Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I –NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN LỊCH SỬ - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 21 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 7,0 ĐIỂM )
Câu 1: Tháng 11 - 1918, nước nào sau đây phải kí hiệp định đầu hàng không điu kin trong
chiến tranh thế gii th nht (1914- 1918)?
A. Mĩ. B. Đức. C. Nhật Bản. D. Anh.
Câu 2: Trong thế k XVI-XVII, đa số các nước Latinh thuộc đa ca những nước thc
dân nào sau đây?
A. Mĩ, Nhật. B. Nhật, Đức.
C. Anh, Pháp. D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Câu 3: Nội dung nào sau đây tình hình chính trị của các nước Đông Nam Á vào giữa thế
k XIX?
A. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng toàn diện.
B. Lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh.
C. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ
D. Nền kinh tế nông nghiệp bắt đầu lâm vào khủng hoảng.
Câu 4: Sau khi hoàn thành xâm c vào gia thế k XIX, thc dân Anh đã thực hin chính
sách bóc lột nào sau đây về kinh tế Ấn Đ?
A. Vơ vét lương thực, các nguồn nguyên liệu.
B. Chỉ ra sức vơ vét lương thực.
C. Tìm cách khơi sâu sự cách biệt về chủng tộc.
D. Chỉ bóc lột nhân công để thu lợi nhuận.
Câu 5: Ci cách ca Ra-ma V (năm 1868) đưa nước Xiêm phát trin theo th chế chính tr
nào sau đây?
A. Quân chủ chuyên chế. B. Quân chủ lập hiến.
C. Tư bản chủ nghĩa. D. Xã hội chủ nghĩa.
Câu 6: Trong những năm cuối thế k XIX đầu thế k XX, Khang Hữu Vi và Lương Khải
Siêu lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây?
A. Cách mạng Tân Hợi năm (1911).
B. Cuộc Duy tân Mậu Tuất (1898).
C. Khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc (1851)
D. Phong trào Nghĩa Hòa đoàn cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
Câu 7: Cuộc đấu tranh chng ch nghĩa thực dân ca nhân dân Ê-ti-ô-pi-a o cui thế k
XIX đạt được kết qu nào sau đây?
A. Không bị tổn thất về người.
B. Nhanh chóng bị thất bại.
C. Không thu hút được nhân dân tham gia.
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
D. Giành được thắng lợi.
Câu 8: Đầu thế k XX, nhân dân các nước Latinh vn phi tiếp tục đấu tranh giành
bo v độc lập vì lý do nào sau đây?
A. Mĩ khống chế và biến khu vực này thành “sân sau”.
B. Tất cả các nước vẫn bị Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha thống tr.
C. Mĩ và Pháp chưa thỏa thuận về sự phân chia khu vực này.
D. Mĩ và một số nước Châu Âu áp đặt chế độ cai trị hà khắc.
Câu 9: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân trc tiếp dẫn đến bùng n cuc chiến tranh thế
gii th nht (1914-1918)?
A. Thái tử Áo – Hung bị một người Xéc -bi ám sát.
B. Mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc với Liên Xô.
C. Do Anh và Pháp có rất ít hệ thống thuộc địa.
D. Do sự bùng nổ của cuộc cách mạng vô sản ở Đức.
Câu 10: Nội dung nào sau đây mục đích của thc dân Anh khi thc hiện chính sách “chia
để tr n Độ trong na sau thế k XIX?
A. Duy trì nền thống trị lâu dài ở Ấn Độ.
B. Phát triển văn hóa địa phương ở Ấn Độ.
C. Duy trì nền thống trị gián tiếp ở Ấn Độ.
D. Xóa bỏ sự cách biệt về chủng tộc ở Ấn Độ.
Câu 11: Ni dung nào sau đây là hn chế v ch trương đấu tranh của Đảng Quốc Đại trong
20 năm đầu (1885 1905)?
A. Chỉ yêu cầu thực dân Anh giúp tư sản Ấn Độ phát triển kĩ nghệ.
B. Chỉ yêu cầu thực dân Anh cải cách về giáo dục, xã hội.
C. Chỉ yêu cầu để tư sản Ấn Độ được tham gia hội đồng tự trị.
D. Không đưa ra mục tiêu đấu tranh giành độc lập cho Ấn Độ.
Câu 12: Mt trong nhng ni dung ci cách v kinh tế trong Cuc Duy tân Minh Tr Nht
Bn (t năm 1868) là gì?
A. Quân đội huấn luyện và tổ chức theo kiểu phương Tây.
B. Thống nhất thị trường, cho phép mua bán ruộng đất.
C. Chính phủ cử những học sinh giỏi đi du học ở phương Tây.
D. Nhật hoàng tuyên bố thủ tiêu chế độ Mạc phủ.
Câu 13: Cui thế k XIX đầu thế k XX, các nước đế quc mâu thun gay gt vi nhau v
vấn đề nào sau đây?
A. Thể chế chính trị. B. Thuộc địa.
C. Văn hóa D. Người nhập cư.
Câu 14: Biu hiện nào sau đây cho thy cuc Cách mng Tân Hi (1911) Trung Quc
mt cuc cách mạng tư sản không triệt để?
A. Không lật đổ được triều đại phong kiến Mãn Thanh.
B. Không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C. Không mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
Trang 3/3 - Mã đề 101
D. Đã lật đổ được hoàn toàn ách thống trị của các nước đế quốc.
Câu 15: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nh hình Nht Bản trong 30 năm cui thế k
XIX?
A. Chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh chóng.
B. Chế độ quân chủ chuyên chế ra đời.
C. Chủ nghĩa xã hội phát triển nhanh chóng.
D. Phương thức sản xuất phong kiến xuất hiện.
Câu 16: Vào đầu thế k XX, quc gia nào sau đây khu vực Đông Nam Á gi được độc lp
trước s xâm lược ca ch nghĩa thực dân phương Tây?
A. Việt Nam. B. Xiêm. C. Lào. D. Cam-pu-chia.
Câu 17: Nội dung nào sau đây là một trong nhng mục tiêu đấu tranh ca Trung Quốc Đồng
minh hi (1905)?
A. Khôi phục chế độ phong kiến.
B. Chỉ chủ trương khôi phục Trung Hoa.
C. Chỉ chủ trương thành lập Dân quốc.
D. Đánh đổ Mãn Thanh.
Câu 18: Ch nghĩa đế quc Nht (cui thế k XIX đầu thế k XX) có đặc điểm nào sau đây?
A. Đế quốc quân chủ chuyên chế B. Đế quốc cho vay nặng lãi
C. Đế quốc phong kiến quân phiệt D. Đế quốc thực dân
Câu 19: Cuc Chiến tranh thế gii th nht (1914 -1918) kết thúc vi s tht bi thuc v
lực lượng đế quốc nào sau đây?
A. Đồng minh. B. Hiệp ước. C. Phát xít. D. Liên minh.
Câu 20: Ni dung nào sau đây ý nghĩa ca cuc Duy tân Minh Tr Nht Bn (t năm
1868)?
A. Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Thiết lập thể chế chính trị dân chủ cộng hòa.
D. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến.
Câu 21: Đảng Quốc Đại Ấn Độ đề ra ch trương đấu tranh bằng phương pháp nào trong
20 năm đầu (1885 1905)?
A. Ôn hòa. B. Bạo lực.
C. Kết hợp ôn hòa và bạo lực. D. Kết hợp cải cách với bạo lực
II. TỰ LUẬN: ( 3 ĐIỂM )
Câu 1: Hãy làm sự đoàn kết chiến đấu của quân dân ba nước Lào, Campuchia và Việt Nam trong cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ( cuối TK XIX – đầu TK XX ) ( 2 điểm )
Câu 2: T nhng kiến thức đã học v cuc Chiến tranh thế gii th nht (1914 -1918), hãy nêu ý kiến ca
em v hu qu ca chiến tranh đối vi nhân loi. T đó liên hệ vai trò ca bn thân trong vic góp phn bo
v hòa bình thế giới?( 1 điểm )
...................................HT.................................
1
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN LỊCH SỬ - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
I.Phần đáp án câu trắc nghiệm:
101
102
103
104
1
B
D
B
D
2
D
A
C
A
3
A
D
A
D
4
A
D
A
A
5
C
D
B
B
6
B
C
D
D
7
D
B
A
B
8
A
A
A
D
9
A
A
D
B
10
A
C
A
D
11
D
C
A
D
12
B
C
A
C
13
B
A
B
C
14
B
C
D
B
15
A
A
D
C
16
B
A
B
B
17
D
C
C
A
18
C
B
B
A
19
D
B
D
B
20
B
D
A
B
21
A
C
D
D
2
PHẦN ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:
CÂU1
ĐÁP ÁN
ĐIM
(1
đim)
Nêu đưc nhng s kin chng t tinh thần đoàn kết chiến đấu ca Lào, Cam-pu-chia vi Vit Nam trong cuc kháng
chiến chng thực dân Pháp xâm lược cui thế k XIX đầu TK XX
- Khởi nghĩa A- cha -xoa:
+ Biên gii Vit Nam Cam-pu-chia tr thành vùng căn cứ cho khởi nghĩa.
+ Khi b thực dân Pháp đàn áp, nhiều nghĩa quân lánh nạn sang vùng Châu Đốc, Tiên được nhân dân Vit Nam
giúp đỡ
0,3 đ
- Khởi nghĩa nhà sư Pu – côm -bô:
+ Lập căn cứ Tây Ninh
+ Nhiều người Việt đã tham gia nghĩa quân; Có sự liên kết vi cuc khởi nghĩa của Trương Quyền.
0,3 đ
- Khởi nghĩa Pha – ca- đuc:
M rng sang c biên gii Vit Lào
0,3 đ
Câu 2
(2
đim)
a, Phát biểu suy nghĩ của bn thân v hu qu ca chiến tranh đối vi nhân loi.
1,0đ
b, Liên h vi bản thân đ xác định được thái độ đúng đắn trong vic y dựng môi trường hòa bình trong trường hc
và vi những người xung quanh.
1,0đ
ng dn chm:
- Hc sinh t do nêu lên quan điểm ca cá nhân. Tuy nhiên phải đảm bo nhng nguyên tắc cơ bản sau:
+ Tính đúng đắn trong quan điểm, chun mc v đạo đức;
+ Trình bày logic và khoa hc.
- Tùy ni dung trình bày y vào việc đáp ng các nguyên tc trên, GV th đánh giá đim da trên tổng điểm đã
quy định ca câu này.