B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO KÌ THI CHN HC SINH GII QUC GIA
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2000-2001
ĐỀ THI D B Môn : HOÁ HC Bng A
Thi gian : 180 phút ( không k thi gian giao đề )
NGÀY THI TH HAI : ( theo quyết đnh và thông báo ca B)
Câu I :
1.Viết các phương trình phn ng (nếu có) ca:
a) Axit axetic (pKa = 4,76) , phenol (pKa = 10) vi :
- Dung dch NaHCO3
- Dung dch Na2CO3
Biết H2CO3 có pKa1 = 6,4 và pKa2 = 10,3
b) Dung dch CH3COONa , dung dch C6H5ONa vi CO2
2. Hoàn thành các phương trình phn ng (các sn phm viết dng công thc cu
tạo) theo các sơ đ chuyn hoá sau:
CH3OH(dung môi)
a) C6H5CH=CH2 + Br2 A + B
H2SO4 , to
b) C6H5CH=CH2 C(C16H16)
Nêu tên các cơ chế ca phn ng a) và b).
COOH
CO2 H+ (CH3CO)2O OCOCH3
a) C6H5ONa M N
6 at, 125oC
(Aspirin)
Câu II :
Hp cht thiên nhiên X chứa 66,67% cacbon; 6,67% hiđro; còn li oxi. Biết
phân t khi ca X là 180.
X tác dng vi (CH3CO)2O cho A(C14H16O5), vi HBr lnh cho B (C10H11BrO2,
gồm hai đồng phân câú to B1 và B2), vi CH3I (có mặt bazơ) cho D (C11H14O3), vi HI
nóng cho CH3I , và vi O3 ri Zn / HCl (dung dch) cho E (C8H8O3).
E tác dng vi HI nóng cũng cho CH3I, ngoài ra E còn kh được AgNO3. X , B ,
và E tan trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch NaHCO3.
A D không tan trong dung dịch NaOH nhưng dễ m mt màu KMnO4 loãng
ngui và brom loãng.
1. Xác định công thc phân t và các nhóm chc có trong phân t X.
2. Xác định công thc cu to ca X , A , B , D và E ; biết rằng E đồng phân
pKa gn thp nht.
3. Dùng các công thc cu to thu gn viết c phương trình phn ứng đã xy ra.
Gii thích ti sao sinh ra hai đng phân ca B.
4. Gi tên X , B1 , E.
Câu III :
1. Viết phương trình phn ng monoclo hoá sec-butyl clorua, gi tên các sn phm
to thành.
2. Nếu xut phát t (S)-sec-butyl clorua thì s nhận được bao nhiêu hp cht
quang hot? Viết công thc cu to và gi tên theo danh pháp R , S.
3. Hoàn thành sơ đ các phn ng sau và gi tên các sn phm :
Cl2 (1 mol) HNO3 (1 mol) HN(C2H5)2 Fe, HCl
a) Benzen (1 mol) A B C D
AlCl3 H2SO4
CH3I (1 mol)
HNO3 (1 mol) Fe, HCl G
b) Phenol (1 mol) E F
ClCH2COOH
H
Câu IV :
Thành phn chính ca tinh du hi anetol (C10H12O). Cho anetol phn ng vi
dung dch KMnO4 trong nước thì to thành kali axetat, kali p-metoxi benzoat và MnO2.
1. Xác định công thc cu to ca anetol, viết công thc cấu trúc các đồng phân
không gian có thvà gi tên IUPAC ca chúng.
2. Viết các phương trình phn ng xảy ra đề ngh cách tách ly axit p-metoxi
benzoic t hn hp sau phn ng.
3. Dùng công thc cu to, hãy viết các phương trình phn ng ca anetol vi: a)
Br2/ CCl4 ; b) HCl ; c) Cl2 + H2O
4. Khi đun nóng với xúc tác, anetol thưng b hoá nha. Hãy gii thích.
--------------------------------------
1
BGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
QUỐC GIA
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2001-2002
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HOÁ HỌC HỮU (Bng A)
Ngày thi: 13/3/2002
u I:(4 điểm)
1. Khi xiclotrime hoá 1,3-butađien với sự mặt của chất c tác cơ kim,
người ta đã điều chế được (Z, E, E)-1,5,9-xiclođođecatrien. Đây một
phương pháp đơn giản để điều chế hiđrocacbon vòng lớn. Khi dùng chất
c tác thích hợp là các phức -alyl của kim loại chuyển tiếp người ta điều
chế được (E, E, E)-1,5,9-xiclođođecatrien (Z, Z, E)-1,5,9-
xiclođođecatrien.
Hãy viết công thức cấu tạo của 3 hợp chất trên.
2. Sắp xếp sự tăng dần tính bazơ (có giải thích) của c chất trong từng dãy
sau:
a) CH3-CH(NH2)-COOH , CH2=CH-CH2-NH2 , CH3-CH2-CH2-
NH2 , CHC-CH2-NH2 .
b) -NH-CH3 , -CH2-NH2 , C6H5-CH2-NH2 , p-O2N-C6H4-
NH2 .
Lời giải:
1.
Z, E, E E, E, E Z, Z, E
2.
a) CH3-CH-COOH < CHC-CH2-NH2 < CH2=CH-CH2-NH2 < CH3-CH2-
CH2-NH2
NH2
Tồn tại ở dạng Độ âm điện CSP > CSP2 > CSP3
ion lưỡng cực
b) O2N- -NH2 < -CH2-NH2 < -CH2-NH2 < -
NH-CH3
Nhóm p-O2N-C6H4- Nhóm -C6H4-CH2- Nhóm -CH2- - Nhóm
t e mạnh do có hút e yếu đẩy e, làm tăng -CH3
đẩy e,
nhóm -NO2 (-I -C) mật độ e trên - Amin bậc
II
làm giảm nhiều mật nhóm NH2
độ e trên nhóm NH2
u II: (5,5 điểm)
1. Viết các phương trình phản ng theo đồ chuyển hoá sau (các chất từ
A, ... G2 các hợp chất hữu cơ, viết ở dạng công thức cấu tạo):
2
Fe
Cl2 (1 mol) Mg 1) Etilen oxit H2SO4 Br2 (1 mol)
E1 + E2
C6H5-CH3 A B C D
(1 mol) a.s. ete khan 2) H2O/H+ 15OC (1 mol) a.s.
G1 + G2
2. (3,5 điểm). Viết đphản ứng điều chế các hợp chất sau đây, ghi rõ
các điều kiện phản ứng (nếu có):
a) Từ etanol và các hoá cht vô cơ cần thiết, điều chế:
(A) Propin (không q8 giai đoạn). (B) 1,1-Đicloetan (qua 4 giai
đoạn).
b) T benzen và các cht , hữu (chứa không q 3 nguyên t
cacbon), điều chế: (C) (D)
Lời giải:
1. Các phương trình phản ứng: a.s
C6H5-CH3 + Cl2 (1 mol) C6H5-CH2Cl + HCl
ete khan
C6H5-CH2Cl + Mg C6H5-CH2MgCl
1) CH2_ CH2
C6H5-CH2MgCl C6H5-CH2-CH2-CH2-OH
2) H2O/H+
H2SO4 , 15OC
C6H5-CH2-CH2-CH2-OH + H2O
Fe + HBr
+ Br2 Br
+ HBr
Br Br
a.s. + HBr
+ Br2
Br + HBr
2. H2O 1) O3
a) CH3CH2OH CH2=CH2 HCHO
2) Zn
HX
Mg 1) HCHO H2O
CH3CH2X CH3CH2MgX CH3CH2CH2OH
CH3CH=CH2
Br2 1) NaNH2 (hoặcKOH, ancol)
CH3CHBrCH2Br CH3CHCH
2) H2O (A)
1) NaNH2
H2O Br2 (hoặcKOH, ancol) 2 HCl
3
CH3CH2OH CH2=CH2 CH2BrCH2Br CHCH
CH3CHCl2
2) H2
O
(B)
b) H2, Ni O CH2OHCH2OH
(C)
OH OH O
CuO H+
CH3Cl Cl2 Mg, ete
CH3 CH2Cl
AlCl3 a.s
1) CH2_ CH2
CH2MgCl O CH2CH2CH2OH
1) HBr CH2CH2CH2MgBr 1) CH3COCH3
CH3
2) Mg, ete 2) H3O+ CH2CH2CH2-
C-CH3
OH
H2SO4
u III: (2,5 điểm)
Hợp chất hữu cơ A cóng thức phân tử C7H9N. Cho A phản ứng với
C2H5Br (dư), sau đó với NaOH thu được hợp chất B công thức
phân tC11H17N. Nếu cũng cho A phản ng với C2H5Br nhưng có c tác
AlCl3 (khan) thì tạo ra hợp chất C cùng công thức pn t với B
(C11H17N). Cho A phản ng với H2SO4 (đặc) 180oC tạo hợp chất D
ng thức phân tử C7H9O6S2N, sau khi chế hoá D với NaOH 300oC rồi
với HCl sẽ cho sản phẩm E (E phản ng màu với FeCl3). Mặt khác, nếu
cho A phản ứng với NaNO2 trong HCl 5oC, ri cho phản ng với -
naphtol trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có màu G.
Xác định công thức cấu tạo của A, B, C, D, E, G và viết các pơng
trình phản ứng (nếu có) để minh hoạ.
Lời giải:
Hợp chất hữu cơ A công thức phân tử C7H9N, snguyên tC lớn
hơn 6 gần bằng số nguyên t H. Vậy A có vòng benzen.
A phản ứng với NaNO2 trong HCl 5oC, ri cho phản ứng với -
naphtol trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có màu G, chứng tỏ
A có nhóm chức amin bậc I và A còn có nhóm metyl.
A phản ng với H2SO4 (đặc) 180oC tạo hợp chất D công thức
phân tC7H9O6S2N, đây phản ứng sunfo hoá nhân thơm, 2 nhóm -
SO3H nên nhóm metyl sẽ ở vị trí para và ortho so vi nhóm amin.
Sau khi chế hoá D với NaOH 300oC ri trung hoà bằng HCl sẽ cho
sản phẩm có nhóm chức phenol E (E có phản ứng màu với FeCl3).