TR NG ƯỜ THPT TR NGƯỜ
CHINH
Đ THI H C K I MÔN GDCD
NĂM H C 2017-2018
Th i gian làm bài: 45 phút;
(40 câu tr c nghi m)
H , tên h c sinh:.........................................................L p: ......................Mã s :…………..
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
1 11 21 31
2 12 22 32
3 13 23 33
4 14 24 34
5 15 25 35
6 16 26 36
7 17 27 37
8 18 28 38
9 19 29 39
10 20 30 40
Câu 1: Quy n bình đng gi a nam và n trong lao đng th hi n nh th nào? ư ế
A. Lao đng n đc h ng ch đ thai s n, h t th i gian ngh thai s n, khi tr l i làm vi c, lao ượ ưở ế ế
đng n v n đc b o đm ch làm ượ vi c.
B. Ng i s d ng lao đng u tiên nh n ườ ư n vào làm vi c khi c nam và n đu có đ tiêu chu n
làm công vi c mà doanh nghi p đang c n.
C. Nam và n bình đng v tuy n d ng, s d ng, nâng b c l ng ươ và tr công lao đng.
D. Khi lao đng n ch a đ 18 tu i thì u tiên v công vi c ư ư và đi u ki n làm vi c.
Câu 2: Vi ph m pháp lu t có các d u hi u c b n nào? ơ
A. Là hành vi trái pháp lu t, có l i, do ng i có năng l c trách nhi m pháp lý th c hi n. ườ
B. Là hành vi trái pháp lu t.
C. Ng i vi ph m pháp lu t ph i có l i .ườ
D. Do ng i có năng l c trách nhi m pháp lý th c hi n.ườ
Câu 3: Bình đng trong hôn nhân đc hi u là: ượ
A. V , ch ng bình đng v i nhau, có quy n và nghĩa v ngang nhau v m i m t trong gia đình.
B. Ng i ch ng là ch h , gi vai trò chính trong đóng góp v kinh t và quy t đnh công vi c l n ườ ế ế
trong gia đình.
C. V ch ng cùng bàn b c, tôn tr ng ý ki n c a nhau trong vi c quy t đnh các công vi c gia đình. ế ế
D. Ng i v công vi c ch y u là n i tr và chăm sóc con cái, quy t đnh các vi c chi tiêu hàng ườ ế ế
ngày c a gia đình.
Câu 4: Pháp lu t n c ta qui đnh ng i t bao nhiêu tu i tr lên ph i ch u trách nhi m hành chính v ướ ườ
m i vi ph m hành chính do mình gây ra ?
A. T đ 18 tu i tr lên. B. T đ 16 tu i tr lên.
C. T đ 17 tu i tr lên. D. T đ 15 tu i tr lên.
Trang 1/5 - Mã đ thi Ω
Câu 5: A và B cùng nhau h p tác v n chuy n thu c lá l u qua biên gi i. Khi b b t, công an đã tha t i
cho B vì đây là b n c a mình, nh ng x ph t ư
A. Hành vi c a công an
A. h p tình, h p lý.B. vi ph m bình đng v trách nhi m pháp lý.
C. vi ph m bình đng v nghĩa v .D. vi ph m bình đng v quy n.
Câu 6: Anh K theo đo Cao đài, ch H theo đo Thiên chúa. Sau khi k t hôn, vì bi t ch H theo đo ế ế
Thiên chúa nên anh K đã nhi u l n xúc ph m đn v mình và yêu c u ch K ph i theo đo Cao đài. ế
Hành vi c a anh K
A. phù h p v i quan h hôn nhân. B. là chuy n bình th ng trong m i gia ườ đình.
C. xâm ph m quan h nhân thân. D. xâm ph m quy n t do tín ng ng c a ưỡ v .
Câu 7: Theo quy đnh c a B lu t lao đng, ng i lao đng ít nh t ph i đ ườ
A. 14 tu i.B. 18 tu i.C. 15 tu i.D. 16 tu i.
Câu 8: H p đng lao đng là s tho thu n gi a ng i lao đng và ng i s d ng lao đng v ườ ườ
A. N i làm vi c, đi u ki n làm viêc, ph ng ti n làm vi c, ph ng th c thanh toán và th i h n ơ ươ ươ
làm vi c.
B. Vi c làm có tr công, đi u ki n lao đng, quy n và nghĩa v c a m i bên trong quan h lao
đng.
C. Quy n đi u đng, phân công công vi c c a ng i s d ng lao đng. ườ
D. Ti n công, ti n l ng mà ng i s d ng lao đng ph i tr cho ng i lao đng. ươ ườ ườ
Câu 9: M t trong nh ng n i dung v bình đng trong th c hi n quy n lao đng là m i ng i đu có ườ
quy n l a ch n
A. đi u ki n làm vi c theo nhu c u c a mình.
B. vi c làm theo s thích c a mình.
C. th i gian làm vi c theo ý mu n ch quan c a mình.
D. vi c làm phù h p v i kh năng c a mình mà không b phân bi t đi x .
Câu 10: Ông A là giám đc S giáo d c đào t o t nh B, ông đã l i d ng ch c v đ tham nhũng
công qu . Tòa án nhân dân t nh B đã xét x ông A đúng theo quy đnh c a pháp lu t. Đi u này th hi n
A. công dân bình đng v quy n và nghĩa v .
B. công dân bình đng v quy n và trách nhi m pháp lý
C. công dân bình đng tr c pháp ướ lu t.
D. công dân bình đng v trách nhi m pháp lý.
Câu 11: Ý ki n nào d i đây là đúng v quy n bình đng gi a cha m và con?ế ướ
A. Cha m c n quan tâm, chăm sóc con đ h n con nuôi. ơ
B. Cha m không đc phân bi t, đi x gi a các con. ượ
C. Cha m đc quy n quy t đnh vi c ch n tr ng, ch n ngành h c cho con. ượ ế ườ
D. Cha m c n t o đi u ki n t t h n cho con trai h c t p, phát tri n. ơ
Câu 12: Các quy n và nghĩa v pháp lý c b n c a công dân đc qui đnh trong : ơ ượ
A. Lu t hành chính.B. Lu t hôn nhân - gia đình.
C. Lu t dân s . D. Hi n pháp.ế
Câu 13: Công dân bình đng tr c pháp lu t là ướ
A. công dân có quy n và nghĩa v gi ng nhau tùy theo đa bàn sinh s ng.
B. công dân không b phân bi t đi x trong vi c h ng quy n, th c hi n nghĩa ưở v và ch u trách
nhi m pháp lý theo quy đnh c a pháp lu t.
C. công dân có quy n và nghĩa v nh nhau n u cùng gi i tính, dân t c, tôn ư ế giáo.
D. công dân nào vi ph m pháp lu t cũng b x lý theo quy đnh c a đnơ v , t ch c, đoàn th mà h
tham gia.
Trang 2/5 - Mã đ thi Ω
Câu 14: Năm 1990, ông G và bà N b t đu chung s ng v i nhau nh v ch ng. Hai ng i chung s ng ư ườ
v i nhau đn năm 2001 thì ông G đăng ký k t hôn v i bà P. Ba ng i duy trì quan h chung s ng v i ế ế ườ
nhau đn năm 2015 thì ông G ch t. Theo ế ế em bà N và bà P ai s là v h p pháp c a ông G?
A. Bà N. B. Bà P.
C. Bà N và bà P. D. Không ai là v h p pháp.
Câu 15: V , ch ng có quy n ngang nhau đi v i tài s n chung là
A. nh ng tài s n hai ng i có đc sau khi k t ườ ượ ế hôn.
B. nh ng tài s n hai ng i có đc sau khi ườ ượ k t ếhôn và tài s n riêng c a v ho c ch ng.
C. nh ng tài s n có trong gia đình.
D. nh ng tài s n theo th a k .ế
Câu 16: Quy n, nghĩa v c a v , ch ng ch phát sinh và đc pháp lu t b o v sau khi h ượ
A. hai ng i chung s ng v i nhau.ườ
B. đc UBND ph ng, xã c p gi y ch ng nh n đăng ký k t hôn.ượ ườ ế
C. đc toà án nhân dân ra quy t đnh.ượ ế
D. đc gia đình hai bên và b n bè th a nh n.ượ
Câu 17: Cac tô ch c ca nhân chu đông th c hiên quyên c a mình (nh ng viêc đc lam) la : ) ư ) * ư* * ư * ươ*
A. S dung phap luât.ư) * * B. Thi hanh phap luât. *C. Ap dung phap luât. * * D. Tuân thu phap luât.) *
Câu 18: Bình b ng gi a v và ch ng đc th hi n qua quan h nào sau đây? ượ
A. Quan h hôn nhân và quan h quy t th ng. ế
B. Quan h v ch ng và quan h gi a v ch ng v i h hàng n i, ngo i.
C. Quan h gia đình và quan h xã h i.
D. Quan h nhân thân và quan h tài s n.
Câu 19: Vi ph m hình s m c đ t i ph m nghiêm tr ng ,khung hình cao nh t là :
A. 3 năm. B. 5 năm. C. 8 năm. D. 7 năm.
Câu 20: Khi công dân vi ph m pháp lu t v i tính ch t và m c đ vi ph m nh nhau, trong m t hoàn ư
c nh nh nhau thì đu ph i ch u trách nhi m pháp lí ư
A. như nhau. B. b ng nhau. C. có th khác nhau. D. ngang nhau.
Câu 21: Ng i có hành vi tr m c p ph i ch u trách nhi m pháp lý hay trách nhi m đo đc ?ườ
A. Ch ch u trách nhi m đo đc n u tr m c p tài s n có giá tr nh . ế
B. Không ph i ch u trách nhi m nào c .
C. C trách nhi m pháp lý và trách nhi m đo đc.
D. Trách nhi m pháp lý.
Câu 22: Vi c đm b o quy n bình đng c a công dân tr c pháp lu t là trách nhi m c a ướ
A. Nhà n c ướ và pháp lu t.B. Nhà n c và côngướ dân.
C. Nhà n c ướ và xã h i.D. Nhà n c.ướ
Câu 23: Trong các nghĩa v sau đây nghĩa v nào không ph i là nghĩa v pháp lý ?
A. Đoàn viên thanh niên ph i ch p hành đi u l c a Đoàn.
B. Thanh niên đ 18 tu i ph i th c hi n nghĩa v quân s .
C. Ng i kinh doanh ph i th c hi n nghĩa v n p thu .ườ ế
D. Con cái có nghĩa v ph ng d ng cha m già. ưỡ
Câu 24: H p đng lao đng đc giao k t gi a : ượ ế
A. Ng i lao đng và ng i s d ng lao đng.ườ ườ
B. Ng i lao đng và phòng th ng binh xã h i.ườ ươ
C. Ng i lao đng và y ban nhân dân qu n.ườ
D. Đi di n c a ng i lao đng và ng i s d ng lao đng. ườ ườ
Câu 25: Trong các hành vi d i đây hành vi nào th hi n công dân th c hi n pháp lu t v i s tham giaướ
can thi p c a nhà n c ướ
A. Ng i kinh doanh tr n thu ph i n p ph t.ườ ế
Trang 3/5 - Mã đ thi Ω
B. Ng i kinh doanh ph i th c hi n nghĩa v n p thu .ườ ế
C. Công dân th c hi n quy n t do kinh doanh.
D. Ng i tham gia giao thông không v t qua ngã t khi có tín hi u đèn đ.ườ ượ ư
Câu 26: B t k công dân nào, n u đ các đi u ki n theo quy đnh c a pháp lu t đu có quy n b u c , ế
ng c , t do l a ch n ngh nghi p. Đi u này th hi n
A. công dân bình đng v trách nhi m.B. công dân bình đng v c ơ h i.
C. công dân bình đng v nghĩa v .D. công dân bình đng v quy n.
Câu 27: Kho ng th i gian t n t i quan h v ch ng, tính t ngày đăng kí k t hôn đn ngày ch m d t ế ế
hôn nhân là th i kì
A. sau hôn nhân. B. hòa gi i.C. hôn nhân. D. li hôn.
Câu 28: Khi yêu c u v mình ph i ngh vi c đ chăc sóc gia đình, anh A đã vi ph m quy n bình đng
gi a v và ch ng trong quan h
A. tài s n chung.B. tài s n riêng.C. nhân thân. D. tình c m.
Câu 29: Khi m t ho c c hai bên nam n ch a đ tu i đăng ký k t hôn, theo quy đnh c a pháp lu t ư ế
Hôn nhân và gia đình thì đây là
A. ly hôn. B. k t ếhôn gi t o.C. k t hôn tráiế lu t.D. t o hôn.
Câu 30: B n H 15 tu i 6 tháng vi ph m hình s m c đ t i ph m r t nghiêm tr ng do c ý. V y
B n H có ph i ch u trách nhi m hình s không?
A. Không ph i ch u tárch nhi m hình s . B. Ph i ch u trách nhi m hình s .
C. Tùy vào l i vi ph m. D. Ph t tù 1 năm.
Câu 31: Lu t hôn nhân gia đình n c ta quy đnh đ tu i k t hôn c a công dân là : ướ ế
A. C nam và n đu t đ 18 tu i tr lên.
B. C nam và n đu t đ 20 tu i tr lên.
C. Nam t đ 20 tu i tr lên và n t đ 18 tu i tr lên.
D. Nam t đ 22 tu i tr lên và n t đ 20 tu i tr lên.
Câu 32: N i dung nào d i đây đc coi là bình đng trong ướ ượ lao đng ?
A. Không nh n lao đng quê Hà Tĩnh và Thanh Hóa .
B. Ch s d ng lao đng nam .
C. u tiên ng i lao đng có trình đ chuyên môn, k thu t caoƯ ườ .
D. Không s d ng lao đng ph thông .
Câu 33: Đi u nào sau đây không ph i là m c đích c a hôn nhân:
A. Th c hi n ch c năng sinh con, nuôi d y con.
B. T ch c đi s ng v t ch t và tinh th n.
C. Th c hi n nghĩa v c a công dân đi v i xã h i
D. Xây d ng gia đình h nh phúc.
Câu 34: Anh A và ch B là v ch ng. Anh A làm vi c t i công ty X, ti n l ng m i tháng là ươ 6.000.000
đng. Ch B buôn bán t p hóa t i nhà, m i tháng thu l i nhu n là 5.000.000 đng. V y t ng thu nh p
h ng tháng là 11.000.000 đng là tài s n chung hay riêng c a anh A và ch B?
A. 11.000.000 đng đc chia làm đôi m i ng i 5.500.000 ượ ườ đng.
B. 11.000.000 đng s là tài s n riêng c a anh A.
C. 11.000.000 đng là tài s n chung c a anh A và ch B.
D. 6.000.000 đng là tài s n riêng c a anh A, 5.000.000 đng là tài s n riêng c a ch
Câu 35: Vi ph m dân s là hành vi vi ph m pháp lu t, xâm ph m t i ………..
A. Quan h xã h i và quan h kinh t . ế B. Quan h tài s n và quan h nhân thân.
C. Quan h lao đng và quan h xã h i. D. Quan h kinh t và quan h lao đng. ế
Câu 36: “V ch ng có nghĩa v th ng yêu, chung th y, tôn tr ng, quan tâm, chăm sóc, giúp đ nhau; ươ
cùng nhau chia s , th c hi n các công vi c trong gia đình”. (Kho n 1, Đi u 19 Lu t hôn nhân và gia
đình năm 2014). Đây là quan h v
Trang 4/5 - Mã đ thi Ω
A. tài s n gi a v và ch ng.B. quy n và nghĩa v v nhân thân.
C. v ch ng v i các thành viên trong gia đình. D. hôn nhân và gia đình.
Câu 37: Pháp lu t n c ta qui đnh ng i t bao nhiêu tu i tr lên ph i ch u trách nhi m hình s v ướ ườ
m i t i ph m ?
A. T đ 16 tu i tr lên. B. T đ 20 tu i tr lên.
C. T đ 14 tu i tr lên. D. T đ 18 tu i tr lên.
Câu 38: Tòa án xét x các v án s n xu t hàng gi không ph thu c vào ng i b xét x là ai, gi ườ
ch c v gì. Đi u này th hi n quy n bình đng nào c a công dân?
A. Bình đng v trách nhi m pháp lý.B. Bình đng v quy n t ch trong kinh doanh.
C. Bình đng v nghĩa v trong kinh doanh. D. Bình đng v quy n lao đng.
Câu 39: Bình đng gi a v và ch ng đc hi u là ượ
A. ng i v ch u trách nhi m v vi c nuôi d y con cái.ườ
B. ng i ch ng ch u trách nhi m v vi c th c hi n k ho ch hóa gia đình.ườ ế
C. v , ch ng có quy n và nghĩa v ngang nhau v tài s n riêng.
D. v , ch ng bình đng v i nhau, có quy n và nghĩa v ngang nhau v m i m t trong gia đình.
Câu 40: H c sinh đ 16 tu i đc phép lái các lo i xe có dung tích xi – lanh b ng bao nhiêu? ượ
A. 90 cm3.B. T 50 cm3 đn 70 cm ế 3.
C. D i 50 cmướ 3.D. Trên 90 cm3.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ thi Ω