1. Đ T V N Đ
Trong nh ng năm g n đây,các nghành kinh t c a n c ta có b c phát ế ướ ướ
tri n nh y v t, nghành nông nghi p đã có nh ng b c tăng tr ng khá ướ ưở
nhanh c v l ng và v ch t. Nhi u m t hàng nông s n không nh ng ượ
đã dáp ng nhu c u trong n c mà còn ph c v cho xu t kh u nh ướ ư
g o, cà phê…
Cùng v i vi c phát tri n s n xu t nông nghi p thì vi c b o qu n và
ch bi n nông s n là v n đ c n ph i đ c bi t quan tâm, nâng caoế ế
ch t l ng s n ph m , t o ra nh ng s n ph m có ch t l ng cao phù ượ ư ượ
h p v i nhu c u th tr ng trong và ngoài n c, nh m đ t hi u qu ườ ướ
kinh t cao nh t mang l i l i ích thi t th c cho ng i dân, góp ph nế ế ườ
th c hi n m c tiêu xóa đói gi m nghèo.
Trong th c t , vi c b o qu n và ch bi n nông s n n c ta g p r t ế ế ế
nhi u khó khăn, m t m t do công ngh ch m đ i m i m t khác do
trang thi t b còn l c h u không đ ng b và đ c bi tlà còn thi u nh ngế ế
thi t b có hi u qu cao trong các quy trình công ngh tiên ti n Vì v y ,ế ế
không nh ng gây ra thi t h i m t kh i l ng nông s n đáng k mà còn ượ
là nguyên nhân làm gi m ch t l ng và tăng giá thành s n ph m, t đó ượ
gi m kh năng c nh tranh các măt hàng nông s n c a n c ta trên tr ướ
tr ng.ườ
Đ góp ph n kh c ph c nh ng v n đ trên thì vi c tinh toán s d ng
các thi t b ph c v cho vi c b o qu n và ch bi n nong s n là r tế ế ế
c n thi t. Vì v y vi c thi t l p c s tính toán máy nghi n theo nguyên ế ế ơ
lý va đ p v t do ph c v cho quá trình ch bi n s n ph m la r t c n ế ế
thi t. Máy nghi n là các lo i máy làm nh kích th c v t li u ban đ u.ế ướ
Các lo i máy nghi n đ u nghi n nh v t li u b ng m t ho c vài tác
d ng c h c. Tùy theo tính ch t c lý c a v t li u mà ch n ph ng ơ ơ ươ
pháp nghi n thích h p.
2. N I DUNG NGHIÊN C U
2.1. V n t c va đ p c n thi t đ phá v v t th ế
Các máy nghi n ki u búa th ng làm vi c theo nguyên va đ p. ườ
V n t c nghi n đ p c n thi t đ phá v v t th ph i đ c xác đ nh ế ượ
d a trên lý thuy t truy n sóng ch n đ ng trong v t th khi b va đ p và ế
lý thuy t b n c a v t th . S đ tính toán đ c th hi n trên hình 1.ế ơ ượ
Theo thuy t truy n sóng ch n đ ng khi tác đ ng vào v t th m tế
l c P s gây ra sóng ch n đ ng m i ph n t đ c truy n đi theo ượ
chi u va đ p v i v n t c C b ng v n t c âm thanh:
C =
ρ
E
m/s (1)
E- mô đuyn đàn h i c a v t th , m/s
ρ
- m t đ v t th , N/m 2
ρ
=
g
γ
γ
- tr ng l ng riêng ( N/m ượ 3)
g- gia t c tr ng tr ng (m/s ườ 2)
Hình 1. L c và v n t c va đ p
Mu n phá v đ c v t th , l c v n t c va đ p ph i đ l n đ ượ
sóng ch n đ ng đó truy n h t chi u dài l c a v t th theo ph ng tác ế ươ
d ng c a l c trong th i gian
t
, nghĩa là:
l
= C
t
=
t
ρ
E
(2)
Theo đ nh lu t Huk thì ng su t bi n d ng đàn h i đ c xác đ nh ế ượ
theo công th c:
σ
= E
l
a
(3)
a- đo n lõm vào khi va đ p (đ bi n d ng đàn h i) ế
l
- chi u dài v t th theo ph ng tác d ng ươ
a = v
t
(4)
v - v n t c va đ p
Thay (1) và 2) vào (3), sau khi bi n đ i ta có: ế
ρ=σ Ev
(5)
Đ phá v v t th c n ph i có đi u ki n:
pv
σσ
(6)
T đó ta rút ra v n t c c n thi t đ phá v v t th : ế
ρ
σ
E
v
pv
pv
(7)
Thông th ng v n t c c a búa vườ 0= (2 ÷3)
pv
v
2.2. Tính toán búa nghi n
các máy nghi n ki u búa, búa nghi n đ c l p l ng, l p l ch ượ
tâm l p t i tâm va đ p (hình 2). V i cách l p này s phát huy đ c ượ
hi n t ng va đ p l ch tâm đ m b o cho l c va đ p không d i vào ượ
v trí l p búa, nh đó không gây v búa, g y ch t đ ng th i cũng không
gây t i tr ng đ t ng t cho tr c máy.
Hình 2. Phân tích hi n t ng va đ p l ch tâm c a búa nghi n ượ
Ta th phân tích hi n t ng va đ p l ch tâm nh sau: khi đ u ượ ư
ngoài búa va đ p vào v t nghi n s tác đ ng vào búa m t l c nh ng ư
nh kh p b n l buá s quay ng c l i theo chi u quay c a đĩa ượ
nghi n.
Gi s l c va đ p P tác đ ng vào búa đi m A. Vì đi m va đ p A
không trùng v i tr ng tâm C c a búa nghi n nên sau khi va đ p búa
ch u m t chuy n đ ng m i t c thì ph c t p.
Chuy n đ ng t c thì ph c t p này th phân tích thành 2 chuy n
đ ng đ n gi n b ng cách đ t thêm 2 l c tr c đ i P ơ 1 P2 b ng l c P
t i tr ng tâm C mà h l c v n không thay đ i. L c P 1 s gây ra chuy n
đ ng t nh ti n v i v n t c v ế 1. V n t c này chính b ng hi u s c a v n
t c đ u búa lúc ch a va đ p v ư 0 và v n t c sau va đ p v c:
v1 = v0 - vc
C p ng u l c P, P 2 s gây ra chuy n đ ng quay xung quanh tr ng
tâm C v i v n t c góc
ω
v n t c đ u v 2 tr s b ng tích c a v n
t c góc v i kho ng cách t m i đi m trên AB t i tr ng tâm C. Bi u đ
v n t c v 1 v2 trên Hình 2. Theo bi u đ ta s tìm th y trên búa m t
đi m đó v n t c v 1 v2 b ng nhau nh ng ng c chi u, nghĩa ư ượ
đó h p 2 v n t c m i đ c gây ra này s b ng 0. ượ Đó chính là đi m O
trên đo n AB còn g i tâm va đ p. N u l p búa vào ch t đi m O ế
theo kh p b n l thì khi va đ p tr ng tháI chuy n đ ng c a búa th
thay đ i nh ng không gây ra hi n t ng thay đ i v v n t c đi m ư ượ
l p búa. Do v y l c va đ p không tác đ ng vào ch t búa tránh đ c ượ
hi n t ng g y v . ượ
Trên c s phân tích hi n t ng va đ p l ch tâm, đ đ m b o anơ ượ
toàn cho búa ch t l p búa trong quá trình nghi n c n xác đ nh các
kích th c c b n c a búa nghi n làm c s cho vi c ch t o búaướ ơ ơ ế
nghi n cũng nh máy nghi n. ư
Tr c h t ta xác đ nh tâm va đ p O. Trên hình v gi s AC = lướ ế 1;
OC = l2, ta ph i xác đ nh l 2 đ tìm tâm O. Áp d ng ph ng trình đ ng ươ
l c h c v đ ng l ng và xung l ng cho chuy n đ ng c a búa, ta có: ượ ượ
Đ i v i chuy n đ ng t nh ti n: ế
( )
10 mvvvmtP c==
(8)
Đ i v i chuy n đ ng quay :
ωρω
2
1mJtPl ==
(9)
Trong đó:
J- mô men quán tính c a búa đ i v i tr c đi qua tr ng tâm:
2
ρ
mJ =
m - kh i l ng búa ượ
ρ
- bán kính quán tính
M t khác t i tâm va đ p, ta có:
221 lvv
ω
==
Ta rút ra:
2
1
l
v
=
ω
( 10 )
Thay vào ph ng trình (9) ta đ c:ươ ượ
2
1
2
1l
v
mtPl
ρ
=
(11)
Chia ph ng trình (8) cho (11) và rút g n ta đ c:ươ ượ
21
2ll=
ρ
(2.145)
Nh h th c này ta tìm đ c tâm va đ p O nh sau: ượ ư
N u búa hình ch nh t chi u dài a, chi u r ng b, tr ng tâm Cế
chính gi a tâm búa. Ta có bán kính quán tính đ i v i tr ng tâm C là:
12
22 ba +
=
ρ
Theo k t c u búa:ế
2
a
l1=
Do đó:
221
22
2l
2
a
ll
12
ba ==
+
=ρ
Ta rút ra:
a
ba
l6
22
2
+
=
(12)
2.3. Năng l ng nghi nượ
Đ phân tích quá trình nghi n đ p bi u di n năng l ng nghi n, ượ
G riatskin V.P. đã đ xu t đ th bi u di n s phân b năng l ngơ ư
nghi n đ p trong tr ng h p v t nghi n va đ p không đàn h i đàn ườ
h i.
- Tính năng l ng nghi n trong tr ng h p va đ p không đàn h iượ ườ
Xét tr ng h p va đ p t ng h t, t ng c c riêng r v i gi thuy tườ ế
v t nghi n không đàn h i.
Các ký hi u đ tính toán:
m - kh i l ng c a v t nghi n (t ng c c, t ng h t) ượ
M - kh i l ng c a m i búa đ p ượ
v0, vc - v n t c ban đ u và v n t c cu i va đ p c a búa
vh, vk - v n t c ban đ u và v n t c cu i c a h t
Ao - đ ng năng ban đ u c a búa hay năng l ng toàn ph n ượ
Ab - đ ng năng c a búa cu i va đ p
Abd- đ ng năng bi n d ng tiêu th đ nghi n ế