Trêng ®¹ic hång ®øc §Òng chi tiÕt häc phÇn
Khoa n«ng l©m ng nghiÖp Sinh lý gia sóc
Bé m«n: Khoa häc vËt nu«i m· sè häc phÇn: 164 160
1. Thông tin v gi ng viên
1.1. Thông tin v gi ng vn 1
- H n: Th Thanh
- Ch c danh, h c hàm, h c v : Gi ng viên, Th c sĩ n «ng nghiÖp.
- Thi gian, đa đim làm vic: BM KHVN - Khoa NLNN- Trường ĐHHĐ (P115 nhµ
A3, 3, §HH§).
- Đ a ch liên h : SN 1/44 Phan B i Châu 2 – Ph ng Tân S n - Thành ph Thanh Hoá ườ ơ
- Đi n tho i: DD 0915246398; NR 0373759768
1.2. Thông tin v gi ng viên 2
- Hä vµ tªn: Nguy n th H i
- Ch c danh, h c hàm, h c v : Gi ng viên; Bác sĩ thú y
- Th i gian, đ a đi m làm vi c: BM KHVN - Khoa NLNN- Trường ĐHHĐ (P115 nhµ A3,
së 3, §HH§).
- Đ a ch liên h : Xã Đông Lĩnh Huy n Đông s n – Thanh Hóa ơ
- Đi n tho i: DD: 01695351567
1.3. Thông tin v gi ng viên 3
- Hä tªn: Hoàng th BÝch
- Chc danh, hc hàm, hc v: Ging viªn; Thc sĩ n«ng nghiÖp
- Th i gian, đ a đi m làm vi c: BM KHVN - Khoa NLNN- Trường ĐHHĐ (P115 nhµ A3,
së 3, §HH§).
- Đ a ch liên h : SN 115 Đ ng Y t Ku – Ph ng Đông S n - Thành ph Thanh H ườ ế ườ ơ
- Đi n tho i: DD: 0915246398
2. Thông tin v môn h c
Tªn ngµnh ®µo t¹o: Ch¨n nu«i-Thó y
Tªn häc phÇn: Sinh lý gia sóc
tÝn chØ: 4
häc phÇn: 164 160
Thuéc häc phÇn: B¾t buéc.
c h c ph n tiên quy t: Đ ng v t, Gi i ph u gia súc, T ch c phôi thai h c ế
c h c ph n k ti p: Di truy n, gi ng v t nuôi, d c lý thú y, ế ế ượ Bnh lý thó y.
giê cho c¸c ho¹t ®éng:
- Nghe gi ng lý thuy t: 27 ế
- Th o lu n nhóm: 36
- Th c hành: 30
- T h c 180
B n qu n h c ph n: B môn Khoa h c v t nuôi- Khoa Nông m Ng ư
nghi p. Phòng 115 Nhà A1- C s 3 - Đ i h c H ng Đ c. ơ
1
3. M c tiêu môn h c
* V ki n th c: ế
- Sinh viên n m đ c nh ng v n đ c b n v s h ng ph n và dòng đi n sinh h c. ng ượ ơ ư
d ng trong chăn ni gia súc.
- Hi u đ c c ch co c và năng l ng c n thi t khi co c . ượ ơ ế ơ ượ ế ơ
- Sinh viên n m đ c c ch ho t đ ng c a các b ph n trong h th n kinh trung ng, ượ ơ ế ươ
ho t đ ng c a h th n kinh c p cao, v n d ng trong đ i s ng chăn nuôi.
- Sinh viên bi t đ c ch c năng, c ch ho t đ ng c a Hoocmon trong quá trình đi u hoàế ượ ơ ế
ho t đ ng c a c th , m i quan h gi a các tuy n n i ti t t o n s th ng nh t trong ơ ế ế
quá trình s ng c a đ ng v t
- Sinh viên nh n bi t và n m đ c ch c năng sinh lý c ch ho t đ ng c a các c quan ế ượ ơ ế ơ
trong c th gia súc nh : b máy tiêu hoá, tu n hoàn, hô h p, bài ti t, c quan sinh d c...ơ ư ế ơ
- Hi u đ c nh th nào là quá trình trao đ i ch t và quá trình trao đ i năng l ng, ngu n ượ ư ế ượ
cung c p năng l ng cho c th . ượ ơ
- T nh ng ki n th c v sinh h c sinh viên th gi i thích đ c các hi n t ng ế ượ ượ
quá trình sinh lý di n ra trong ho t đ ng s ng c a gia súc.
* V k năng:
- Rèn luy n k năng nghiên c u, làm vi c trong phòng thí nghi m trong th c t s n ế
xu t.
- K năng làm xét nghi m đ xác đ nh các ch tiêu sinh lý có k t qu chính xác. ế
- K năng v n d ng t duy sáng t o, kh năng t ng h p, kh năng trình bày tr c t p th ư ư
c a sinh viên.
* V thái đ :
- Sinh viên có thái đ h c t p nghiêm c, có trách nhi m v i môn h c.
- Sinh viên ph i ch đ ng trong quá trình h c, gi h c thuy t, th o lu n nhóm hay ế
ximina t i gi ng đ ng. ườ
- Đ các ho t đ ng h c t p t t sinh viên ph i chu n b các n i dung theo đ c ng chi ươ
ti t c a h c ph n và theo yêu c u c a gi ng viên.ế
- Sinh viên tích c c, t giác tham gia th o lu n, vi t báo cáo chuyên đ , vi t bài thu ho ch ế ế
đ y đ và có ch t l ng. ượ
4. Tóm t t n i dung môn h c
- Ho¹t ®éng vµ chøc n¨ng sinh lý cña thèng ®iÒu khiÓn nh : B n ch t c a
h ng ph n dòng đi n sinh v t, c ch phát s nh ng đi n sinh v t nh ng ngư ơ ế
d ng trong đ i s ng chăn nuôi thú y. C ch c a quá trình co c , năng l ng cung ơ ế ơ ượ
c p cho quá trình co c cũng nh ho t đ ng s ng. Ch c năng c ch c a c tuy n ơ ư ơ ế ế
n i ti t Hormom đi u hoà ho t đ ng c th thông qua h th ng th n kinh th d ch. ế ơ
Ch c năng sinh lý các b ph n c a th n kinh trung ng v i vai trò d n truy n và ph n ươ
x . Ho t đ ng c a th n kinh cao c p thông qua s thành l p ph n x đi u ki n, trên
c s c a não b . Nh th nào là Stress, các hi n t ng c ch c a Stress, s thíchơ ư ế ượ ơ ế
nghi c a đ ng v t.
2
5. N i dung chi ti t h c ph n ế
PH N 1: SINH H TH NG ĐI U KHI N
Ch ng 1ươ : Sinh lý h ng ph n – c th n kinhư ơ
1.Sinh h ng ph n ư
1.1. Khái ni m v kích thích h ng ph n: ư
1.2. Đi u ki n y h ng ph n ư
1.3. B n ch t h ng ph n ư
1.4. Dòng đi n sinh v t
1.4.1 C ch phát sinh đi n sinh v tơ ế
1.4.2. ng d ng dòng đi n sinh v t
1.5. D n truy n h ng ph n : ư
1.5.1. D n truy n h ng ph n trên s i th n kinh ư
15.2. S d n truy n h ng ph n qua xi p ư
1.5.3. ng d ng.
2. Sinh lý cơ
2.1. Đ c tính c a c . ơ
2.1. Thành ph n hoá h c c a c . ơ
2.3. S co c ơ
2.3.1. Các hình th c co c ơ
2.3.2. C ch co c ơ ế ơ
2.3.3. S m t m i c a c ơ
2.4. Sinh lý v n đ ng hu n luy n gia súc
Ch ng 2:ươ Sinh lý n i ti t ế
1. Đ c đi m chung v tuy n n i ti t và hoóc môn ế ế
1.1. Đ c tính sinh h c.
1.2. C u t o c a hoóc môn
1.3. S i ti t và v n chuy n ế
1.4. C ch tác d ng c a hc môn ơ ế
2 Ch c năng đi u hoà n i ti t ế
2.1. Đi u hoà n i ti t vùng d i đ i. ế ướ
2.2. Đi u hoà bài ti t hoóc n. ế
3. Sinhc tuy n n i ti tế ế
3.1. Tuy n yên ế
3.2.Tuy n gp ế
3.3. tuy n c n giáp ế
3.4. Tuy n tu ế
3.5. Tuy n trên th n ế
3
3.6. Tuy n sinh d c .ế
Ch ng3ươ : Sinh h th n kinh trung ng ươ
1. Sinh chung c a h th n kinh trung ng ươ
1.1. Cung ph n x
1.2. Trung khu th n kinh
1.3. M t s đ c tính c a h th n kinh Trung ng ươ
1.4. S c ch c a Xetxen p ế
2. Sinh lý các b ph n c a h th n kinh Trung ng ươ
2.1. Tu s ng
2.2. Hành não
2.3. Não gi a
2.4. Ti u não
2.5. Não trung gian
2.6. Sinh lý h th n kinh th c v t.
Ch ng4ươ : Ho t đ ng th n kinh c p cao
1. Các vùng ch c năng não
2. Ph n x không đi u ki n (PXKĐK)
3. Ph n x có đi u ki n ( PXCĐK
3.1. Thí nghi m v ph n x có đi u ki n
3.2. Đi u ki n v thành l p ph n x có đi u ki n
3.3. C ch thành l p ph n x đi u ki n ơ ế
3.4. Phân lo i ph n x đi u ki n
3.5. ý nghĩa sinh h c và ng d ng c a ph n x đi u ki n
4- Ho t đ ng ch c năng c a võ não
4.1. Quá trình c ch trong võ o. ế
4.2. Gi c ng thôi miên
4.3. Các lo i hình th n kinh.
Ch ng 5ươ Stress và s thích nghi
1. Khái ni m và -ph n ng Stress
1.1. Khái ni m
1.2. Ph n ng Stress
2. S thích nghi và bi n pháp phòng ch ng Stress trong chăn nuôi
PH N 2: SINH LÝ CÁC C QUAN CH C NĂNG Ơ
Ch ng 6ươ Sinh lý tiêu hoá và h p thu
A- Sinh lý tiêu h
1. Tiêu hoá mi ng:
2.Tiêu hoá da dày đ n ơ
2.1. Đ c đi m c u t o
2.2. D ch v d y
4
2.3. S v n đ ng c a d y
3. Tiêu hoá d y l n
3.1. Tiêu hoá trong d y l n tr ng tnh ưở
3.2. Tiêu hoá trong d y l n con
4. Tiêu hoá trong d dày kép.
4.1. S l c c u t o ơ ượ
4.2. Tiêu hoá trong d y tr c. ướ
4.3. Tiêu hoá trong d y múi kh . ế
4.4. S nhai l i
5. Tiêu hoá ru t non :
5.1. D ch tu
5.2. D ch m t
5.3. D ch ru t non
5.4.Tiêu hoá ng ru t non
5.5.S v n đ ng c a ru t non
6. Tiêu hoá ru t già
6.1. Đ c đi m tiêu hoá ru t g
6.2. Quá trình tiêu h ru t già .
B. S h p thu
1 C quan h p thuơ :
1.1. H p thu mi ng
1.2. H p thu d y
1.3. H p thu ru t non
1.4. H p thu ru t già
2. C ch h p thuơ ế :
2.1. H p thu b đ ng
2.2. H p thu ch đ ng
3. S h p thu các ch t dinh d ng ưỡ
3.1. H p thu Protêin
3.2. H p thu Gluxit
3.3. H p thu Lipít
3.4. H p thu n c và mu i khoáng ướ
3.5. H p thu Vitamin
4. Đ ng h p thu các ch tườ
4.1. Đ ng u ườ
4.2. Đ ng b ch huy t ườ ế
4.3 Đi u hh p thu
5.S th i phân .
Ch ng7ươ : Sinh máu và b ch huy t ế
1.Sinh máu
1.1. Ch c năng sinh lý c a máu
1.2. Tính ch t hoá h c c a máu
1.3. Thành ph n c a máu
5