
M C L CỤ Ụ
M ĐUỞ Ầ
CH NG 1: T NG QUANƯƠ Ổ
1.1 ĐC ĐI M TH C V T C A CÂY HOA H NGẶ Ể Ự Ậ Ủ Ồ
1.1.1 Ngu n góc và s phân bồ ự ố
1.1.2 Đc tính th c v tặ ự ậ
1.2 S L T V NUÔI C Y M TH C V TƠ ƯỢ Ề Ấ Ộ Ự Ậ
1.2.1 Các giai đo n c a nuôi c y mô th c v tạ ủ ấ ự ậ
1.2.2 T m quan tr ng c a ph ng pháp nuôi c y mô th c v tầ ọ ủ ươ ấ ự ậ
1.2.3 Thành ph n môi tr ng nuôi c y mô th c v tầ ườ ấ ự ậ
1.2.3.1 N cướ
1.2.3.2 Các nguyên t khoáng đa l ngố ượ
1.2.3.3 Các nguyên t vi l ngố ượ
1.2.3.4 Ngu n cacbohydrateồ
1.2.3.5 Vitamin
1.2.3.6 Agra
1.2.3.7 N c d aướ ừ
1.2.3.8 Ch t đi u hoà sinh tr ngấ ề ưở
1.2.3.9 Than ho t tínhạ
1.2.3.10 pH
1.3 M T S K T QU NUÔI C Y MÔ CÂY HOA H NG ĐÃ ĐCỘ Ố Ế Ả Ấ Ồ ƯỢ
CÔNG B Ố
1.3.1 Các công trình trong n cướ
1.3.2 Các nghiên c u n c ngoàiứ ướ
CH NG 2: V T LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ậ Ệ ƯƠ Ứ
2.1 V T LI U NGHIÊN C UẬ Ệ Ứ
2.1.1 V t li uậ ệ
2.1.2 Thi t b và hoá ch tế ị ấ
2.1.3 Đa đi m và th i gian ti ng hành thí nghi mị ể ờ ế ệ
Trang 1

2.1.4 Đi u ki n thí nghi mề ệ ệ
2.2 PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
2.2.1 Chu n b môi tr ng nuôi c yẩ ị ườ ấ
2.2.2 Kh trùng m u c yữ ẫ ấ
2.2.3 B trí thí nghi mố ệ
2.2.4 Phân tích s li uố ệ
CH NG 3: K T QU VÀ TH O LU NƯƠ Ế Ả Ả Ậ
3.1 HI U QU C A BA TRÊN S T O CH I C A CÂY H NG T MU IỆ Ả Ủ Ự Ạ Ồ Ủ Ồ Ỷ Ộ
3.1.1 T l s ngỷ ệ ố
3.1.2 S láố
3.1.3 Chi u cao ch iề ồ
3.2 HI U QU C A BA VÀ NAA TRÊN S NHÂN CH I C A CÂY H NGỆ Ả Ủ Ự Ồ Ủ Ồ
T MU IỶ Ộ
3.2.1 S ch iố ồ
3.2.2 Chi u cao ch iề ồ
3.2.3 S láố
3.2.4 Tr ng l ng t i gia tăngọ ượ ươ
3.3 HI U QU C A NAA VÀ THAN HO T TÍNH TRÊN S T O R C AỆ Ả Ủ Ạ Ự Ạ Ể Ủ
CÂY H NG T MU IỒ Ỷ Ộ
3.3.1 S r và chi u dài rố ể ề ể
3.3.1.1 S rố ể
3.3.1.2 Chi u dài rề ể
3.3.2 Chi u cao ch i gia tăngề ồ
3.3.3 S lá gia tăngố
3.3.4 Tr ng l ng t i gia tăngọ ượ ươ
CH NG 4: K T LU N VÀ Đ NGHƯƠ Ế Ậ Ề Ị
4.1 K T LU NẾ Ậ
4.2 Đ NGHỀ Ị
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
PH L CỤ Ụ
Trang 2

M ĐUỞ Ầ
Hoa h ng là m t loài hoa đp đc tr ng ph bi n nhi u qu c gia trên thồ ộ ẹ ượ ồ ổ ế ở ề ố ế
gi i. Nó đc tr ng v i nh u m c đích khác nhau nh : trang trí làm đp cho khôngớ ượ ồ ớ ề ụ ư ẹ
gian s ng, làm n c hoa, m ph m và thu c ch a b nh. Và còn m t m c đích n a làố ướ ỹ ẩ ố ữ ệ ộ ụ ữ
đ làm quà t ng đ chinh ph c phái đp. Riêng hoa h ng t mu i l i có v đp thanhể ặ ể ụ ẹ ồ ỷ ộ ạ ẻ ẹ
tú, màu s c t i sáng và n hoa quanh năm. Công d ng c a nó là đ l m c nh trongắ ươ ở ụ ủ ể ả ả
sân v n, l i đi, trang trí n i th c trong nhà. Trong phong th y, thì hoa h ng t mu iườ ố ộ ứ ủ ồ ỷ ộ
đi v n “ khai v n m ng phú quý”, gia đình êm m và thăng quan ti n ch c. V kinhổ ậ ậ ạ ấ ế ứ ề
t , hoa h ng là m t loài hoa mang l i l i nhu n cao. M c dù đã có nhi u ph ng phápế ồ ộ ạ ợ ậ ặ ề ươ
nhân gi ng c truy n nh ng v n không làm cây s ch b nh, năng su t cao. Đng th i,ố ổ ề ư ẫ ạ ệ ấ ồ ờ
nó còn t n nhi u th i gian và công chăm sóc.ố ề ờ
Và th là m t ph ng pháp nhân gi ng m i đc ra đi, đó là ph ng phápế ộ ươ ố ớ ượ ờ ươ
nuôi c y mô. Nó làm cho hoa h ng tăng thêm v s l ng l n ch t l ng ( cây s chấ ồ ề ố ượ ẫ ấ ượ ạ
b nh). Đi m quan tr ng, ph ng pháp này là s n xu t ra m t s l ng trong th i gianệ ể ọ ươ ả ấ ộ ố ượ ờ
ng n, cây s ch b nh và tr ng đc quanh năm. Đó cũng chính là lý do chúng em ch nắ ạ ệ ồ ượ ọ
đ tài này.ề
Cây hoa h ng đc Nobecourt và Kofler nuôi c y mô thành công khi t o ra môồ ượ ấ ạ
s o và r t ch i vào năm 1945. Sau đó, đã có nhi u công trình nghiên c u trong vàẹ ễ ừ ồ ề ứ
ngoài n c v loài hoa này. Ph ng pháp nuôi c y mô đc th c hi n nh m tìm raướ ề ươ ấ ượ ự ệ ằ
môi tr ng thích h p cho s nhân ch i và t o r , làm c s cho vi c nghiên c u, ngườ ợ ự ồ ạ ễ ơ ở ệ ứ ứ
d ng các k thu t công ngh sinh h c, đáp ng nhu c u v ch t l ng gi ng ngàyụ ỹ ậ ệ ọ ứ ầ ề ấ ượ ố
càng cao c a ng i tiêu dùng.ủ ườ
Trang 3

Ch ng 1ươ
T NG QUANỔ
1.1 ĐC ĐI M TH C V T C A CÂY HOA H NGẶ Ể Ự Ậ Ủ Ồ
1.1.1 Ngu n g c và s phân bồ ố ự ố
Cây hoa h ng có tên khoa h c là Rosa sp, thu c l p song t di p, B Rosales,ồ ọ ộ ớ ử ệ ộ
H Rosaceae có ngu n g c ôn đi và nhi t đi vùng B c bán c u. Cách đây kho ngọ ồ ố ớ ệ ớ ắ ầ ả
5000 năm, Trung Qu c là n i đu tiên thu n hóa hoa h ng nh ng mãi đn th k VIIIố ơ ầ ầ ồ ư ế ế ỷ
thì nh ng gi ng h ng t Trung Qu c m i gi i thi u Châu Âu và h u h t nh ngữ ố ồ ừ ố ớ ớ ệ ở ầ ế ữ
gi ng h ng ngày nay đu có ngu n g c t nó.ố ồ ề ồ ố ừ
H hoa h ng có kho ng có 115 chi và trên 3000 loài phân b ch y u vùng ônọ ồ ả ố ủ ế ở
đi và c n nhi t đi b c bán c u. Các n c s n xu t hoa h ng chính: Hà Lan, M ,ớ ậ ệ ớ ắ ầ ướ ả ấ ồ ỹ
Nh t…Trong đó, Hà Lan là n c tr ng và xu t kh u hoa h ng l n nh t th gi i. Hi nậ ướ ồ ấ ẩ ồ ớ ấ ế ớ ệ
nay, các gi ng tr ng Vi t Nam h u h t là gi ng nh p t Hà Lan, M , Pháp, Trungố ồ ở ệ ầ ế ố ậ ừ ỹ
Qu c và tr ng ph bi n Đà L t r i đ xu ng vùng Ti n Giang, H u Giang, nh t làố ồ ổ ế ở ạ ồ ổ ố ề ậ ấ
t i Cái M n, Sa Đéc… hoa h ng đc tr ng đi trà v i nhi u gi ng quí và m i l .ạ ơ ồ ượ ồ ạ ớ ề ố ớ ạ
1.1.2 Đc tính th c v tặ ự ậ
R : r h ng thu c lo i r chum, chi u ngang t ng đi r ng, khi b r l nễ ễ ồ ộ ạ ễ ề ươ ố ộ ộ ễ ớ
phát tri n nhi u r ph .ể ề ễ ụ
Trang 4

Thân: h ng thu c nhóm cây thân g cây b i th p, th ng có nhi u cành và gaiồ ộ ỗ ụ ấ ẳ ề
cong.
Lá: lá hoa h ng là lá kép lông chim m c cách, cu ng có lá kèm nh n, m i láồ ọ ở ố ẵ ỗ
có 3-5 hay 7-9 lá chét, xung quanh lá chét có nhi u c a nh . Tùy gi ng mà lá có màuề ư ỏ ố
xanh đm hay xanh nh t, răng c a nông hay sâu ho c có hình d ng lá khác.ậ ạ ư ặ ạ
Hoa: có nhi u màu s c và kích th c khác nhau. C m hoa ch y u có m t hoaề ắ ướ ụ ủ ế ộ
ho c t p h p m t ít hoa trên cu ng dài, c ng, có gai. Hoa l n có cánh dài h p thànhặ ậ ợ ộ ố ứ ớ ợ
chén g c, x p thành m t hay nhi u vòng, si t ch t hay l ng tùy theo gi ng. Hoaở ố ế ộ ề ế ặ ỏ ố
h ng thu c loài hoa l ng tính. Nh đc và nh y cái trên cùng m t hoa, các nh đcồ ộ ưỡ ị ự ụ ộ ị ự
dính vào nhau bao quanh vòi nh y. Khi ph n chín r i trên đu nh y nên có th t thụ ấ ơ ầ ụ ể ự ụ
ph n. Đài hoa màu xanh.ấ
Qu : qu hình trái xoan có cánh đài còn l i.ả ả ạ
H t: h t h ng nh có lông, kh năng n y m m c a h t r t kém do có l p vạ ạ ồ ỏ ả ả ầ ủ ạ ấ ớ ỏ
dày.
1.2 S L C V NUÔI C Y MÔ TH C V TƠ ƯỢ Ề Ấ Ự Ậ
Nuôi c y mô là h th ng s d ng s phát tri n nhân t o và nhân các đi m sinhấ ệ ố ử ụ ự ể ạ ể
tr ng t n t i ho c mô phân sinh trong cây. S thành công c a vi nhân gi ng phưở ồ ạ ặ ự ủ ố ụ
thu c vào nhi u y u t : môi tr ng nuôi c y, t l các ch t đi u hòa sinh tr ngộ ề ế ố ườ ấ ỷ ệ ấ ề ưở
th c v t, gi ng, nhi t đ, ánh sáng, ch n m u v t và t t c các gi ng nuôi c y.ự ậ ố ệ ộ ọ ẫ ậ ấ ả ố ấ
Ch n nguyên li u ban đu cho nuôi c y mô r t quan tr ng, nó không nh ngọ ệ ầ ấ ấ ọ ữ
quy t đnh s thành công ban đu cho c quá trình nhân ti p theo. Vi c ch n v t li uế ị ự ầ ả ế ệ ọ ậ ệ
ph thu c vào ph ng pháp nuôi c y nh ng ph bi n là ch n đo n than có mang ch iụ ộ ươ ấ ư ổ ế ọ ạ ồ
nhũ, vì ch n v t li u này s có nhi u v t li u đ ti n hành nuôi c y h n ch i ng n.ọ ậ ệ ẽ ề ậ ệ ể ế ấ ơ ồ ọ
1.2.1 Các giai đo n c a nuôi c y mô th c v tạ ủ ấ ự ậ
Trang 5

