
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – SINH HỌC 10
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Chu kì tế
bào và
phân bào
1.1. Chu kỳ tế bào
3
1
1/2
1/2
9
3
14.25
32,5
1.2. Nguyên phân và giảm phân
3
2
1
1
2
Công nghệ
tế bào
2.1. Khái niệm và nguyên lý
của công nghệ tế bào
1
1
1
7
2
2.25
7.5
2.2. Công nghệ tế bào thực vật
1
1
1/2
2.3. Công nghệ tế bào động vật
1
2
1/2
Tổng
9
1
7
1.5
2.5
16
5
45
100
Tỉ lệ (%)
40
30
30
Tỉ lệ chung (%)
40
60

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – SINH HỌC 10
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần KTĐG
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1
Chu kì tế
bào và
phân bào
1.1. Chu kỳ
tế bào
Nhận biết
- Chỉ ra được khái niệm chu kỳ tế bào.(TL1)
- Nêu được số pha và trật tự các pha của kỳ trung gian
- Kể tên được một số bệnh ung thư ở người
Thông hiểu
- Mô tả được đặc điểm cơ bản các giai đoạn của chu kì tế
bào.
- Trình bày được và trò của kiểm soát chu kì tế bào.
- Trình bày được các giai đoạn và mối quan hệ giữa các giai
đoạn trong chu kì tế bào.
Vận dụng
- Giải thích được cơ chế gây ung thư.
- Nêu được một số nguyên nhân, nguy cơ dễ mắc các bệnh
ung thư.(TL1)
- Đề xuất được các biện pháp để hạn chế mắc các bệnh ung
thư. .(TL1)
3
1.5
1.5
1.2.Nguyên
phân và giảm
phân
Nhận biết
- Kể tên được các kỳ của quá trình nguyên phân, giảm phân.
- Chỉ ra được đặc điểm của NST ở các kỳ của quá trình
nguyên phân, giảm phân
- Chỉ ra được ý nghĩa của quá trình nguyên phân, giảm phân
đối với sinh vật.
Thông hiểu
- Trình bày được đặc điểm khác nhau giữa các kỳ của
nguyên phân và giảm phân) .(TL2)
- Xác định được các kỳ của nguyên phân và giảm phân qua
hình ảnh.
- So sánh sự phát sinh giao tử đực và giao tử cái ở động vật.
3
3
1

TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần KTĐG
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
- Trình bày được ảnh hưởng của một số nhân tố môi trường
đến quá tình giảm phân ở động vật.
Vận dụng
- Xác định được số cromatit, số NST kép, số tâm động qua
các kỳ của nguyên phân và giảm phân. .(TL4)
- Xác định được số tế bào ban đầu tham gia quá trình nguyên
phân hoặc giảm phân. .(TL4)
- Xác định được số tế bào giao tử được tạo ra trong nguyên
phân và giảm phân .(TL4)
Vận dụng cao
- Giải thích được quá trình nguyên phân là cơ chế sinh sản
của tế bào.
- Giải thích được quá trình giảm phân, thụ tinh cùng với
nguyên phân là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Vận dụng kiến thức về nguyên phân và giảm phân vào giải thích
một số vấn đề trong thực tiễn.
2
Công nghệ
tế bào
2.1. Khái
niệm và
nguyên lý
của công
nghệ tế bào
Nhận biết
- Chỉ ra được khái niệm công nghệ tế bào.
- Nêu được cơ sở khoa học của công nghệ tế bào. .(TL3)
2
1
2.2. Công
nghệ tế bào
thực vật
Nhận biết
- Nêu được nguyên lí của công nghệ tế bào thực vật.
- Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật.
Thông hiểu
- Trình bày được vai trò của công nghệ tế bào thực vật.
1
1
1/2
2.3. Công
nghệ tế bào
động vật
Nhận biết
- Nêu được nguyên lí của công nghệ tế bào động vật.
- Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào động vật.
Thông hiểu
1
2
1/2

TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần KTĐG
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
- Trình bày được vai trò của công nghệ tế bào động vật.
TỔNG SỐ CÂU
16
10
8.5
2.5

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC 10 CT 2018 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 20 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?
A. Tính toàn năng. B. Tính ưu việt. C. Tính năng động. D. Tính đa dạng.
Câu 2: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng
A. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
B. thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
C. thời gian kì trung gian.
D. thời gian của quá trình nguyên phân.
Câu 3: Vì sao trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng vách ngăn
A. Vì màng tế bào không thể co dãn.
B. Vì tế bào thực vật không tách tế bào chất hoàn toàn thành 2 tế bào con.
C. Vì tế bào không có trung thể.
D. Vì tế bào thực vật có vách xellulozơ.
Câu 4: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn là sự kiện xảy ra ở
A. Kì sau B. Kì đầu C. Kì cuối D. Kì giữa
Câu 5: Câu nào dưới đây nói về nhân bản vô tính vật nuôi là đúng?
Mã đề
451

