intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT16

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
56
lượt xem
4
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT16

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT16. Mời các bạn sinh viên nghề Công nghệ ô tô tham khảo để củng cố kiến thức được học qua lời giải chi tiết cho mỗi câu trả lời, cũng như chuẩn bị tốt cho kì thi tốt nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT16

  1. CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009-2012) NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi: OTO-LT16 Hình thức thi: Viết Thời gian: 105 phút (Phần bắt buộc) Câu Nội dung Điểm I. Phần bắt buộc Điền chú thích và trình bày nguyên lý hoạt động của hệ thống cung cấp nhiên liệu 1 động cơ xăng (theo hình vẽ) 3 1 10 6 9 11 12 13 2 3 14 7 16 17 8 5 15 4 1,5 1. Thùng xăng 7. Phao 13. Vòi phun 2. Ống dẫn xăng 8. Bầu phao 14. Bướm ga 3. Bầu lọc 9. ống thông hơi 15.Ống hút 4. Bơm xăng 10. Bầu lọc khí 16. Ống xả 5. Gíclơ chính 11. Bướm gió 17. Ống giảm âm 6. Van kim ba cạnh 12. Họng khuyếch tán 1,5 * Nguyên tắc hoạt động. Khi động cơ làm việc, bơm xăng hút xăng từ thùng → bình lọc → bộ chế hoà khí. Không khí → bình lọc không khí → bộ chế hoà khí, trộn với xăng thành hỗn hợp cháy → ống hút→ xilanh. Khí đã cháy được xả ra ngoài qua ống xả và ống giảm âm 2 Trình bày hiện tượng và nguyên nhân hư hỏng hộp số cơ khí trên ô tô. 2 Hiện tượng nhảy số : 0,4 *Biểu hiện:Thường thấy hay nhảy về số 0. * Nguyên nhân: - Bánh răng không ăn khớp hết chiều dài (do cần gạt số bị cong hoặc mòn). - Do mòn hỏng các chi tiết của cơ cấu hãm số, khoá số. - Mòn hỏng bộ đồng tốc. 1
  2. - Các bánh răng dơ rão, các trục bị mòn, lỏng lẻo. - Các rãnh trên trục trượt bị mòn (do ma sát với bi hãm). - Lỗ lắp trục trên nắp hộp số bị mòn rộng(làm giảm khả năng giữ trục của bi định vị). * Hậu quả: Làm cho xe không đạt được tốc độ mà người lái xe mong muốn. Ngoài ra có hiện bị rung giật trong quá trình xe chạy. Hộp số làm việc có tiếng kêu : 0,4 * Biểu hiện: có tiếng kêu ở hộp số. * Nguyên nhân: - Thiếu hoặc không có dầu bôi trơn. - Các vòng bi mòn, ghẻ. - Các bánh răng bị mòn và mòn không đều. - Các bánh răng bị tróc rỗ, sứt mẻ nhiều. - Mối ghép then hoa bị mòn. * Hậu quả: - Gây tiếng ồn khi xe chạy. - Gây rung giật và tiếng ồn mỗi khi gài số, gây hỏng các chi tiết. Không vào số đựơc hoặc vào số có tiếng kêu: 0,4 * Nguyên nhân: - Vòng bi đỡ trục bị mòn làm cho các trục số không đồng tâm. - Các đầu bánh răng bị bavia. - Đầu cần số bị tuột ra khỏi rãnh thanh trượt do bị mòn. - Càng cua bị gãy hoặc vênh nhiều. - Khe hở giữa càng cua và ống răng lớn do bị mòn. - Mặt côn của bộ đồng tốc bị mòn nhiều. - Bu lông hãm càng cua bị hỏng. - Li hợp bị hỏng hoặc điều chỉnh không đúng. * Hậu quả: - Làm cho người lái khi vào số khó khăn hoặc gài số nặng. - Vào số khó và gây tiếng ồn. Hộp số bị nóng quá : 0,4 * Biểu hiện: Sờ tay vào hộp số thấy rất nóng. * Nguyên nhân : - Thiếu hoặc không có dầu bôi trơn. - Đường dẫn dầu bôi trơn cho cácc vòng bi bị tắc. - Bị tắc lỗ thông hơi của hộp số. - Các bánh răng mòn hỏng, lỏng lẻo cọ sát vào nhau. * Hậu quả: - Làm cho chất lượng dầu bôi trơn giảm. - Nhanh làm mòn hỏng các chi tiết của hộp số. Hộp số bị chảy dầu : 0,4 * Biểu hiện: Thấy có dầu rỉ ra ở hộp số. * Nguyên nhân: - Mức dầu cao quá quy định. - Các gioăng đệm bị rách. - Vỏ hộp số bị nứt vỡ. - Các mặt bích bắt không chặt, bu lông bị lỏng. - Các phớt đầu trục bị hỏng. * Hậu quả: - Chế độ bôi trơn các chi tiết không được thường xuyên. - Bôi trơn không hiệu quả cao, gây mài mòn các chi tiết. Điền chú thích và trình bày hoạt động của hệ thống đèn cốt- pha loại có rơle điều 3 khiển (theo sơ đồ) 2 2
  3. 1. Ắc qui 1,0 2. Dây điện 3. Rơ le 4. Cầu chì 5. Đèn cốt – pha 6. Giắc nối(cầu nối) 7. Đèn báo pha 8. Công tắc tổ hợp * Hoạt động: 1,0 + Khi bật công tắc chung nấc 2: - Công tắc cốt - pha ở nấc cốt: Dòng điều khiển đi như sau: (+) ắc qui  cực 1 (rơle)W  cực 2  a  H-E mát. Dòng tải: (+) ắc qui  cực 3(rơle) 5  cầu chì  dây tóc cốt  cầu nối  bL- 0  mát âm ắc qui (đèn cốt sáng) - Công tắc cốt- pha ở nấc pha: Dòng tải đèn pha: (+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì  dây tóc phacầu nối  cH- I  mát âm ắc qui (đèn pha sáng) Đèn báo pha :(+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì báo pha  dây tóc đèn báo pha 7 cầu nối  CH- I  mát âm ắc qui (đèn báo pha sáng) - Công tắc cốt - pha ở nấc nháy pha (công tắc chung tùy ý): Dòng điều khiển: (+) ắc qui  cực 1(rơ le)W  cực 2 A  S-F-L mát. Dòng tải (tương tự nấc pha) Dòng tải: (+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì  dây tóc pha  cầu nối  CF- L  mát  âm ắc qui (đèn pha sáng) Đèn báo pha: (+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì báo pha  dây tóc đèn báo pha 7 cầu nối  CF- L  mát âm ắc qui (đèn báo pha sáng) 7 Cộng I II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 1 2 … Cộng II 3 Tổng cộng (I+II) 10 , Ngày ………………………….……………… tháng ……………………..……… năm 2012 ……………….…… 3
  4. 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản