
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Trình độ đào tạo: Đại học)
Tên học phần: Pháp luật tài chính doanh nghiệp
Tên tiếng Việt: Pháp luật tài chính doanh nghiệp
Tên tiếng Anh: Corporate finance law
Mã học phần:
Ngành: Luật kinh tế
1. Thông tin chung về học phần
Học phần: ? Bắt buộc
X?Tự chọn
Thuộc khối kiến thức hoặc kỹ năng
? Khối kiến thức chung
? Khối kiến thức KHXH và NV
? Khối kiến thức cơ sở ngành
X? Khối kiến thức chuyên ngành
? Thực tập, thực tế, khóa luận tốt nghiệp
? Khối kiến thức tin học, ngoại ngữ
Số tín chỉ: 02
Giờ lý thuyết: 18
Giờ thực hành/thảo luận/bài tập
nhóm/sửa bài kiểm tra
11
Số giờ tự học 90
Bài kiểm tra lý thuyết (bài – giờ) 01-01
Bài kiểm tra thực hành (bài – giờ) 0-0
Học phần tiên quyết: Luật Thương mại, Luật Tài chính, Luật Ngân
hàng
Học phần học trước:
Học phần song hành:
- Đơn vị phụ trách học phần: Khoa luật kinh tế
2. Thông tin chung về giảng viên
STT Học hàm, học vị, họ và
tên
Số điện
thoại liên hệ Địa chỉ E-mail Ghi chú
1 ThS. Nguyễn Thị Triển 0914172859 triennt@hul.edu.vn Phụ trách
2 TS. Lê Thị Thảo 0905026623 thaolt@hul.edu.vn Tham gia
3. Mô tả tóm tắt nội dung học phần
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo là PLO3, PLO6, PLO7,
PLO8, PLO9, PLO10, PLO11
Học phần luật tài chính doanh nghiệp cung cấp cho người học các vấn đề pháp lý chuyên sâu

về lý luận và thực tiễn để liên quan sự điều chỉnh pháp luật đối với quan hệ tài chính doanh
nghiệp, tập trung vào các vấn đề tạo lập và sử dụng vốn, quản lý tài sản, chi phí, doanh thu và
phân phối lợi nhuận, công khai, minh bạch thông tin tài chính doanh nghiệp.
Cung cấp và rèn luyện kỹ năng soạn thảo các hợp đồng tài chính cho doanh nghiệp, các văn
bản liên quan đến quản lý, phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp, tư vấn, đàm phán với nhà
đầu tư; có kỹ năng phân tích, đánh giá và xây dựng hồ sơ dự án về đâu tư, góp vốn, thành lập
doanh nghiệp.
Sau khi kết thúc học phần, người học hình thành thái độ tôn trọng, tuân thủ pháp luật tài
chính doanh nghiệp, biết cách tổ chức và thực hiện dự án, ra quyết định về đâu tư phát triển
doanh nghiệp
4. Mục tiêu học phần
4.1 Về kiến thức:
Hình thành tư duy pháp lý chuyên sâu về ngành luật, giúp người học nắm bắt được các kiến
thức lý luận và thực tiễn để giải quyết các vấn đề về hoạt động đầu tư, huy động vốn, quản lý
tài sản, phân phối lợi nhuận, công khai thông tin tài chính doanh nghiệp
4.2 Về kỹ năng
Cung cấp và rèn luyện kỹ năng soạn thảo các hợp đồng tài chính cho doanh nghiệp, các văn
bản liên quan đến quản lý, phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp, tư vấn, đàm phán với với nhà
đầu tư, thực hiện công việc liên quan đến cơ quan nhà nước.
Cung cấp và rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá và xây dựng hồ sơ dự án về đâu tư, góp
vốn, thành lập, kinh doanh, tư vấn về tài chính cho doanh nghiệp; có kĩ năng thuyết trình, kĩ năng
làm việc nhóm, hợp tác với đối tác và cơ quan nhà nước để giải quyết những vấn đề liên quan
đến tài chính của doanh nghiệp
4.3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
Hình thành năng lực tự chủ và tôn trọng pháp luật khi thực hiện các hoạt động các quyết định
tài chính doanh nghiệp, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của doanh nghiệp và nhà đầu tư.
5. Chuẩn đầu ra học phần
Ký hiệu
CĐR học phần
(CLOX) Nội dung CĐR CĐR của CTĐT
5.1.Kiến thức
CLO1 Gi i quy t đc các v n đ pháp lý chuyên sâu v tàiả ế ượ ấ ề ề
chính doanh nghi p và gi i quy t đc các v n đ phátệ ả ế ượ ấ ề
sinh trong th c ti nự ễ đi v i doanh nghi pố ớ ệ
PLO2
PLO3
5.2. Kỹ năng
CLO2 Có k năng xác đnh đúng các lo i văn b n và đàmỹ ị ạ ả
phán, ký k t h p đng, so n th o h p đng lên quanế ợ ồ ạ ả ợ ồ
PLO6

đn ho t đng tài chính c a doanh nghi p.ế ạ ộ ủ ệ
CLO3 Có kỹ năng phân tích, đánh giá, bình luận và phản
biện các v n ấđ v qu n tr tài chính doanh nghi pề ề ả ị ệ
PLO7
CLO4 Có kỹ năng làm việc nhóm, xây dựng kế hoạch và có
trách nhiệm với doanh nghiệp trong giải quyết tình
huống phát sinh về tài chính
PLO8
CLO5 Có kỹ năng xây dựng, đánh giá hồ sơ, từ đó xác định
cơ sở pháp lý của hồ sơ tư vấn và giải quyết tình
huống lập hồ sơ dự án, ra quyết định đầu tư, quản lý
vốn của doanh nghiệp
PLO9
5.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO6 Có trách nhi m v i xã h iệ ớ ộ , có đo đc nghạ ứ ề
nghi p vàệ tôn tr ngọ pháp lu t t ng ng v i v tríậ ươ ứ ớ ị
đm nh nả ậ
PLO10
CLO7 T ch u trách nhi m khi gi i quy t các v n đ liênự ị ệ ả ế ấ ề
quan đn tài chính doanh nghi p, b o v quy n vàế ệ ả ệ ề
l i ích h p pháp đi v i doanh nghi p, nhà đu t ,ợ ợ ố ớ ệ ầ ư
nhà n c.ướ
PLO11
6. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào việc đạt
được các chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) và các chỉ số PI (Performance Indicator)
Mức độ đóng góp, hỗ trợ của CLO đối với PLO được xác định cụ thể như sau:
I (Introduced) – CLO có hỗ trợ đạt được PLO và ở mức giới thiệu/bắt đầu
R (Reinforced) – CLO có hỗ trợ đạt được PLO và ở mức nâng cao hơn mức bắt đầu, có
nhiều cơ hội được thực hành, thí nghiệm, thực tế,…
M (Mastery) – CLO có hỗ trợ cao đạt được PLO và ở mức thuần thục/thông hiểu
A (Assessment) – Học phần quan trọng (hỗ trợ tối đa việc đạt được PLO) cần được thu
thập dữ liệu để đánh giá mức đạt PLO/PI.
CLO PLO2
PLO3
PLO6 PL
O7
PLO8 PLO9 PLO
10
PLO11
CLO1 R,A
CLO2 M,A
CLO3 R
CLO4
CLO5 R
CLO6 I R
CLO7 R
PLTCD
N
R,A M,A R R I R R

7. Tài liệu học tập
7.1 Tài liệu bắt buộc
[1]. Giáo trình luật thuế trường Đại học Luật Hà Nội, (2017), NXB Công an nhân dân
[2]. Giáo trình luật Thương mại (2016), NXB Đại học Huế
Nơi có tài liệu: Trung tâm thông tin thư viện trường Đại học Luật, Đị học Huế
7.2. Tài liệu tham khảo
[3] Học viện tư pháp (TS. Phan Chí Hiếu chủ biên), Giáo trình kĩ năng tư vấn pháp
luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2016.
[4] TS. Đoàn Đức Lương, Viên Thế Giang, Võ thị Mỹ Hương, Pháp luật về giám sát
tài chính, NXB chính trị quốc gia 2016
8. Đánh giá kết quả học tập.
- Thang điểm: 10/10 (theo trọng số 40%-60%)
Đánh
giá
Trọng
số
Hình
thức
đánh
giá
Nội
dung
Trọng
số
Phương
pháp
đánh
giá
CĐR Đánh giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Điể
m
quá
trình
1
0
40%
A1. Chuyên cần
Tham
gia đủ
100%
số buổi
10%
-Điểm danh
thường
xuyên và
đột xuất
CLO6
Đánh
giá hoạt
động
trên lớp
A2. Hoạt động tự
học, chuẩn bị trên
lớp.
- Phát
biểu
bài
- Đặt
câu hỏi
- Thảo
luận
15%
- Nghe và
thảo luận tại
lớp
- Trả lời câu
hỏi của GV
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
- Cá
nhân
tham
gia thảo
luận
- Cá
nhân
xung
phong
phát
biểu
- Cá
nhân
đặt câu
hỏi
A3. Hoạt động tự Sinh 15%
GV ch m bàiấ
CLO1 Đánh giá

học và kiểm tra trên
lớp
viên làm
bài kiểm
tra đánh
giá
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5 tổng kết
thang
điểm
10/10
Điể
m
cuối
kỳ
10 60% Thi tự luận hoặc
Tiểu luận
T ự
Lu n, ậ
v n ấ
đáp,
ti u ể
lu nậ
ti u ể
lu nậ
60%
-Thi t pậ
trung: Đ thiề
và đáp án
trong ngân
hàng đ theoề
các m c đứ ộ
phân lo i (3ạ
câu)
- Thi không
t p trung:ậ
Ch đ ti uủ ề ể
lu n, n iậ ộ
dung, hình
th c theoứ
quy đnh.ị
- V n đápấ
theo h ngướ
d n ẫ
th cứ
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Đánh giá
tổng kết
thang
điểm
10/10
9. Quy định đối với sinh viên
9.1. Nhiệm vụ của sinh viên
- Nghiên cứu tài liệu và chuẩn bị cho mỗi buổi học trước khi dự lớp.
- Hoàn thành các bài tập được giao.
- Chuẩn bị nội dung làm việc nhóm, làm việc cá nhân.
9.2. Quy định về học, kiểm tra và thi
- Số buổi tham gia trên lớp (10%): 10 điểm/số buổi theo kế hoạch.
- Đánh giá hoạt động tự học, hoạt động trên lớp (15%):
(1) Làm việc nhóm thuyết trình, đóng kịch, quay video, chuẩn bị - làm việc nhóm -
tương tác.
(2) Thuyết trình cá nhân: chuẩn bị- thuyết trình- tương tác.
(3) Bài tập về nhà: chuẩn bị - nộp kết quả.
- Bài kiểm tra trên lớp (15%): chấm và công bố điểm theo cá nhân
Giảng viên viên công bố điểm 40% theo quy định của Trường trên lớp hoặc chậm nhất

