chức có liên quan đến du lch
- Tài nguyên du lch là cnh quan thiên nhiên, yếu t t nhiên và các giá tr văn hóa làm
s để hình thành sn phm du lịch, điểm du lch nhằm đáp ng nhu cu du lch. Tài nguyên du
lch bao gm tài nguyên du lch t nhiên và nhân văn
- Sn phm du lch tp hp các dch v trên sở khai thác tài nguyên du lịch để tha
mãn nhu cu khách du lch
- Đim du lịch là nơi có tài nguyên được đầu tư, khai thác phục v khách du lch
- Tuyến du lch l trình liên kết các khu du lịch, đim du lịch, sở cung cp các dch
v du lch, gn vi các tuyến giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không
- Chương trình du lịch văn bản th hin lch trình, dch v giá bán được định trước
cho chuyến đi của khách du lch t điểm xuất phát đến điểm kết thúc ca chuyến đi.
- Du lch sinh thái loại hình đc phát triển trên sở khai thác giá tr văn hóa, góp phn
bo tn và phát huy giá tr văn hóa truyền thng, tôn vinh giá tr văn hóa môi trường nhân loi
- Khu du lch nơi tài nguyên dl hp dn với ưu thế v tài nguyên dl t nhiên, đc quy
hoạch, đầu tư, phát triển nhằm đáp ng nhu cầu đa dạng ca khách du lịch, đem li hiu qu v
kinh tế xã hội, môi trường
Câu 2: Trnh by đc đim ca tuyn, đim du lch.
Tuyến du lch l trình liên kết các khu du lịch, đim du lịch, sở cung cp các dch v du
lch, gn vi các tuyến giao thông đưng bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không (Theo
mục 9, điều 4 ca Lut Du lch)
Phân loi tuyến có 2 loi:
+ Tuyến dl ni vùng: là l trình kết nối các điểm du lch, trung tâm du lch trong 1 vùng du lch
+ Tuyến dl liên vùng: l trình kết nối các điểm du lch, các trung tâm du lch ca nhng vùng
khác nhau
Để xác định tuyến du lch cần căn cứ vào các yếu t sau:
- Định hướng t chc không gian du lch chính ca toàn lãnh th.
- Tài nguyên du lch s hp dn ca các cnh quan trên toàn tuyến các điểm dng tham
quan du lch.
- Các khu, điểm ngh ngơi, vui chơi giải trí vi kh năng thu hút khách.
- Các điều kin v sở h tầng, đặc bit h thng giao thông các ca khu quc tế, v
2
s vt chất kĩ thuật du lch.
- S phân b và xu hướng ca các lung khách du lch.
- S trong sch của môi trường t nhiên và văn hóa xã hội.
- Các điều kin v an ninh, trt t an toàn xã hi.
- Nhu cầu giao lưu và hội nhp khu vc và quc tế.
Đim du lịch là nơi có tài nguyên được đầu tư, khai thác phc v khách du lch
Điu kiện để công nhận điểm du lch:
- Có tài nguyên du lch, có ranh giới xá định
- Có kết cu h tng, dch v cn thiết đảm bo phc v khách du lch
- Đáp ứng điều kin an ninh, trt t an toàn hi, bo v môi trường theo quy định pháp
lut
Điu kiện để 1 điểm du lch tr thành điểm du lch cp tnh, cp quc gia:
*Quc gia:
- có tài nguyên du lch hp dẫn đối vi nhu cu tham quan ca khách du lch
- có kết cu h tng và dch v cn thiết, có kh ng phục ph ít nht một trăm nghìn lượt khách
tham quan 1 năm
*Địa phương:
- có tài nguyên du lch hp dẫn đối vi nhu cu tham quan ca khách du lch
- kết cu h tng dch v cn thiết, kh năng phục v ít nhất mười nghìn t khách
tham quan 1 năm
Câu 3: Trnh by điu kin đ công nhn tuyn du lch quc gia.
Tr li
- Ni các khu du lịch, điểm du lịch, trong đó có khu du lịch, điểm du lch quc gia, có tính
cht liên vùng, liên tnh, kết ni vi các ca khu quc tế.
- bin pháp bo v cảnh quan, môi trường s dch v phc v khách du lch dc
theo tuyến.
Câu 4: Trnh by điu kin đ công nhn tuyn du lch đa phương
- có tài nguyên du lch hp dẫn đối vi nhu cu tham quan ca khách du lch
- có kết cu h tng và dch v cn thiết, có kh năng phc v t nht mười nghìn lượt khách
tham quan 1 năm
Câu 5: trnh by điu kin đ công nhận đim du lch quc gia
- Có tài nguyên du lch, có ranh gii xá định
- Có kết cu h tng, dch v cn thiết đảm bo phc v khách du lch
- Đáp ứng điều kin an ninh, trt t an toàn xã hi, bo v môi trường theo quy định pháp lut
Câu 6: Điu kin công nhận đim du lch đa phương:
1. Có tài nguyên du lch, có ranh giới xc đnh.
2. kt cu h tng, dch v cn thit bm đm phc v khách du lch bao gm: Có kết
ni giao thông, thông tin liên lc thun lợi; điện, nước sch; bin ch dn, thuyết minh v
điểm du lch; có dch v ăn uống, mua sm
3. Đp ứng điu kin v an ninh, trt t, an toàn hi, bo v môi trường theo quy đnh
3
ca pháp lut bao gm: b phn bo v trc 24 gi mi ngày; công khai s điện thoại, địa
ch ca t chc, nhân quản điểm du lch; hình thc tiếp nhn và gii quyết kp thi phn
ánh, kiến ngh ca khách du lch; nhà v sinh công cng sch sẽ, được thông gió đủ ánh sáng,
được b tr đủ, tương ng vi s ng khách du lch vào thi k cao điểm; bin pháp thu
gom x rác thải, nước thi sinh hoạt theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường; b
trí nhân lc làm v sinh môi trường; áp dng các bin pháp phòng, chng cháy n theo quy đnh
ca pháp lut.
Câu 7: điu kin công nhn khu du lch quc gia:
1. tài nguyên du lch đa dạng, đc bit hp dn với ưu th v cnh quan thiên nhiên
hoc giá tr văn hóa, có ít nhất 2 tài nguyên du lch, có ranh giới xc đnh.
2. trong danh mc các khu vc tim năng pht trin khu du lch quc gia đc quan
nh nước có thm quyn phê duyt.
3. kt cu h tng, s vt cht k thut, dch v chất lưng cao, đồng b, đp ng
nhu cu lưu trú, ăn ung các nhu cu khác ca khách du lch bao gồm: sở kinh doanh
dch v ăn uống, mua sm, th thao, vui chơi, giải tr, chăm sóc sc khe đạt tiêu chun phc v
khách du lch, đáp ng ti thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm; h thống sở lưu trú du lịch đáp
ng ti thiểu 300.000 lượt khách lưu trú mỗi năm, trong đó sở lưu trú du lịch được công
nhn hàng t 4 sao tr lên, phi có kết ni vi h thng giao thông, vin thông quốc gia; đáp ứng
điều kin v an ninh, trt t, an toàn xã hi, bo v môi trường.
4. Các quy định tại điểm c,d khoản 1 điều này.
Chú thích:
Phn ch in đậm là tài liu ca thy.
Phn ch không in đậm là tìm thêm trên mng.
Câu 8: Trnh by điu kin đ công nhn khu du lch đa phương.
Tr li
- Có tài nguyên du lch hp dn, có kh năng thu hút khách du lịch
- din tích ti thiểu 200 héc ta, trong đó din ch cn thiết để xây dng các công
trình, cơ sở dch v du lch
- kết cu h tầng, sở vt chất thuật du lịch, sở lưu trú dch v du lch cn
thiết phù hp với đặc điểm của địa phương, có khả năng đảm bo phc v ít nht một trăm nghìn
t khách du lịch 1 năm.
Câu 9: Vai trò ca tuyn, đim du lch
Vai trò ca tuyến du lch trong hoạt động du lch th đưc hiu nguyên liệu để lp nên sn
phm du lch là tour du lch.
- Đối với địa điểmm DL:
+ Tạo ra cơ hội vic làm cho hoạt động DL trc tiếp và giántieeps
+ Mang li thu nhaaph cho quốc gia, địa phương và người dân
+ Khuyến khích bo tn di sn và truyn thống văn hóa, bảo v tài nguyên và môi trường
+ Phát trin DL b vng
- Đối vi khách DL:
4
- + Mang đến cho khách DL nhng s la chn thông qua s kết hp chính xác các tour
địa phương và tour DL trọn gói
- Tạo cơ hội tiếp xúc, hc hi kinh nghim v văn hóa, di sản, lch s, di tích, thng cnh
Câu 10: Nhng nguyên tc xây dng tuyn, đim du lch
- Cân đối gia thi gian di chuyn và thời gian thăm quan
Thi gian di chuyển không được vượt quá 50% thi gian ca tuyến du lch trong ngày.
Xu hướng ngày càng hiện đại hóa phương tiện vn chuyển để làm gim thời gian đi
lại,tăng thời gian tham quan gii trí.
- Ni dung tuyến du lch phải phong phú đa dạng, mang tnh đặc thù.
Tránh lp li cùng mt tuyến đường cho c ợt đi và lượt v.
Tránh trường hp khách phi tham quan li những khách đã tham quan một địa
phương khác, do vậy mi tuyến du lch phi có một nét độc đáo riêng.
- Giá c phù hp vi chất lượng dch v
Việc xác định giá c ca tour du lch trên tuyến phải phù tương xng vi chất lượng
dch vụ, đó là yếu t có ý nghĩa lớn để kích cu
- Đảm bo cho du khách có thời gian để phc hi sc kho
B ch các điểm tham quan vi mật độ phù hp kết hp vi các trm ngh ngơi vui chơi
gii trí và mua sắm để đảm bo sc khe cho du khách
- Tuyến tham quan phi kết hp vi mua sm
Tha mãn nhu cu mua sắm quà lưu niệm và hàng tiêu dùng da du khách.
Kích thích s phát trin kinh tế
Câu 11: Trình bày quy trình chung xây dng tuyn du lch
Tuyến du lịch khi được xây dng phải đảm bo nhng yêu cu ch yếu như tnh khả thi, phù hp
vi nhu cu ca th trường, đáp ng nhng mc tiêu ca công ty l hành, sc lôi cun thúc
đẩy khách du lch ra quyết định mua tuyến dl.
Để đạt được nhng yêu cầu đó, các tuyến dl được xây dựng theo công đoạn cht ch vói các
bước cơ bản sau đây:
- Nghiên cu nhu cu th trường (th trường khách du lịch, đặc đim m khách du lch, th
trường sn phẩm…)
- Nghiên cu kh năng đáp ng ca các ngun tài nguyên du lch, các nhà cung cp du lch, mc
độ cnh tranh trên th trường…
- Xác định kh năng và vị trí ca công ti, doanh nghip l hành.
- Xây dng mục đch, ý tưởng của chương trình du lịch.
- Xác định mức độ gii hạn cũng như quĩ thời gian và mc giá của chương trình du lịch.
- Xây dng l trình tuyến tham quan vi những điểm du lch ch yếu bt buc ca chương
trình.
- Lên kế hoch v phương tiện vn chuyn phù hp vi tng l trình tham quan cũng như
phương án lưu trú, ăn uống.
- Chi tiết hóa chương trình vi nhng ni dung, hoạt động tham quan, ngh ngơi, giải trí, mua
sắm… trên toàn tuyến, hành trình.
5
Để một chương trình du lịch giá tr, kh năng bán cho du khách, những nhà làm tour
thường la chn các tài nguyên du lch có nhng yếu t sau:
- Giá tr đch thc ca tài nguyên, s ni tiếng/ độ hp dn ca loại tài nguyên đó. Vấn đề ct lõi
ca yếu t này phải xác định được rằng tài nguyên đó th đem lại nhng giá tr cho
khách du lch (giá tr v mt tinh thn, tri thc, cảm giác…).
- S phù hp ca tài nguyên vi ni dung, mục đch của tuyến du lch. Nhng giá tr ca tài
nguyên du lịch đem lại có đáp ng những mong đợi ca du khách hay không. Khoảng cách để
tiếp cận tài nguyên đó cũng như các yếu t khác tương ng vi nhng gii hn ràng buc ca
khách du lch hay không?.
- Điu kin v sở h tầng, các điều kin v h tầng thuật du lịch cũng như v sinh môi
trường, trt t an toàn xã hi ti khu vực tài nguyên đảm bo cho vic phc v khách hay
không? Ý tưởng ca mt tuyến du lch s kết hp cao nht gia nhu cu ca khách du lch
tài nguyên du lch. Một ý tưởng hay không ch to ra mt tuyến dl lôi cun mà còn góp phn to
nên mt tên gi d nh và gn với chương trình đồng thời chnh phương hướng để có đưc
nhng hình thc du lch mới, độc đáo.
Câu 12(1) Neu va khai quat tuyen du lich duong bo cua vung Dong bang Song Hong va
duyen hai Bac Bo
Tên tuyn: Hà Ni H Long
Thi gian: 2 ngày 2 đêm
đồ tuyn: Ni Vnh H Long Khu vui chơi giải tr Sun World HaLong Park/ Đảo
Tun Châu Ch đêm Hạ Long/ Trung tâm thương mại Bãi Cháy Hà Ni
Cc đim du lch thăm quan chính v phụ
Đim thăm quan chính:
1. Hang Sng St:
Hang Sng St nm trong lòng Vnh H Long, ta lạc trên đảo B Hòn, cách bến tu du lch
Tun Châu khong 8 km nơi được v như trung tâm của di sn thiên nhiên thế gii Vnh H
Long. Hang cách mực nưc bin khong 25 30 mét, du khách ch cn chinh phc 140 bậc đá là
đặt chân đến cửa Hang. Đây một trong nhng hang rộng đẹp nht ti Vnh H Long đúng
vi tên gi của Hang Sng Sốt quả thực khi đến đây du khách s phi sng sốt trước v
đẹp của thiên nhiên dưới bàn tay ca tạo hóa. Hang được chia làm hai ngăn chnh, toàn bộ ngăn
đầu như một nhà hát ln rng thênh thang. Trần hang được ph bng mt lp “thảm nhung” óng
t h thống nhũ đá kỳ ảo được v như những chiếc đèn chùm pha giúp cho v đẹp ca
hang tr lên k ảo hơn. Bên cạnh đó thế gii thạch nhũ với những hình thù đa dạng như: tượng
đá, voi đá, hải cẩu, mâm xôi, hoa lá… tất c dường như đang rung rinh xao động gia cõi thc
và mơ.
2. Động Thiên Cung
Ta lc phía bắc đảo Đầu G, cách cng tàu du lch 4km v pha nam. Được một ngư dân phát
hiện ra năm 1993, đng nm độ cao khong 25 mét so vi mực nước biển, đường lên động
men leo vác núi b qun th thc vt ph kn. Bước vào ca hang, mt không gian hoàn toàn