Trường THPT Lạng Giang số1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
năm 2008-2009 - lần 2
Môn Vật
Thời gian làm bài 90 phút
(chú thích: Câu 1,2,3...tô bút trì vào ô tròn theo đáp án)
Họ và tên................................... ........ số báo danh............Lớp.......Chương trình..............
Câu1: Điện áp )t100cos(2200u (V) đặt o hai đầu một cuộn thuần cảm thì to ra dòng
điện có cường độ hiệu dụng
I = 2A. Cảm kháng có giá trị là
A. 100
. B. 200
. C. 100 2
. D. 200 2
.
Câu 2: Một con lắc đơn có đ dài l1 dao động với chu kì T1 = 4s. Mt con lắc đơn khác có độ dài
l2 dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3s. Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài l1 - l2
A. 1s. B. 5s. C. 3,5s. D. 2,65s.
Câu 3: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với tần sf. Khi đó trên mặt nước hình thành h sóng tròn đồng m S. Tại hai điểm M, N nm
cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 80cm/s tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz.
Tần số dao động của nguồn là
A. 64Hz. B. 48Hz. C. 60Hz. D. 56Hz.
Câu4: Trong thí nghiệm khe ng, ta a = 0,5mm, D = 2m. thí nghiệm với ánh sáng bước
sóng
= 0,5
m
. Khoảng cách giữa hai vân ng nằm hai đầu là 32mm. Svân tối quan t
được trên màn là
A. 14. B. 16. C. 17. D. 18.
. Câu 5: Tính tần s của âm cơ bản mà một dây đàn chiều dài l có thể phát ra, biết tốc đtruyền
sóng ngang theo dây đàn bằng v.
A. v/l B. v/2l C. 2v/l D. v/4l.
Câu 6: Mt con lắc lò xo nằm ngang với chiu dài tnhiên l0 = 20cm, độ cứng k = 100N/m.
Khối lượng vật nặng m = 100g đang dao động điu hoà với năng lượng E = 2.10-2J. Chiu dài cực
đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A. 20cm; 18cm. B. 22cm; 18cm. C. 23cm; 19cm. D. 32cm; 30cm.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo đcứng k = 80N/m,
chiu dài tnhiên l0 = 25cm được đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc
= 300 so với mặt
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
A
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
D O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
d O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
O
đề 064
phẳng nằm ngang. Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm c định, đầu dưới gắn vào vật nặng. Lấy
g = 10m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là
A. 21cm. B. 22,5cm. C. 27,5cm. D. 29,5cm.
Câu8: Cho mch điện xoay chiu RLC mắc nối tiếp, biết ZL = 300
, ZC = 200
, R là biến trở.
Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng )V(t100cos.6200u . Điều chỉnh R
để công suất đạt cực đại bằng
A. Pmax = 200W. B. Pmax = 250W. C. Pmax = 100W. D. Pmax =
150W.
Câu9: Hiện tượng tán sắc ánhng xảy ra
A. ch với lăng kính thuỷ tinh. B. ch với các lăng kính chất rắn hoặc cht lỏng.
C. ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.
D. chmặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không(hoặc không khí).
Câu10: Trong mt mch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5
F, cường độ tức thời của dòng
điện là i = 0,05sin(2000t)(A). Biu thức điện tích của tụ là
A. q = 25sin(2000t -
/2)( C
). B. q = 25sin(2000t -
/4)( C
).
C. q = 25sin(2000t -
/2)( C). D. q = 2,5sin(2000t -
/2)( C
).
Câu11: Trong thí nghiệm giao thoa ánhng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng
.
Vân sáng bc 4 cách vân trung m là 4,8mm. Xác định tođộ của vân tối thứ tư
A. 4,2mm. B. 4,4mm. C. 4,6mm. D. 3,6mm.
Câu12: Mạch dao động có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là U0. Khi ng lượng từ trường bằng
năng lượng điện trường thì hiệu điện thế 2 đầu tụ là
A. u = U0/2. B. u = U0/2. C. u = U0/3. D. u = U02.
Câu 13: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng tán sắc ánhng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. Hiện tượng quang điện. D. Hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm.
Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 40cos(
t +
/2)(cm). B. x = 10sin(
t -
/2)(cm).
C. x = 10cos(
t -
/2)(cm). D. x = 10cos(
t +
)(cm).
Câu 15 Vt A gắn vào hai lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng K1 =1,5 N/m và K2 = 1
N/m ,trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang . o A dời khỏi VTCB rồi buông ra ,trong
quá trình chuyển động hai lò xo luôn giãn , ( hình 5)
AHdao động điều hoà với chu kỳ T = 2,18 s.
BH dao động điều hoà với chu kỳ T = 18 s. ( hình 5)
C H dao động tắt dần với chu kỳ T = 2,1 s.
DHệ dao động tắt dần với chu kỳ T = 1,2 s.
Câu16: Trong hiện tượng giao thoa sóng học với hai nguồn kết hợp A và B t khoảng ch
giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A.
/4. B.
/2. C.
. D. 2
.
Câu 17: Tc độ âm trong không khí trong nước lần lượt là 330m/s 1450m/s. Khi âm
truyền từ trong không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 6lần. B. 5lần. C. 4,4lần. D. 4lần.
Câu18: Mt sóng học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA khi truyền trong
môi trường B có vận tốc
vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B s là:
A. lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A.
B. bng bước sóng trong i trường A.
A
C. bng một nửa bước sóng trong môi trường A.
D. lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A.
Câu 19 : Khi mắc tụ C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f 1 = 30 Hz
.Khi ta thay tụ C1 bằng tụ C2 thì Tần số dao động là 40 Hz khi ta mắc song song hai tụ vào
khung thì tn số dao động của khung là:
A f = 70 Hz , B. f = 50 Hz , C . f = 24 Hz , D f = 10 Hz
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng. Một khung dây dẫn diện tích S = 50cm2 gồm 250 vòng dây
quay đu với vn tốc
3000 vòng/min trong một từ trường đu
B
trục quay
và có độ lớn B = 0,02T.
Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 0,025Wb. B. 0,15Wb. C. 1,5Wb. D. 15Wb.
Câu21: Cho mch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3
; điện áp xoay chiều
giữa
hai đầu đoạn mạch dạng )V(t100cos.2Uu , mạch L biến đổi được. Khi L =
/2 (H) thì ULC = U/2 và mch cónh dung kháng. Để ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng
A.
3(H). B.
2
1(H). C.
3
1(H). D.
2(H).
Câu 22: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
120cm và có 4 ngọn sóng qua trước mt trong 6s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 0,6m/s. B. 0,8m/s. C. 1,2m/s. D. 1,6m/s.
Câu23: Cho một sợi dây đàn hồi một đầu cố định và mt đầu tự do. Đ trên dây có sóng dừng
thì chiều dài sợi dây phải thoả mãn điều kiện:
A. l =
m B. l =
2
m
C. l =
2
)1m2(
D. l =
4
m
. (m = 1,3,5,...)
Câu24: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz. Dòng điện qua tụ điện có
cường độ 0,5A. Đ dòng điện qua tụ điện cường độ bằng 8A thì tần s của dòng điện
A. 15Hz. B. 240Hz. C. 480Hz. D. 960Hz.
Câu25: Chiếu hai khe, trong tnghiệm ng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc
bước sóng 0,6
m, người ta đo được khoảng cách ngn nhất giữa vân sáng bậc 3 và vân ti thứ 6
gần nhau nht bằng 3,0mm. Biết khong cách thai khe đến màn quan t bng 2,0m. Khoảng
cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?
A. 0,6mm. B. 1,0mm. C. 1,5mm. D. 2mm.
Câu26: Khung dao động LC(L = const). Khi mc tụ C1 = 18
F thì tần số dao động riêng của
khung là f0. Khi mắc tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là f = 2f0. T C2 giá trị bằng
A. C2 = 9
F. B. C2 = 4,5
F. C. C2 = 4
F. D. C2 = 36
F.
Câu 27: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120
t(A) tora khi đi qua điện trở R
= 10
trong thời gian
t = 0,5 phút là
A. 1000J. B. 600J. C. 400J. D. 200J.
Câu28: Công sut của nguồn sáng là P = 2,5W. Biết nguồn phát ra ánh sáng bước sóng
0,3
m. Tìm số hạt phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian.
A. 38.1017. B. 46.1017. C. 58.1017. D. 68.1017.
Câu29: Trên mt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = Acos
t và
uB = Acos(
t +
). Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A. dao động với biên độ lớn nhất. B. dao động với biên độ nhỏ nhất.
C. dao động với biên độ bất kì. D .dao động với biên độ trung bình.
Câu30: Tnghiệm giao thoa khe Iâng, hai khe ch nhau 0,8mm; màn cách 2 khe 2,4m, ánh
sáng m thí nghiệm
= 0,64
m. B rộng của vùng giao thoa trường là 4,8cm. S vân sáng trên
màn là
A. 25. B. 24. C. 26. D. 23.
Câu31: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mch thì điện áp giữa hai
bản tụ điện luôn:
A. cùng pha. B. tr pha hơn một góc
/2.
C. sớm pha hơn một góc
/4. D. sớm pha hơn một góc
/2.
Câu32: Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Cả ánh sáng và sóng âm đu có thể truyền được trong chân không.
B. Cả ánhng và sóng âm trong không khí đu là sóng ngang.
C. Sóng âm trong không khí sóng dọc, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang.
D. Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc.
Câu 33: Đặt vào hai đầu một tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dng U không đổi và
tần số 50Hz thì cường đ hiệu dụng qua tụ 1A. Để cường đhiệu dụng qua tụ là 4A thì tần s
dòng điện là
A. 400Hz. B. 200Hz. C. 100Hz. D. 50Hz.
Câu34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khong vân sẽ
A. giảm đi khi tăng khong cách hai khe. B. giảm đi khi ng khoảng cách từ màn chứa 2
khe và màn quan sát.
C. tăng lên khi tăng khong cách giữa hai khe.
D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu 35: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điu hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao nhất
đến vị trí thấp nhất là 0,2s. Tn số dao động của con lắc là
A. 2Hz. B. 2,4Hz. C. 2,5Hz. D. 10Hz.
Câu 36: Hai xo khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k1 = 1N/cm; k2 = 150N/m
được mc nối tiếp. Độ cứng của hệ hai lò xo trên là
A. 60N/m. B. 151N/m. C. 250N/m. D. 0,993N/m.
Câu 37: To tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao
động cùng pha nhau. Tần số dao động 80Hz. Tốc độ truyền sóng trên mt nước là 40cm/s. Giữa A
và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 30điểm. B. 31điểm. C. 32 điểm. D. 33 điểm.
Câu 38 : Trên mt sợi y dài 1,5m, sóng dng được tạo ra, ngoài 2 đầu dây người ta thấy
trên dây còn 4 điểm không dao động. Biết tốc độ truyền sóng trên si y 45m/s. Tần số
sóng bằng
A. 45Hz B. 60Hz C. 75Hz D. 90Hz.
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật khối lượng m = 1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống dưới sao cho lò xo dãn đoạn 6cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hoà với năng lượng
dao động là 0,05J. Lấy g = 10m/s2. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm. B. 4cm. C. 6cm. D. 5cm.
câu 40 : : Mt mạch dao động gồm một tđiện C = 18nF và mt cuộn dây thuần
cảm có L = 6
H. Hiệu điện thế cực đi hai đầu tụ điện là 4V. Cường đdòng điện cực
đại trong mạch là
A. 87,2mA. B. 219mA. C. 12mA. D. 21,9mA.
PHẦN DÀNH RIÊNG ( HỌC SINH CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN A HOẶC B)
PHẦN :A
Câu41: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng
= 0,5
m lên mt kim loại dùng m catốt
của tế bào quang điện, người ta thu được cường độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 2mA, biết hiệu
suất lượng tử H = 10%. Công sut bức xạ của nguồn sáng là
A. 7,95W. B. 49,7mW. C. 795mW. D. 7,95W.
Câu42: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc bước sóng 0,20
m o mt quả cầu bằng đồng, đặt
lập về điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30
m. Điện thế cực đại mà qucầu đạt được
A. 1,34V. B. 2,07V. C. 3,12V. D. 4,26V.
Câu43: Một momen lực có độ lớn không đổi 30N.m tác dụng vào một nh xe momen quán
tính đối với trục bánh xe là 2kg.m2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc
góc của bánh xe là
A. 15rad/s2. B. 18rad/s2. C. 20rad/s2. D. 23rad/s2.
Câu44: Khi chiếu hai ánh sáng tần số f1 = 1015Hz f2 = 1,5.1015Hz vào một kim loại làm
catốt của một tế o quang điện, người ta thấy tỉ số giữa các động năng ban đầu cực đại của các
electron quang điện là bằng 3. Tần số giới hạn của kim loại đó là
A. f0 = 1015Hz. B. f0 = 1,5.1015Hz. C. f0 = 5.1015Hz. D. f0 = 7,5.1014Hz.
Câu45: Một nh quạt momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m2, được tăng tốc
từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc
= 100rad/s. Cần phải thực hiện một công là
A. 20J. B. 2000J. C. 10J. D. 1000J.
Câu46: Chn câu trả lời đúng. Giới hạn quang điện của Natri là 0,5
m. Công thoát của Kẽm lớn
hơn của Natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,7
m. B. 0,36
m. C. 0,9
m. D. 0,63
m.
Câu47: Chiếu lần lượt 2 bức xạ bước sóng 1
= 400nm 2
= 0,250
m vào catốt một tế
bào quang điện thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của quang electron gấp đôi nhau. Công thoát của
electron nhận giá trị nào?
A. 3,975.10-19eV. B. 3,975.10-13J. C. 3,975.10-19J. D. 3,975.10-16J.
Câu48: Chiếu bức xạ bước sóng
= 0,552
m o catốt một tế bào quang điện, dòng quang
điện bão hoà có cường độ là Ibh = 2mA. Công suất của nguồn sáng chiếu vào catt là P = 1,20W.
Tính hiu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.
A. 0,650%. B. 0,375%. C. 0,550%. D. 0,425%.
Câu49: Một vô lăng quay với tc độ góc 240 vòng/phút thì bị hãm chuyển động chm dần đu và
dừng lại sau 5s. Số vòng quay của vô lăng từ lúc hãm đến lúc dừng lại là:
A. 5vòng. B. 10vòng. C. 20vòng. D. 25vòng.
Câu50: Một nh quạt momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m2, được tăng tốc
từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc
= 100rad/s. Cần phải thực hiện một công là
A. 20J. B. 2000J. C. 10J. D. 1000J.
PHẦN B
Câu 41. Một thấu kính hội tụ tiêu cf = 30 cm. Đặt vật nhỏ AB trước kính ta thu được nh
A’B’ của AB. Xác định vị trí của vật và ảnh đ ta ảnh thật A’B’ cao bằng ba lần vật :
B. d = 30 cm ; d’ = 90 cm. C. d = 25 cm ; d’ = 100 cm.
A . d = 40 cm ; d’ = 120 cm. D. d = 30 cm ; d’ = 120 cm.
Câu 42. Chọn phương án đúng. Công thức xác định độ bội giác của kính hiển vi khi ngm chng
ở vô cùng là:
.A. f1/f2 .B. f2/f1. C. f1f2. D. f1 + f2.
Câu43 Vật AB được thấu kính pn kỳ cho nh A/B/ nhhơn vật 3 lần. khi dịch chuyển vật xa
thấu kính thêm