102
ðánh giá tác dng cañin châm kết hp
xoa bóp bm huyt và phc hi chc năng
ñiu trviêm quanh khp vai
EVALUATING THE EFFECTIVENESS OF ELECTROACUPUNCTURE COMBINED WITH
ACUPRESSURE AND FUNCTIONAL REHABILITATION IN THE TREATMENT
OF PERIARTHRITIS HUMEROSCAPULARIS
Trn Anh Tun
i hc Phenikaað
Kếtqu:Sau14ngàyñiutr,nhómnghiên cu 42,9% bnh nhânhếtñaunhómñốichng
40% bnh nhân hếtñau (p<0,05). Trung nhñim VAS 2 nhóm gim tương tnhau trước sau
ñiu tr(p>0,05). Mcñộ ci thin tm vnñộng khp vai sau ñiu trchai nhóm tăng lên rt. Mc
ñộ ci thin chc năng khp vai theo Constant - Murley sau ñiu tr, trung nhñim chc năng khp
vaicithinñángkc2nhómnghiên cu(p>0,05).
SUMMARY
Mctiêu: ðánhgiátác dngcañinchâm kếthpvixoabóp bmhuytphchichcnăng
trongñiutrviêmquanhkhpvaithkiênthng.
TÓM TT:
ðối tượng phương pháp nghiên cu: Gm 70 bnh nhân ñược chnñoán viêm quanh khp
vai th ñơn thun. Nghiên cu tiến cu can thip lâm sàng, so sánh kết qutrước sau ñiu tr ñối
chng. Nghiên cuñược tiến hành ti Bnh vin phc hi chc năng thành ph ðà Nng tháng
01/2023ñếntháng8/2023.
, t
Kết lun: Phương pháp ñin châm theo phác ñồ huyt ca nghiên cu kết hp vi xoa bóp bm
huyttpphchichcnănghiuqucithintriuchngviêmquanhkhpvaithkiênthng.
Tkhóa: quanhkhpvai,ñinchâm,xoabópbmhuyt,phchichcnăng.Viêm
Objective: To evaluate the effectiveness of electroacupuncture combined with acupressure and
rehabilitationinthetreatmentofperiarthritishumeroscapularis.
Results:After14daysof treatment,42.9%of patients inthestudygroup werepain-free,while 40%
of patients in the control group were pain-free (p<0.05). The average Visual Analog Scale (VAS) score in
both groups showed similar reductions before and after treatment (p>0.05). There was a significant
improvement in the shoulder joint range of motion in both groups after treatment. Regarding
functional improvement, the average Constant-Murley score for shoulder function significantly
increasedinbothgroups(p>0.05).
Subjects and methods: The study included 70 patients diagnosed with primary periarthritis
humeroscapularis.Thiswasa prospective,clinical interventionalstudy witha controlledpre-andpost-
treatment comparison. The research was conducted at Da Nang City Rehabilitation Hospital from
January2023toAugust2023.
Ngày nhận bài: 19/12/2024
Ngày phản biện: 10/02/2025
Ngày chấp nhận ñăng: 02/4/2025
Tác giliên h: Trn Anh Tun.
Sốñin thoi: 0904337910
Email: tuan.trananh1@.Phenikaa-uni.edu.vnm
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðặc bit 02.372Mã DOI: https:
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
103
Conclusion: The electroacupuncture method, following the study's acupuncture point protocol,
combined with acupressure and rehabilitation exercises, is effective in improving symptoms of
periarthritishumeroscapularis.
Keywords:Periarthritishumeroscapularis,electroacupuncture,acupressure,rehabilitation.
Nghiên muthun tin, gm 0
bnhnhân, chia làm2 nhóm nghiên cu
cuchn c 7
: hóm
nhómñốichng 5
N
,minhóm3 bnhnhân.
-ðo tm vnñộng khp vai các ñộng tác
dng, xoay trong, xoay ngoài bng thướcño
góc hai cành bng phương pháp zero. Phân
thành 4 mcñộ theo McGill- McRomi vnñộng
dng khp vai: 0 (>150 ñộ); ñộ 1 (101-150
ñộ);ñộ2(51-100ñộ);ñộ3(0-50ñộ)[2].
ð
Thiết kếnghiên cu:Phương pháp nghiên
cu tiến cu can thip lâm sàng, so sánh kết
qutrướcsauñiutrñốichng.
- Bnh nn VQKV th ñông cng (tc
nghn), hi chng Sudeck (hi chng vai-tay),
thgilit, thviêm gân do lng ñọng Calci
tn thương ñặc hiukhpcho-cánh tay
,
,
v o, piêm khp vai do vi khun sinh m, do la h
nthai
Cmuphươngphápchn mu:
õChtiêu theo d i ñánh giá: So sánh
nhóm nghiên cu ñối chng ti thiñim
D -D D
0 7 14.
Nghiên cuñược tiến hành ti hoa Phc
hi chc năng ðông y Bnh vin Phc hi
chc năng thành ph ðà Nng ttháng 1/2023
ñếntháng8/2023.
K
- ,
-ðánh giá chc năng khp vai theo
Constant 1987 da o 4 triu chng chyếu
ñau, hotñng ng ngày, tm vnñng,
lc ca vai vi tng s ñim là 100. ðánh giá
kết quchung theo công thc: (Tng ñim
trướcñiu tr- tng ñim sau ñiu tr) / ( ngT
ðịañimthi gian nghiêncu
Phươngphápnghiên cứu ñánhgiá
-ðánh giá mcñộ ñau theo thang ñimVAS
theo 4 mc: hông ñau (0 ñim), ñau nh(1-3
ñim), ñau va (4-6 ñim), ñau nng (7-10
ñim)[4].
K
ðỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
ðẶT VNðỀ
Viêm quanh khp vai (VQKV) mt bnh
khá phbiếnnước ta trên thếgii. ðây
mt thut ng ñể chtt cnhng trường hp
ñau hn chếvnñộng ca khp vai, tn
thương phn mm quanh khp chyếu
gân, cơ, dây chng bao khp [1] . Theo y
hc ctruyn (YHCT), bnh viêm quanh khp
vai thuc phm vi chng Kiên . Da vào triu
chng lâm sàng nguyên nhân gây bnh,
bnh ñược phân làm 3 th: iên thng, kiên
ngưng hu kiên phong
,[2]
K
[3]. Hin nay, ti Khoa
Phc hi chc năng ðông y nh vin Phc
hi chc năng ðà Nng ñang sdng nhóm
huyt gm Kiên ngung, Tý nhu, Nhu du, Khúc
trì ,Ngoiquan,Hp ccñểñiu trbnh viêm
quanh khp vai thkiên thng kết hp xoa bóp
bm huyt phc hi chc năng tác dng
tt. Vì vyñể nghiên cu hơn tác dng ca
phương pháp chn nhóm huyt châm cu mi
nàytrongvicñiu trbnh viêm quanh khp
vai, nhóm nghiên cu tiến hành ñề tài nghiên
cuðánh giá tác dng ca
ñin châm kết hp vi xoa bóp bm huyt
phc hi chc năng ñiu trviêm quanh khp
vaithkiên thng.
- , B
này vi mc tiêu:
- chnñoán da o tiêu chun
chnñoánVQKV thñơn thun theoTrn Ngc
Ân[ ].
xác ñịnh
1
Tiêuchunloitr:
TheoYHCT:
TheoYHHð:
ðốitượngnghiên cu
Tiêuchunlachnbnhnhân:
-Bnh nhân ñược chnñoán bnh danh
Kiên thKiênthng.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
104
huyt 30 phút/ ln/ ngày, tp phc hi chc
năngvnñộngkhp vai 15 phút/ ln/ ngày.
Sliuñược x theo phương pháp thng
y sinh hc, sdng phn mm SPSS 20.0
bng các thut toán thng test - 2 test T
Student.Sliu ý nghĩa thng khi p<0 05.,
- Tt cbnh nhân ñềuñược gii thích rõ v
mcñích tnguyn tham gia nghiên cu và
quynrút khinghiêncubtclúcnào.
Xlý và phân tích sliu
- Nghiên cuñược thông qua Hiñồng ñề
cương HiñồngY ñức Hc vin Y ược hc
ctruyn Vit Nam schp thun ca Ban
Giám ñốc Bnh vin phc hi chc năng thành
phðàNng.
- D
ðặcñim chung ñối tượng nghiên cu
ðạoñức trong nghiên cu
KT QU
ñim trướcñiu tr) x100%. Pn loi rt ttkhi
kết quchung 80%, tt khi 60%KQ<80%,
Khá khi 40% KQ<60%; rung bình khi
20%KQ<40%,mkhi KQ<20%[5].
t
Quytrì nhnghiêncu:
- Nm nghiên cu: iu trbng phương
pháp xoa p bm huyt và tp phc hi chc
năng kết hpñin cm theo ng thc huyt
nghiên cu bao gm n ngung, ý nhu, hu
du, húc trì, goi quan, p cc bên vai b
tnthương.
ð
K T N
K N H
- Nhóm ñối chng: iu trbng phương
pháp xoa bóp bm huyt tp phc hi chc
năng kết hpñin châm theo công thc huyt
theo quy trì nhkthut 93 vy hc ctruyn
ca BY tếbao gm iên tnh, iên ngung,
ð
K K
T T T C Vhiên tông, rung ph, ý nhu, ct, ân
môn, thhuytbên vai btn thương.A
Liu trì nhñiu tr2 nhóm 14 ngày liên tc,
ñin châm 30 phút/ ln/ ngày, xoa bóp bm
Tui, gii tính, nghnghip, thi gian mc bnh, vtrí tn thương 2 nhóm không skhác
bitvip>0,05.
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
105
Hiu qugimñau theo thang ñim VAS
xu hướng gim dn, ñim VAS trung bình
nhóm nghiên cu 0,66 ± 0,64 nhóm ñối
chng 0,69 ± 0,63. Chưa nhn thy khác bit
hiu qugimñau gia 2 nhóm nghiên cu
ñốichng (p>0,05).
Sau khi ñiu tr, nhóm nghiên cu bnh
nhân không ñau tăng t2 lên 15 bnh nhân
(42,9%) nhóm ñối chng bnh nhân không
ñautăngt2lên14bnh nhân (40%)
,
.
Sci thin vtm vnñộng khp vai theo Mc Gill Mc ROMI
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
106
nn (25,7%) ñ0, nhóm ñi chng tăng t
5 lên 22 bnh nhân (62,9%) ñ1 và t0 lên
19 bnh nhân (17,1%) ñ0. Skhác bit này
không cóý nghĩa thngkê(p>0,05).
Trưcñiu tr100%bnh nhân có hn chế
vnñng khp vai ñng tác xoay ngoài c
hai nhóm. Sau ñiu trtm vnñng ñng
tác xoay ngoài nhóm nghiên cu tăng t0
lên 13 bnh nhân (37,1%) ñ0 và t10 lên
21 bnh nhân (60%) ñ1, nhóm ñi chng
tăng t0 lên 12 bnh nhân (34,3%) ñ0 và
t8 lên 21 bnh nhân (60%) ñ1. Skhác
bit gia hai nhóm không ý nghĩa thng
kê(p>0,05).
,
,
Trưcñiu tr100% bnh nn có hn chế
vnñng ñng tác dng khp vai. Sau ñiu
tr, tm vnñng ñng tác dng khp vai
nm nghiên cu tăng t6 lên 26 bnh nhân
(74,3%) ñ1 và t0 n 9 bnh nn (25,7%)
ñ0, nhóm ñi chng tăng t9 lên 27 bnh
nn (77,1%) ñ1 t0 lên 8 bnh nhân
(22,9%) ñ0. Skhác bit này kng có ý
nghĩa thng kê (p>0,05).
,
Trưcñiu tr100% bnh nn có hn chế
vnñng khp vai ñng tác xoay trong. Sau
ñiu tr, tm vnñng khp vai ñng tác xoay
trong nhóm nghiên cu tăng t8 n 20
bnh nhân (57,2%) ñ1 và t0 lên 9 bnh
,
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025