1
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Lịch sử - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:.................................................... Lớp: ....................
Phòng:………………………… SBD……………
Mã đề 001
I. TRC NGHIỆM (6.0 điểm)- TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN
Câu 1. T gia thế k XVI, các tiền đ ca cách mng tư sản đã xut hin c nào sau đây ?
A. Anh. B. Pháp. C. Bc M. D. Đức.
Câu 2. Đầu thế k XVII, ngành công nghip phát trin nht nước Anh
A. luyn kim. B. máy hơi nước. C. len, d. D. chế to máy móc.
Câu 3. Nội dung nào sau đây tiền đề v kinh tế dẫn đến s bùng n các cuc cách mạng
sn t gia thế k XVI đến đầu thế k XX?
A. Quan h sn xuất tư bản ch nghĩa thay thế hoàn toàn quan h phong kiến.
B. Giai cấp tư sản và đng minh có thế lc rt ln c v kinh tế và chính tr.
C. Nhng rào cn ca chế độ phong kiến kìm hãm kinh tế tư bản ch nghĩa.
D. Triết học Ánh sáng ra đời, thc tnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh
Câu 4. Đặc điểm ni bt ca tình hình chính tr nước Pháp trước khi bùng n cách mạng sản
A. tn ti chế độ quân ch chuyên chế.
B. thuộc địa ca ch nghĩa thực dân.
C. xut hin kinh tế bản ch nghĩa.
D. tồn tại chế độ ba đẳng cấp.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng đi vi
cách mạng tư sản Pháp vào cui thế k XVIII?
A. Lên án chế độ phong kiến, giáo hi Thiên chúa và mt trái ca ch nghĩa tư bản.
B. Tn công h tư tưng chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mng xã hi bùng n.
C. Lên án chế độ tư bản ch nghĩa, đưa ra lí thuyết xây dựng nhà nưc xã hi ch nghĩa.
D. Lên án chế độ tư bản ch nghĩa, chế độ phong kiến, đề ngh xây dng chế độ tiến b
Câu 6. Đặc điểm ni bt v kinh tế ca 13 thuộc địa Anh Bắc Mỹ giữa thế k XVIII
A. min Nam phát trin kinh tế công nghip.
B. min Bc phát trin kinh tế thương nghiệp
C. kinh tế phát triển theo con đường bản ch nghĩa.
D. miền Trung phát triển kinh tế nông nghiệp.
Câu 7. Mc tiêu chung ca cách cuc cách mạng tư sản thế k XVI- XVIII là gì?
A. Lt đ chế đổ phong kiến, thc dân cùng tàn tích ca nó.
B. Lt đ hi nguyên thy, c đại cùng tàn tích ca nó.
C. Tạo điều kin cho s phát trin ca chế độ phong kiến.
D. M đường cho s phát trin ca ch nghĩa xã hi.
Câu 8. Đâu là nhim v bn ca ch cuc cách mng sn thế k XVI- XVIII ?
A. Dân tc và dân ch. B. Dân tc và nhân dân.
C. Độc lp và t do. D. Dân chđộc lp.
Câu 9. Lc lưngnh đạo ca cuc cách mạng tư sn giai cp
A. tư sản. B. công nhân. C. nông dân. D. địa ch.
Câu 10. Trong các cuc cách mạng sản t gia thế k XVI đến đầu thế k XX, động lc quyết
định thng li ca cách mng là
A. mc tiêu ca cách mng. B. kết qu cui cùng.
C. qun chúng nhân dân. D. phương pháp đấu tranh.
Câu 11. Na cui thế k XIX, nhim v cp thiết đt ra choc Đc là gì?
A. Thoát khi ách thng tr ca nưc ngoài.
B. Thành lp chính quyn ca giai cấp tư sản.
2
C. Xoá b tình trng phân tán v chính tr, thng nhất đát nước.
D. Gii quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 12. Mt trong nhng nhim v ca các cuc cách mạng sản t gia thế k XVI đến đầu
thế k XX là
A. đưa giai cấp công nhân lên nm quyn.
B. hình thành th trưng dân tc thng nht.
C. xóa b trit đ mâu thun trong xã hi.
D. xác lp s thng tr ca ch nghĩa thực
Câu 13. Mt trong nhng kết qu quan trng ca các cuc cách mạng tư sản Âu - Mĩ dưi
thi Cận đại là
A. lt đ chế độ phong kiến. B. làm tan rã xã hi nguyên thy.
C. xác lp chế độ phong kiến. D. thiết lập nhà nước vô sn.
Câu 14. Na sau thế k XIX, hu hết các cuc cách mạng tư sản đã
A. giành được thng li. B. hoàn toàn sụp đ.
C. bt đu t nông nghip. D. gii phóng dân tc
Câu 15. Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng tư sản Anh thế k XVII?
A. Cách mạng tư sản Anh có ý nghĩa to lớn đối vi s phát trin ca xã hội loài ngưi trong
bui đu chuyn t chế độ phong kiến sang chế độ tư bn.
B. Cách mạng tư sản Anh thng li đã đt du mc cho s xác lp ch nghĩa tư bản Anh.
C. Cách mạng tư sản Anh lt đ chế độ phong kiến.
D. Cách mạng tư sản Anh được ví như “cái chi khng lồ” quét sạch đi mọi rác rưi ca chế độ
phong kiến.
Câu 16. Các hình thc ca t chức độc quyn M (ra đời t cui thế k XIX đu thế k XX) có
tên gi là
A. Các-ten. B. Tơ-rt. C. Đai-bát-xư. D. Xanh-đi-ca.
Câu 17. Chính sách xâm lược m rng thuộc địa của c ớc bản nhm mục đích đáp
ng nhu cu
A. phát trin khoa hc kĩ thuật. B. gii quyết tình trng tht nghip.
C. thu hút ngun vốn đầu tư bên ngoài. D. nguyên liu và ngun nhân công.
Câu 18. ớc Anh đưc mệnh danh “đế quc Mt Tri không bao gi lặn” do nào
sau đây?
A. Nước Anh luôn phải đối mt vi nn ngoi xâm.
B. Nước Anh có h thng thuc đa rng khp thế gii.
C. Ngun vốn đầu tư của nưc Anh tri khp toàn cu.
D. Hot động thương mại ca Anh din ra trên khp thế gii.
Câu 19. Ch nghĩa đế quc h qu trc tiếp ca
A. chiến tranh xâm c.
B. các cuc chiến tranh thế gii.
C. xâm chiếm th trườngthuộc địa các nước.
D. s phát trin và m rng ca ch nghĩa bản.
Câu 20. sở to ra bước chuyn tiếp ca ch nghĩa bản t do cnh tranh sang độc quyn
gì?
A. S phát trin ca kinh tế bản ch nghĩa.
B. S phát trin ca khoa hc công ngh.
C. S tăng cường đầu vốn trong sn xut.
D. S phát trin ca các t chức độc quyn.
Câu 21. Thut ngữ: “ch nghĩa bản hin đại” dùng để ch s phát trin ca ch nghĩa bản
trong giai đon
A. trước Chiến tranh thế gii th hai.
B. sau Chiến tranh thế gii th hai đến nay.
C. sau Chiến tranh thế gii th nhất đến nay.
D. trưc Chiến tranh thế gii th nht.
Câu 22.Câu 3. Một trong những thách thức chủ nghĩa bản hiện đại phải đối mặt là
A. tim ẩn nguy cơ khủng hong tài chính mang tính toàn cu.
B. sc sn xut ca các ngành kinh tế ngày càng cao.
3
C. khoa hc công ngh phát trin và ngày càng m rng.
D. lc ng lao động có cht lưng ngày càng cao
Câu 23. Ch nghĩa bản hiện đại biu hin tiêu biu nào?
A. ngun nguyên liu và nhân công di dào.
D. sc sn xut phát triển cao trên sở thành tu cách mng KH-CN
B. kh năng giải quyết tt tranh chấp, xung đột trên thế gii.
C. s phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sc giữa các nước bản.
Câu 24. Ni dung nào sau đây không phi là thách thc mà ch nghĩa tư bn hiện đại đang phải
đối mt?
A. Khng hong kinh tế, tài chính.
B. S chênh lch giàu nghèo.
C. Tc đ phát trin kinh tế toàn cu.
D. T nn xã hi, phân bit chng tc
II. DNG THC 2 (4.0 điểm) TRC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý a, b, c, d, hc sinh chọn đúng hoặc sai.
“Ở Pháp, vương quyền đỉnh cao của lâu đài phong kiến chuyên chế. Nhà vua luôn
quyn hành chuyên chế hạn; quyết định mi công việc đối nội đối ngoi ca quc
gia. Triu vua Lu-i XVI mt s chuyên chế cao độ. Theo nhng “mật lnh ấn vua” nhằm
khng b nhân dân, hàng trăm người b bt, b tù đày các nơi trong nước”.
(A. Man-ph-rét, Đại Cách mng Pháp 1789, NXB Khoa hc, 1965, tr.18-19)
a) Chính sách cai tr ca nhà nưc phong kiến chuyên chế gây bt mãn cho nhân dân.
b) S tn ti của nhà nước quân ch lp hiến gây bt mãn cho tng lp quý tc mi.
c) Mâu thun gia đng cp th ba vi đng cấp tăng lữ và quý tc ngày càng sâu sc.
d) Tình hình chính tr Pháp dưi triu vua Lu-I XVI khng hong trm trng.
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý a, b, c, d, hc sinh chọn đúng hoặc sai.
“Các cuộc cách mạng tư sản có hai nhim v cơ bản là dân tc và dân ch.
Nhim v dân tc là xóa b tình trng phong kiến cát cứ, đánh đuổi thc dân, gii phóng
dân tc, thng nht th trưng, to thành mt quc gia dân tc gm đầy đủ bn yếu t: lãnh th
chung, ngôn ng chung, nền văn hóa chung và nền kinh tế chung.
Nhim v dân ch th hin thông qua vic xóa b chế độ phong kiến chuyên chế, xác lp
nn dân ch tư sản, mi ngưi dân đu có quyn t do chính tr, t do kinh doanh và có quyn
tư hữu”.
(Sách giáo khoa Lch s 11, B Cánh diu, tr.9)
a) Một trong những nhiệm vụ cơ bản của các cuộc cách mạng tư sản là nhiệm vụ dân tộc
b) Cách mạng tư sản Pháp đã xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế, giải quyết vấn đề ruộng đất
cho nông dân. Như vậy, cách mạng tư sản Pháp đã thực hiện nhiệm vụ dân chủ.
c) Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh Bắc cuối thế kỉ XVIII chỉ thực hiện
nhiệm vụ dân tộc.
d. Cách mạng sản Pháp cuối thế kỉ XVIII vừa thực hiện nhiệm vụ dân tộc, vừa thực hiện
nhiệm vụ dân chủ.
Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mỗi ý a, b, c, d, hc sinh chọn đúng hoặc sai.
“Mt b phn rt nh, thm chí ch là 1% dân s nhưng lại chiếm gi phn ln ca cải, tư liệu
sn xut, kim soát ti ¾ ngun tài chính, tri thc và các phương tiện thông tin đại chúng ch
yếu và do đó chi phi toàn b xã hội. Đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến phong trào “99 chống
li 1” din ra Mĩ đầu năm 2011 và nhanh chóng lan rộng nhiều nước tư bản”.
(Sách giáo khoa Lch s 11, B Chân tri sáng to, tr.18)
a) Đon trích phn ánh mt trong nhng thách thc mà nước Mĩ hiện nay phi đi mt.
b) Đoạn trích cho thấy tình trạng phân hóa giàu nghèo ở nước Mĩ diễn ra sâu sắc.
4
c) Đoạn trích phản ánh các mặt ch cực hạn chế của nước nói riêng chủ nghĩa bản
hiện đại nói chung.
d) Con số 99 trong cụm từ: phong trào “99 chống lại 1 chỉ cuộc đấu tranh của 99 n nghèo
Mĩ diễn ra vào năm 2011.
Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau đây, trong mi ý a, b, c, d, hc sinh chọn đúng hoặc sai.
“Chiến tranh giành đc lp ca 13 thuc đa Anh Bắc Mĩ đã giải phóng nhân dân các thuộc địa
Anh khi ách thng tr thc dân, đưa đến s thành lập nhà nước tư sản đầu tiên ngoài châu
Âu, thúc đy phong trào gii phóng dân tc khu vc Mĩ Latinh phát triển và có ảnh hưởng tích
cc đến phong trào giành đc lp nhiều nơi trên thế gii vào cui thế k XVIII đầu thế k
XIX”.
(Sách giáo khoa Lch s 11, B Kết ni tri thc vi cuc sng, tr.11)
a) Thắng lợi của chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh Bắc Mỹ đánh dấu sự mở
rộng của chủ nghĩa tư bản ở ngoài châu Âu.
b) Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ cuộc cách mạng tư sản vĩ đại và
triệt để nhất trong các thế kỉ XVI XIX.
c) Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh Bắc Mỹ đã lật đổ ách thống trị của thực
dân Anh, đưa đến sự thành lập nhà nước dân chủ tư sản đầu tiên trên thế giới..
d) Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh Bắc Mỹ thắng lợi đã thúc đẩy phong trào
đấu tranh giành độc lập ở nhiều nước trên thế giới.
..........................Hết.......................