1
PHÒNG GD VÀ ĐT TX PHÚ THỌ
TRƯỜNG THCS HÀ THẠCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC II NĂM HỌC : 2011- 2012
N : VẬT LÝ 9
Thời gian làm i: 45 phút
1. MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA
Trọng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tên chủ đề
LT
(Cấp độ
1, 2)
VD
(Cấp độ
3, 4)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
1. Cảm ứng
điện từ (6tiết) 9,3 10,7 C5. B28 C1.B35
Tổng 20
Số câu hỏi 1 1 1 1 2
Số điểm 0,5 0,5 1
2.Quang học
(19tiết) 30,3 33 C2.C7
C3.C20 C6.C21 C7.C10
C8a.C15
C8b.C13 C8c.C15
Tổng 63,3
Số câu hỏi 3 3 2 1 1 2 1 7
Số điểm 0,5 1 3 1 6,5
3. Sự bảo
toàn và
chuyn hoá
ng lượng
(5tiết)
4,7 12 C4.D4 C9.D11
Tổng 16,7
Số câu hỏi 1 1 1 1 2
Số điểm 0,5 2 2,5
TS câu hỏi
11
2
TS điểm
Ghi chú: C1,C2,…C9 là câu. B28, B35, C7, C10, C13, C15, C2, C21, D4, D11 là mã hoá chuẩn KTKN
3
2. ĐỀ BÀI
I - Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Cuộn cấp của máy biến thế 200 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng, khi đặt o hai đầu
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 6,6V t ở hai đầu cuộn thứ cấp hiệu điện thế:
A. 1,5V B. 3V C. 4,5V D. 9V.
Câu 2. Khi i về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là
A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.
B. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.
C. Thy tinh thể có tiêu cự không đổi.
D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được.
Câu 3. Các vật u sắc khác nhau là vì
A. vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu.
B. vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào.
C. vật phát ra các màu khác nhau.
D. vật có khả năng tán xạ lọc la các ánh sáng màu.
Câu 4.Nội dung của Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng là:
A. ng lượng không tự sinh ra hoặc không tmất đi mà thể biến đổi từ vật này sang
vật khác.
B. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể truyền từ vật này sang vật khác.
C. ng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi chỉ biến đổi từ dạng y sang
dạng khác hoặc truyền từ vt này sang vật khác.
D. ng lượng thể tsinh ra hoặc tự mất đi thbiến đổi từ dạng này sang dạng
khác.
Câu 5. Khi truyền tải điện năng đi xa, để làm giảm hao phí trên đường dây truyền tải điện người
ta thường dùng cách
A. tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn điện.
B. giảm điện trở của dây dẫn.
C. giảm công suất của nguồn điện.
D. tăng tiết diện của dây dẫn.
Câu 6. Trong công việc nào dưới đây, ta đã sử dụng tác dụng nhit của ánh sáng?
A. Đưa mt chậu cây ra ngoài sân phơi cho đỡ cớm.
B. Kê bàn học cnh cửa s cho sáng.
C. Phơi thóc ngoài n khi trời nắng to.
D. Cho ánh sáng chiếu vào b pin mặt trời của máy tính để nó hoạt động.
B. TỰ LUẬN
Câu 7. Một người chỉ nhìn những vật cách mắt t 15cm đến 100cm. Mắt người đó btt gì?
Người ấy phải đeo thấu kính loại gì?
Câu 8. Đặt một vật AB dạng mũi tên cao 1cm vuông góc với trục chính của một thấu nh hội
tụ, cách thấu kính 3cm. Thấu kính có tiêu cự 2cm.
a. Vẽ ảnh của vật qua thấu kính.
b. Ảnh có đặc điểm gì?
c. Tính độ ln của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
4
Câu 8. Ngâm một dây điện trở vào một bính cách nhiệt đựng 2 lít nước. Cho dòng điện chạy qua
y này trong một thời gian, nhiệt độ nước trong bìnhng t200C lên 800C. Tính phần điện năng
mà dòng điện đã truyền cho nước. Biết nhit dung riêng của nước là 4200J/kg.K
3. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A C D C A C
B. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 7.
- Người ấy bị cận thị.
- Người đó phi đeo thấu kính phân kì.
0,5điểm
0,5 đim
Câu 8. a. Vẽ ảnh
F’ A’
A O
B’
b. Đó là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.
c. AOB A'OB' nªn ta cã:
AB
BA '' =
OA
OA' (1)
F'OI F'A'B'
OI
BA '' =
'
''
OF
FA (2)
Mà OI = AB (3)
Từ (1), (2), (3) ta có: OA' = 6cm (4).
Thay (4) vào (1) ta A'B' = 2cm
iểm
iểm
iểm
Câu 9.
Nhiệt lượng mà nước nhận được đng lên là:
Q= m.c.(t2- t1) = 2.4200.(80 60) = 504 000J
Điện năng dòng điện đã truyền cho nước chính phần điện năng đã
chuyển hoá thành nhiệt năng làm nước nóng lên nh luật bảo toàn năng
lưng): A = Q = 504 000J
0,5điểm
0,5điểm