
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS XÃ PHU LUÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 01
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Ngữ văn 9.
Năm học: 2023 – 2024
I. Mục tiêu đề kiểm tra:
1. Kiến thức: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn KTKN các đơn vị kiến thức từ đầu năm học đến giữa học kỳ I Ngữ văn lớp 9 theo ba phân môn
Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn.
2. Kĩ năng, năng lực: năng lực đọc - hiểu,tạo lập văn bản phẩm chất đạo đức học sinh qua hình thức kiểm tra tự luận.
II. Hình thức, thời gian:
- Hình thức : Trắc nghiệm + Tự luận
- Thời gian: 90 phút
III. Ma trận
Mức
độ
Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao Tổng số
TN TL TN TL
I. Phần đọc
- hiểu
-Truyện Kiều
và các trích
đoạn.
- Bác ơi (Tố
Hữu)
- Nhớ tên tác giả
và tác phẩm
- Xác đinh được
phương thức
biểu đạt
-Xác định
được thể thơ
và phương
thức biểu đạt
chính.
- Chỉ ra được
biện pháp nghệ
thuật
- Hiểu giá trị nội
dung của văn
bản
- Hiểu được vẻ
đẹp của các
nhân vật.
- Hiểu giá trị nội
dung của văn bản
- Hiểu tác dụng của
các biện pháp nghệ
thuật
Liên hệ thực tế cuộc
sống.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ: 7,5%.
Số câu: 1+1/2
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10 %.
Số câu: 3
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu:1+1/2
Số điểm 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1 điểm
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 10
Số điểm: 4,5
Tỉ lệ:45%.

2. Tiếng
Việt:
- Các
phương
châm hội
thoại
- Gọi được tên
các PCHT tương
ứng với thành
ngữ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 5 %.
Số câu: 2
Số điểm:0,5
Tỉ lệ:5 %.
3. Tập lập
văn bản
- Viết được bài văn
thuyết minh về một
loài vật nuôi
- Viết được bài văn
tự sự có sử dụng
yếu tố miêu tả
Số câu
Số điểm
tỉ lệ%
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ:50%
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Tổng số Số câu: 5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ :12,5%
Số câu:1,5
Số điểm: 1
Tỉ lệ :10%
Số câu:3
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ :7,5 %
Số câu:1,5
Số điểm: 1
Tỉ lệ :10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:1
Số điểm:5
Tỉ lệ:50%
Số câu: 13
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%

PHÒNG GD&ĐT H. ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PDTBT TH&THCS
XÃ PHU LUÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 01
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Ngữ Văn – Lớp 9
Năm học: 2023 - 2024
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ................................................... Lớp: ..................Điểm: …………
Nhận xét: ………………………………………………………………………………..
ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Đọc từ câu 1 đến câu 8 lựa chọn phương án đúng nhất và điền vào bảng dưới đây:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
Câu 1. Câu thành ngữ “ăn ốc nói mò” liên quan tới phương châm hội thoại nào?
A.fPhương châm quan hệ B.f Phương châm về lượng
C.fPhương châm về chất D.fPhương châm cách thức
Câu 2. Tác giả đã sử dụng phương thức biểu đạt chính nào trong đoạn thơ sau ?
“ Vân xem trang trọng khác vời
Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang
Hoa cười ngọc thốt đoan trang
Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da”
A. Tự sự B. Miêu tả C. Biểu cảm D. Nghị luận
Câu 3. Vẻ đẹp của Thúy Vân hiện lên như thế nào qua ngòi bút của nhà thơ ?
A. Vẻ đẹp huyền bí B. Vẻ đẹp dịu dàng
C. Vẻ đẹp đoan trang, phúc hậu D. Vẻ đẹp thanh cao, dịu dàng, nền nã
Câu 4. Câu thơ: “Mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười” diễn tả điều gì về vẻ đẹp
của Thúy Kiều và Thúy Vân ?
A. Vẻ đẹp đạt đến sự hoàn hảo, toàn vẹn B. Vẻ đẹp hiền hậu
C. Vẻ đẹp thuần khiết D. Vẻ đẹp sắc sảo
Câu 5. Đoạn trích “ Kiều ở lầu Ngưng Bích” trích trong tác phẩm nào ?
A. Hoàng Lê nhất thống chí B. Truyện Kiều
C. Truyện Lục Vân Tiên D. Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh
Câu 6. Tác phẩm truyện Kiều là sáng tác của tác giả nào ?
A. Nguyễn Dữ B. Nguyễn Đình Chiểu
C. Ngô Gia Văn Phái D. Nguyễn Du
Câu 7. Xác định phương châm hội thoại của câu tục ngữ “Lời nói chẳng mất tiền
mua/ Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”.
fff A.fPhương châm quan hệ B.fPhương châm lịch sự
C.fPhương châm cách thức D.fPhương châm về lượng

Câu 8. Hình ảnh thơ: “Sân lai cách mấy nắng mưa. Có khi gốc tử đã vừa người ôm”
thể hiện phẩm chất đáng qúi nào của Thúy Kiều ?
A.Trong sạch B.Tấm lòng thủy chung
C. Hiền hậu, nhân từ D.Tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ
II. TỰ LUẬN. (8 điểm)
Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi từ 1 đến 4
" Bác sống như trời đất của ta
Yêu từng ngọn lúa, mỗi cành hoa
Tự do cho mỗi đời nô lệ
Sữa để em thơ, lụa tặng già! "
(Bác ơi, Tố Hữu)
Câu 1.(0,5 điểm) Xác định thể thơ và chỉ ra phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ
trên?
Câu 2.(1 điểm) Đoạn thơ trên sử dụng biện pháp tu từ nào? Tác dụng của các biện pháp
tu từ đó?
Câu 3.(0,5 điểm) Nội dung của đoạn thơ trích trên là gì?
Câu 4.(1 điểm) Từ nội dung của đoạn thơ trên đã giúp em hiểu được những nét đẹp gì
trong cuộc sống của Bác Hồ kính yêu? Bản thân em cần thể hiện tấm lòng biết ơn đối
với Bác như thế nào?
Câu 5.(5,0 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau:
Đề 1: Giới thiệu một giống vật nuôi trong gia đình.
Đề 2: Kể về một kỉ niệm khiến em nhớ mãi.
BÀI LÀM


