Đề cương nghiệp vụ ngoại thương
Câu 1:Đâu là đặc điểm nổi bật của hoạt động Gia công quốc tế?
a. Lao động của Việt Nam có thể sang bên Thái Lan để tham gia sản xuất hàng hóa quốc tế
b. Hoạt động sản xuất là tiền đề cho hoạt động xuất nhập khẩu
c. Là một hình thưc mậu dịch lao động, xuất khẩu lao dộng tại chỗ
d. Hoạt động sản xuất quyết định đến hoạt động xuất nhập khẩu là rất lớn
Câu 2: Hãy chọn câu đúng trong quá trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu sau khi ký hợp đồng?
a. Chuẩn bị hàng hóa --> yêu cầu thanh toán --> lập chứng từ --> giao hàng.
b. Chuẩn bị hàng hóa --> lập chứng từ --> giao hàng --> yêu cầu thanh toán.
c. Chuẩn bị hàng hóa --> giao hàng --> lập chứng từ --> yêu cầu thanh toán.
d. Yêu cầu thanh toán --> giao hàng --> lập chứng từ --> Chuẩn bị hàng hóa.
Câu 3: Đâu là đặc điểm nổi bật của hoạt động Gia công quốc tế?
a. Hoạt động xuất nhập khẩu gắn liền với hoạt động sản xuất
b. Hoạt động sản xuất quyết định đến hoạt động xuất nhập khẩu là rất lớn
c. Hoạt động xuất nhập khẩu là tiền đề cho hoạt động sản xuất
d. Hoạt động sản xuất là tiền đề cho hoạt động xuất nhập khẩu
Câu hỏi 4: Incoterms 2000 có ......... điều kiện thương mại quốc tế và được chia làm 4
nhóm ................................
a. 13 và E, F, C, D
b. 11 và E, F, C, D
c. 11 và E, F, C, B
d. 13 và E, F, C, B
Câu hỏi 5: Lựa chọn câu đúng nhất sau đây?
a. Vậy, Thương mại quốc tế (Ngoại thương) là giao dịch mua bán giữa hai nước đồng minh với
nhau.
b. Vậy, Thương mại quốc tế (Ngoại thương) là các hoạt động trao đổi hàng hóa, dịch vụ của các
nước trong một khu vực nhất định.
c. Vậy, Thương mại quốc tế (Ngoại thương) là các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa.
d. Vậy, Thương mại quốc tế (Ngoại thương) là các hoạt động trao đổi, mua bán hàng hóa và dịch
vụ giữa các nước với nhau.
Câu hỏi 6: Tác động của hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ chiếm ............... %
a. 50% - 60%
b. 40% - 50%
c. 30% - 40%
d. 60% - 70%
Câu hỏi 7:........................ là một quá trình giao tiếp trong đó các bên đưa ra các thông tin (bằng
chứng, quan niệm) tới đối tác nhằm thay đổi trạng thái nhận thức của họ và từ đó chấp nhận
việc thực thi trong tương lai những họat động nào đó.
a. Đàm phán
b. Thương lượng
c. Thương lượng đàm phán
d. Đàm phán kinh doanh
Câu hỏi 8: Để lựa chọn điều kiện thương mại, một trong các yếu tố nào cần được chú ý là:
a. Mức bảo hiểm
b. Thời tiết
c. Giá cả
d. Phương tiện vận chuyển và lượng hàng
Câu hỏi 9: Một trong những đặc điểm của hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hóa l
a. Phương thức thanh toán tùy thuộc vào người mua
b. Phương thức thanh toán tùy thuộc vào người bán
c. Hội đồng trọng tài lựa chọn phương thức thanh toán
d. Đồng tiền thanh toán có thể là ngoại tệ đối với một hoặc cả hai bên
Câu hỏi 10: Tại sao lại cần có mối quan hệ thương mại quốc tế?
a. Do tận dụng lợi thế cạnh tranh của mình và của đối tác
b. Do nhu cầu trao đổi hàng hóa, dịch vụ và ngoại giao giữa các nước
c. Tất cả các đáp án đều đúng
d. Do nhu cầu mở rộng thị trường
Câu hỏi 11: Khi nói đến điều khoản về số lượng hàng hóa thì người ta thường bàn về nội dung
nào của hợp đồng:
a. Tất cả đều sai
b. Quality of goods
c. Quantity of goods
d. Comodity in Contract
Câu hỏi 12: Cho hình ảnh sau đây và trả lời câu hỏi: Trong đàm phán không theo khuôn mẫu
thì Vùng 1 là:
a. Mong muốn của hai bên không được đáp ứng
b. Mong muốn của bên B mà bên A phải chấp nhận
c. Mong muốn của bên A mà bên B phải chấp nhận
d. Mong muốn của hai bên được đáp ứng
Câu hỏi 13: Theo điều kiện nào, người mua phải chịu mọi chi phí và rủi ro về việc chuyên chở
hàng hóa từ cơ sở của người bán:
a. CFR (tiền hàng và cước phí vận chuyển)
b. DES (giao tại tàu)
c. FOB (giao hàng trên tàu)
d. EXW (giao tại xưởng)
Câu hỏi 14: Người bán hoàn thành nghĩa vụ sau khi đã đặt hàng làm xong thủ tục hải quan về
nhập khẩu dưới sự định đoạt của người mua tại CY ở cảng đích thuộc về điều kiện:
a. CIP
b. DDP
c. DAP
d. DAT
Câu hỏi 15: Để xác định phẩm chất hàng trước khi kí kết hợp đồng có thể dựa vào yếu tố nào
sau đây:
a. Màu sắc
b. Bao bì
c. Mẫu hàng
d. Giá cả
Câu hỏi 16: Đặc điểm chung của nhóm F theo in coterrms 2010 là:
a. Người bán cung cấp giấy phép xuất nhập khẩu
b. Người bán giao hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định
c. Người bán mua bảo hiểm
d. Người mua thu xếp tất cả với chi phí và rủi ro thuộc về mình để nhận hàng đem về địa điểm
nhất định
Câu hỏi 17:........................... là phương thức giao dịch, trong đó mọi quá trình trao đổi giữa NB
với NM (NB và NM có trụ sở kinh doanh đặt ở các quốc gia khác nhau) để mua bán hàng hóa
và dịch vụ đều phải thông qua người thứ ba gọi là các trung gian thương mại.
a. Tất cả các câu đều sai
b. Giao dịch qua trung gian
c. Giao dịch qua sàn giao dịch hàng hóa
d. Giao dịch trựng tiếp
Câu hỏi 18: Theo điều kiện nào người bán có nghĩa vụ trả các phí tổn cần thiết, mua bảo hiểm
cho hàng hóa để đưa hàng đến cảng đích:
a. EXW (giao tại xưởng)
b. CIF (tiền hàng, phí bảo hiểm, cước phí)
c. FAS (giao dọc mạn tàu)
d. DEQ (giao tại cầu cảng) hoặc DAT (Giao tại Terminal nước nhập)
Câu hỏi 19: Xét về nội dung quan hệ kinh doanh hợp đồng ngoại thương được chia làm 4 loại,
một trong đó là:
a. Hợp đồng xuất khẩu
b. Hiệp định thương mại
c. Hợp tác kinh tế
d. Hợp đồng thuê tàu
Câu hỏi 20: Dựa vào tính chất tiếp xúc của giao tiếp, giao tiếp được chia ra làm .... loại?
a. 4
b. 2