I. Trc nghiệm: 15 câu x 0,33 điểm = 5,0 điểm
II. T luận: 2 câu = 5,0 điểm
S GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
KHUNG MA TRN KIM TRA GIA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LCH S - KHI LP 11
Thi gian làm bài : 45 Phút
Tên Bài hc/
Ch đề
Nhn biết
Thông
hiu
Vn dng
thp
Vn dung
cao
Cng
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Bài 2. Sự xác
lập và phát
triển của chủ
nghĩa tư bản
2
Bài 3. S hnh
thành Liên
bang Cng hoà
x hi ch
nghĩa Xô vit
1/2
2
1/2
1/2
1/2
Bài 4. S phát
trin ca
CNXH t sau
CTTGT2 đn
nay
1/2
2
1/2
1/2
1/2
Tng s câu
1
6
câu
1
1
câu
1
câu
S đim
1,0
2
1,0
2,0
đ
1,0
đ
10,0đ
Tên Bài hc/
Ch đề
Ni dung kiến thc
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
thp
Vn dung
cao
Cng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Bài 2. Sự xác
lập và phát
triển của chủ
nghĩa tư bản
- S xác lp ch nghĩa tư bản
châu Âu và Bc M
- S phát trin ca ch
nghĩa tư bản
- Tiềm năng thách thức
ca ch nghĩa bản hiện đại
3
2
Bài 3. S hnh
thành Liên
bang Cng hoà
x hi ch
nghĩa Xô vit
- Quá trình hình thành Liên
bang Cng hòa xã hi ch
nghĩa Xô vit
-Ý nghĩa sự ra đi Liên bang
Cng hòa hi ch nghĩa
Xô vit
2
1/2
2
1/2
1/2
1/2
Bài 4. S phát
trin ca
CNXH t sau
CTTGT2 đn
nay
- S phát trin CNXH ca
các nước Đông Âu sau
chin tranh th gii th 2.
-Nguyên nhân sụp đổ CNXH
Liên Xô và Đông Âu.
- Thành tu ca công cuc
ci cách, m ca ca Trung
Quc.
4
1/2
2
1/2
1/2
1/2
Tng s câu
9câu
1
6câu
1
1
câu
1
câu
S đim
3,0
1
2
1
2,0
đ
1,0
đ
10,0đ
S GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯNG THPT TRN ĐẠI NGHĨA
BN ĐC T KIM TRA GIA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LCH S - KHI LP 11
Thi gian làm bài : 45 Phút
S GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIM TRA GIA K 1- NĂM HC 2024-2025
TRƯNG THPT TRN ĐẠI NGHĨA MÔN: LCH S 11
<NB>. “ Chủ nghĩa tư bản hiện đại” là thuật ngữ dùng để chỉ chủ nghĩa tư sản sau khi
<$> Chin tranh th giới thứ hai kt thúc.
<$> hoàn thành xâm lược các nước thuc địa.
<$> hoàn thành các cuc cách mạng tư sản.
<$> xuất hiện các tổ chức đc quyền.
<NB>. Hệ thống chủ nghĩa x hi trên th giới hnh thành và phát triển sau chin tranh th giới
thứ hai có ý nghĩa như th nào?
<$>Trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng th giới.
<$>Làm cho chủ nghĩa tư bản suy yu.
<$> Làm cho chủ nghĩa x hi trở thành hiện thực.
<$>Làm xuất hiện khuynh hướng cách mạng vô sản trên th giới.
<NB>. Tháng 12-1978, quốc gia nào sau đây thực hiện công cuc cải cách, mở cửa, đạt được thành tựu
to lớn về kinh t x hi?
<$> Liên Xô.
<$> Cu-ba.
<$> Ấn Đ.
<$> Trung Quốc.
<NB>. Mt trong những biểu hiện sự phát triển của chủ nghĩa tư bản cuối th kỷ XIX đầu th kỷ XX
<$>nền sản xuất phát triển dẫn đn sự hnh thành các tổ chức lũng đoạn.
<$>xuất hiện các công trường thủ công sản xuất theo dây chuyền.
<$> c nước giành được đc lập đi theo con đường tư bản chủ nghĩa
<$> cuc cách mạng khoa học kỹ thuật và công nghệ phát triển mạnh mẽ.
<NB>. Sự kiện đánh dấu sự mở rng của cuc cách mạng sản bên ngoài châu Âu
<$>Cách mạng tư sn Anh.
<$>Các mạng tư sn Pháp.
<$>Cách mng sn Hà Lan.
<$>Chin tranh giành đc lp Bc Mĩ.
<NB>. Mt trong những đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa bản hiện đại là
<$> bước đu xut khu tư bản.
<$>xut hin đc quyn nhà nước.
<$> bước đầu xâm lưc thuc đa.
<$>xut hiện tư bản tài chính.
<NB>. Sự xác lập của chủ nghĩa bản châu Âu Bắc th kỉ XVII XIX có điểm chung
<$> thit lp ch đ quân ch lp hin.
<$> thit lp ch đ cng hòa.
<$> lt đ ch đ thc dân.
ĐỀ GC 1
<$> do giai cấp tư sn lãnh đạo
<NB>. Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa tư bản chính thức xác lập ở Châu Âu và Bắc Mỹ là
<$>tt c các nước đ hoàn thành cách mạng tư sản.
<$>giai cấp tư sản giành được thng li, lên cm quyn nhiều nước.
<$>nn kinh t tư bản ch nghĩa xuất hin và phát trin mnh m.
<$>ch nghĩa tư bản đ lan rng t châu Âu sang Bc Mĩ.
<TH>. Thành tựu trong công cuc xây dựng chủ nghĩa x hi ở Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Cu ba từ
năm 1991 đn nay đ chứng minh
<$> sc sng ca Ch nghĩa x hi trong mt th gii có nhiu bin đng.
<$>ch nghĩa tư bản bc l nhiu hn ch.
<$> ba chính quyn tn ti đng thi.
<$>ch nghĩa x hi ngày càng m rng và phát trin.
<NB>. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đ
<$> lt đổ được Chính ph sn lâm thi.
<$>lt đổ được ch đ quân ch chuyên ch.
<$>đưa nước Nga ra khi cuc Chin tranh th gii.
<$>gii phóng các dân tc khi ch đ bn ch nghĩa.
<TH>. Đối vi Liên Xô, s ra đời ca Liên bang Cng hoà xã hi ch nghĩa vit không có ý nghĩa
nào sau đây?
<$> Th hin sc mạnh đoàn kt, giúp đỡ nhau gia các dân tc Xô vit.
<$> Phù hp vi li ích chung ca các dân tc trên đt nưc Xô vit.
<$>Tăng cưng v th ca Nhà nước Liên Xô trên trưng quc t.
<$> To tiền đề cho s ra đi ca h thng xã hi ch nghĩa trên th gii.
<TH>. Công cuc xây dựng ch nga x hi sau m 1991 tip tc được duy tr và đy mạnh những
quốc gia nào sau đây?
<$> Trung Quc, Vit Nam, Lào, Campuchia.
<$> Trung Quc, Vit Nam, Lào, Cu ba.
<$> Trung Quc, Vit Nam, Lào, Ấn Đ.
<$> Trung Quc, Vit Nam, Lào, Mông C.
<TH>Chính sách đối ngoại của Trung Quốc t những năm 80 của th kỉ XX
<$> thit lp quan h đi tác chin c vi tt c các quc gia
<$> thc hin chính sách cm vn đối vi khu vc Đông Nam Á.
<$>đa dng hóa, đa phương hóa trong quan h vi các nước.
<$>bt tay vi chng li Liên Xôcác c Tây Âu.
<TH>Nguyên nhân khách quan đẫn đn sự sụp đổ chủ nghĩa hi Liên Đông Âu
<$> đường li lãnh đạo ch quan, duy ý chí.
<$>chưa khai thác tốt thành tu khoa hc kĩ thuật.
<$>công cuc ci t đất nưc có nhiu sai lm.
<$>s chng phá quyt lit ca các th lc thù địch.
<TH>. Trước sự sụp đổ của Chủ nghĩa x hi ở các nước Đông Âu và Liên Xô, Trung Quốc đ
<$>bắt đầu tin hành công cuc cải cách, mở cửa.
<$>tip tục công cuc cải cách, mở cửa.
<$>điều chỉnh mục tiêu đi lên CNXH.
<$>bắt đầu điều chỉnh chính sách đối ngoại trở thành đồng minh của Mỹ.
S GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIM TRA GIA K 1- M HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA MÔN: LCH S 11
<NB>. Mục tiêu của việc thành lập Nhà nước Liên bang Cng hòa x hi Chủ nghĩa Xô vit
<$> chng li s tn công ca 14 nưc đ quc.
<$>thc hin hiu qu chính sách kinh t mi.
<$>hợp tác giúp đ nhau để cùng phát trin.
<$>thc hin Sc lnh hòa bình và Sc lnh rung đất.
<NB>. “ Chủ nghĩa tư bản hiện đại” là thuật ngữ dùng để chỉ chủ nghĩa tư sản sau khi
<$> Chin tranh th giới thứ hai kt thúc.
<$> hoàn thành xâm lược các nước thuc địa.
<$> hoàn thành các cuc cách mạng tư sản.
<$> xuất hiện các tổ chức đc quyền.
<NB>. Mt trong những biểu hiện sự phát triển của chủ nghĩa tư bản cuối th kỷ XIX đầu th kỷ XX
<$>nền sản xuất phát triển dẫn đn sự hnh thành các tổ chức lũng đoạn.
<$>xuất hiện các công trường thủ công sản xuất theo dây chuyền.
<$> c nước giành được đc lập đi theo con đường tư bản chủ nghĩa
<$> cuc cách mạng khoa học kỹ thuật và công nghệ phát triển mạnh mẽ.
<NB>. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của th kỉ XX
<$> thit lp quan h đi tác chin c vi tt c các quc gia
<$>thc hin chính sách cm vn đối vi khu vc Đông Nam Á.
<$> đa dng hóa, đa phương hóa trong quan h vi các nước.
<$>bt tay vi chng li Liên Xô các nước Tây Âu.
<NB>. Năm 1997, Trung Quốc đ thu hồi chủ quyền đối với vùng lnh thổ nào sau đây?
<$> Ma Cao.
<$>Thượng Hải.
<$> Đài Loan.
<$>Hồng Kông.
<NB>. Hệ thống chủ nghĩa x hi trên th giới hnh thành và phát triển sau chin tranh th giới
thứ hai có ý nghĩa như th nào?
<$>Trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng th giới.
<$>Làm cho chủ nghĩa tư bản suy yu.
<$> Làm cho chủ nghĩa x hi trở thành hiện thực.
<$>Làm xuất hiện khuynh hướng cách mạng vô sản trên th giới.
<NB>. Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga đ lật đổ
<$> ch đ quân ch chuyên ch
<$>ch đ đc tài quân s
<$> chính ph sản m thi.
<$>Chính quyn Xô vit
<NB>. Khi mi thành lp, Liên bang Cng hòa xã hi ch nghĩa Xô vit gồm 4 nước Cng hòa là
<$> Nga, U-crai-na, Bê--rút-xi-a và Ngoi Cáp-ca-dơ.
ĐỀ GC 2