Mã đ thi 107 - Trang s : 1
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MN ĐT
---------------
THI HKI - KHI 10
BÀI THI: ĐA 10
(Thi gian làm bài: 45 phút)
Đ THI: 107
H tên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Dân s thế gii tăng hay gim là do
A. sinh đẻ và t vong. B. s t vong hằng năm. C. s ngưi nhập . D. s ngưi xuất cư.
Câu 2: T suất sinh thô là tương quan gia s tr em được sinh ra vi
A. s tr em b t vong trong năm. B. s dân trung nh ng thời đim.
C. s ph n trong độ tuổi sinh đẻ. D. s ph n trong ng thi đim
Câu 3: Hiu s gia t sut sinh thô và t sut t thô đưc gi là
A. t suất gia ng dân số t nhiên B. gia ng hc.
C. s dân trung nh thi điểm đó. D. nhóm dân s tr.
Câu 4: S chênh lch gia s ngưi xuất và số ngưi nhập đưc gi là
A. gia ng dân số. B. gia ng hc. C. gia tăng dân số t nhiên. D. quy mô dân s.
Câu 5: Thông thưng, mc sng ca dân càng cao thì t sut t thô
A. càng cao. B. càng thp. C. trung nh. D. không thay đi.
Câu 6: Đng lc làm tăng dân số thế gii là
A. gia ng hc. B. gia tăng dân số t nhiên.
C. gia tăng dân số t nhiên và hc. D. t sut sinh thô.
Câu 7: Cho bng s liu:
S DÂN TRÊN TH GII QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
S dân (t
người)
1
2
3
4
5
6
7
8
T bng s liu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
B. Thi gian để s dân ng lên 1 tỉ ngưi ngày càng gim.
C. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi luôn bng nhau.
D. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp s nhân.
Câu 8: T bng s liu trên, thời gian để s dân tăng lên gấp đôi lần lưt là
A. 120 năm; 50 năm; 35 năm. B. 123 năm; 47 năm; 51 năm.
C. 132 năm; 62 năm; 46 năm. D. 127 năm; 58 năm; 37 năm.
Câu 9: Tng s gia t suất gia ng dân số t nhiên và t suất gia tăng hc ca mt quc gia, mt vùng
đưc gi là
A. t suất gia ng dân số t nhiên. B. cấu sinh hc.
C. gia tăng dân số. D. qui mô dân s.
Câu 10: T sut sinh thô ca thế gii năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em được sinh ra trong năm đó.
B. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em b chết trong năm đó.
C. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em nguy cơ t vong trong năm đó.
D. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em i 5 tuổi trong năm đó.
Câu 11: Cơ cấu dân s đưc phân ra thành hai loi là
A. cấu sinh học và cấu theo tnh độ văn hóa.
B. cấu theo gii và cấu theo tui.
Mã đề thi 107 - Trang s : 2
C. cấu theo lao động và cấu theo trình đ.
D. cấu sinh học và cấu xã hi.
Câu 12: Cơ cấu dân s theo giới là tương quan gia
A. gii nam so vi gii n hoc so vi tng s dân.
B. s tr em nam so vi s tr em n trong ng thời đim.
C. s tr em nam so vi tng s dân.
D. s tr em nam và n tn tng s dân ng thời đim.
Câu 13: Cơ cấu dân s th hiện đưcnh hình sinh t, tui th, kh năng phát trin dân s và ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cấu dân s theo lao đng. B. cấu dân s theo gii.
C. cấu dân s theo độ tui. D. cơ cấu theo trình đ văn hóa.
Câu 14: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tuổi là i 25%, nhóm tui trên 60 tr lên là tn 15% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s tr. B. dân s già. C. dân s trung nh. D. dân s cao.
Câu 15: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tui là trên 35%, nhóm tui trên 60 tr lên là i 10% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s tr. B. dân s già. C. dân s trung nh. D. dân s cao.
Câu 16: S khác bit gia tháp thu hp vi tháp m rng là
A. đáy rộng, đỉnh nhn, gia thu hp
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. gia tháp phình to, thu hp v hai phía đáy và đnh tháp.
D. hẹp đáy và m rộng hơn phần đnh.
Câu 17: Kiu tháp thu hẹp có đặc đim là
A. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi. B. đáy hẹp, đnh phình to.
C. gia tháp thu hp, phình to phía hai đầu. D. hẹp đáy và m rộng hơn phần đỉnh.
Câu 18: Nguồn lao động đưc phân làm hai nhóm
A. nhóm có vic làm n định và nhóm chưa vic làm.
B. nhóm có vic làm tm thi và nhóm chưa có vic làm.
C. nhóm dân s hoạt động kinh tế và nhóm dân s không hoạt động kinh tế.
D. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao đng.
Câu 19: B phn dân s trong độ tuổi qui đnh có kh năng tham gia lao động đưc gi là
A. nguồn lao động. B. lao động đang hoạt động kinh tế.
C. lao động có vic làm. D. nhng ngưi có nhu cu v vic làm.
Câu 20: B phn dân s nào sau đây thuc nhóm dân s không hoạt động kinh tế?
A. Nhng nời đang làm vic trong các nhà máy.
B. Nhng ngưi nông dân đang làm vic trên đồng rung.
C. Hc sinh, sinh viên.
D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có vic làm.
Câu 21: S sp xếp dân s mt cách t phát hoc t giác trên mt lãnh th nhất định, phù hp vi điu
kin sng và các yêu cu xã hội đưc gi là
A. đô th. B. s phân b dân . C. lãnh th. D. cấu dân s.
Câu 22: Mật độ dân s
A. s lao động trên một đơn v din tích.
B. s dân t, sinh sống tn một đơn v din ch.
C. s dân trên tng din ch lãnh th.
D. s dân trên diện tích đất cư trú.
Mã đề thi 107 - Trang s : 3
Câu 23: Nhân t quyết định nht ti s phân b dân là
A. khí hu. B. đất đai.
C. trình độ phát trin ca lc lưng sn xut. D. nguồn nưc.
Câu 24: Ý nào dưi đây là đặc đim ca quá tnh đô th hóa?
A. Dân cư thành th tốc độ ng trưởng bng vi tốc độ tăng trưởng ca dân s nông thôn.
B. Dân cư tập trung vào các thành ph ln và cc ln.
C. Hoạt động phi nông nghip nông thôn gim mnh.
D. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết qu thi gian lao động.
Câu 25: nh hưng ch cc ca đô th hóa là
A. làm cho nông thôn mất đi ngun nhân lc ln.
B. t l dân s thành th ng lên mt cách t phát.
C. tình trng tht nghip thành th ngày càng tăng.
D. góp phn chuyn dch cấu kinh tế và cấu lao đng.
Câu 26: Hu qu ca đô th hóa t phát là
A. làm thay đi s phân b dân .
B. làm thay đi t l sinh, t.
C. làm ách tc giao thông, ô nhiễm môi trưng, t nn xã hội ngày càng tăng.
D. làm chuyn dch cấu kinh tế.
Câu 27: Nhân t nào sau đây là căn c để phân loi ngun lc?
A. Vai trò. B. Ngun gc và phm vi lãnh th.
C. Mc độ ảnh hưng. D. Thi gian.
Câu 28: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. v t địa lí, điu kin t nhiên và i nguyên thiên nhiên.
B. điu kin t nhiên, dân và kinh tế.
C. v trí địa lí, t nhiên, kinh tế - xã hi.
D. điu kin t nhiên, nhân văn, hn hp.
Câu 29: Tt cc yếu t bên trong ca một đất nưc, góp phần thúc đy s phát trin kinh tế - xã hi
ca nước đó, đưc gi là
A. ngun lc t nhiên. B. ngun lc kinh tế - xã hi.
C. ngun lc bên trong. D. ngun lc bên ngoài.
Câu 30: Ngun lc bên trong có vai trò
A. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. quyết đnh cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. thúc đẩy s phát trin kinh tế - xã hi ca mt đất nưc.
D. ảnh hưởng đến s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 31: Ngun lc bên ngoài có vai t
A. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. quyết đnh cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. rt ít ti s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. to ln, góp phn quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 32: Ngun lc bên trong và ngun lc bên ngoài
A. luôn đối nghch nhau. B. luôn hp tác, h tr, b sung cho nhau.
C. luôn đứng độc lp, không có s hp c. D. ch hp tác vi nhau mt s khía cnh.
Câu 33: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. nông - lâm - ngư nghip, công nghip - xây dng, dch v.
B. cấu ngành kinh tế, cấu lao động, cấu vốn đầu tư.
C. cấu ngành kinh tế, cấu thành phn kinh tế, cơ cấu lãnh th.
D. cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
Mã đề thi 107 - Trang s : 4
Câu 34: Vai trò quan trng nht ca nông nghip mà không ngành nào có th thay thế đưc là
A. cung cp nguyên liu cho các ngành sn xut hàng tiêu ng.
B. cung cấp lương thc, thc phẩm đảm bo s tn ti và phát trin ca xã hi.
C. to việc làm cho ngưi lao động.
D. sn xut ra nhng mt hàng xut khẩu để tăng ngun thu ngoi t.
Câu 35: Đặc đim quan trng nhất để phân bit nông nghip vi công nghip là
A. sn xut nh mùa v.
B. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
C. đất trồng là tư liu sn xut ch yếu và không th thay thế.
D. ng dng nhiu thành tu ca khoa hc công ngh và sn xut.
Câu 36: Trong sn xut nông nghip cn hiu biết và tôn trng các quy lut t nhiên vì
A. nông nghip tr thành ngành sn xut hàng hóa.
B. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
C. quy mô và phương hưng sn xut ph thuc nhiều vào đất đai.
D. con ngưi không th làm thay đổi đưc t nhiên.
Câu 37: Biu hin ca nn nông nghip sn xut hàng hóa là
A. s dng nhiu công c th công và sc ngưi.
B. ch yếu to ra sn phẩm để tiêu ng ti ch.
C. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
D. sn xut theo lối quãng canh đ không ngừng ng năng sut.
Câu 38: Đ khc phc nh mùa v trong sn xut nông nghip cn phi
A. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
B. xây dng cấu nông nghip hp lí, đa dạng hóa sn xut.
C. tp trung vào nhng cây trng có kh năng chu hn tt.
D. tp trung vào mt sy trng, vt nuôi.
Câu 39: Tai biến thiên nhiên và điu kin thi tiết khc nghit s làm
A. i nguyên thiên nhiên b suy gim.
B. trng trọt, chăn nuôi ch có th phát trin mt s đối tưng.
C. tính mùa v trong sn xut nông nghip ngày càng rõ rt.
D. ng nh bấp bênh và không ổn định ca sn xut nông nghip.
Câu 40: Đặc điểm đin hình ca sn xut nông nghip, nht là trong trng trọt đó là
A. có tính mùa v B. không có tính mùa v.
C. ph thuộc vào đất trng. D. ph thuc vào nguồn nưc.
----------------- Hết -----------------