Mã đ thi 353 - Trang s : 1
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MN ĐT
---------------
THI HKI - KHI 10
BÀI THI: ĐA 10
(Thi gian làm bài: 45 phút)
Đ THI: 353
H tên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Tt c các yếu t bên trong ca một đất nưc, góp phần thúc đẩy s phát trin kinh tế - xã hi ca
c đó, đưc gi là
A. ngun lc kinh tế - xã hi. B. ngun lc bên trong.
C. ngun lc t nhiên. D. ngun lc bên ngoài.
Câu 2: Đng lc làm ng dân số thế gii là
A. gia tăng dân số t nhiên và hc. B. gia tăng dân số t nhiên.
C. t sut sinh thô. D. gia tăng hc.
Câu 3: Hu qu ca đô th hóa t phát là
A. làm chuyn dch cấu kinh tế.
B. làm thay đổi t l sinh, t.
C. làm thay đi s phân b dân .
D. làm ách tc giao thông, ô nhim môi trường, t nn xã hội ngày càng ng.
Câu 4: T sut sinh thô ca thế gii năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em b chết trong năm đó.
B. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em nguy tử vong trong năm đó.
C. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em đưc sinh ra trong năm đó.
D. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em i 5 tuổi trong năm đó.
Câu 5: Nhân t nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Thi gian. B. Vai trò.
C. Mc độ ảnh hưng. D. Ngun gc và phm vi lãnh th.
Câu 6: Dân s thế gii tăng hay gim là do
A. s ngưi xuất cư. B. s t vong hằng năm. C. sinh đ và t vong. D. s ngưi nhập cư.
Câu 7: Ý nào dưi đây là đặc đim ca quá trình đô th hóa?
A. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết qu thi gian lao đng.
B. Dân cư tập trung vào các thành ph ln và cc ln.
C. Dân cư thành th có tốc độ tăng trưng bng vi tốc độ tăng trưng ca dân s nông thôn.
D. Hoạt động phi nông nghip nông thôn gim mnh.
Câu 8: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tuổi là i 25%, nhóm tui trên 60 tr lên là tn 15% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s cao. B. dân s tr. C. dân s trung nh. D. dân s già.
Câu 9: Hiu s gia t sut sinh thô và t sut t thô đưc gi là
A. nhóm dân s tr. B. s dân trung nh thi điểm đó.
C. t suất gia tăng dân số t nhiên D. gia tăng cơ hc.
Câu 10: B phn dân s nào sau đây thuc nhóm dân s không hoạt động kinh tế?
A. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có vic làm.
B. Nhng người nông dân đang làm việc trên đồng rung.
C. Hc sinh, sinh viên.
D. Nhng ni đang làm vic trong các nhà máy.
Câu 11: Đặc đim quan trng nhất để phân bit nông nghip vi công nghip là
A. ng dng nhiu thành tu ca khoa hc công ngh và sn xut.
B. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
Mã đề thi 353 - Trang s : 2
C. đất trồng là tư liu sn xut ch yếu và không th thay thế.
D. sn xut nh mùa v.
Câu 12: Tng s gia t suất gia ng dân số t nhiên và t suất gia tăng cơ hc ca mt quc gia, mt
vùng đưc gi là
A. t suất gia tăng dân số t nhiên. B. cấu sinh hc.
C. gia tăng dân số. D. qui mô dân s.
Câu 13: S sp xếp dân s mt cách t phát hoc t giác trên mt lãnh th nhất định, phù hp với điu
kin sng và các yêu cu xã hội đưc gi là
A. s phân b dân . B. đô th. C. lãnh th. D. cấu dân s.
Câu 14: S khác bit gia tháp thu hp vi tháp m rng là
A. hẹp đáy và m rộng hơn phần đỉnh.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. gia tháp phình to, thu hp v hai phía đáy và đnh tháp.
D. đáy rộng, đỉnh nhn, gia thu hp
Câu 15: Kiu tháp thu hẹp có đặc đim là
A. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi. B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. hẹp đáy và m rộng hơn phần đỉnh. D. gia tháp thu hp, phình to phía hai đầu.
Câu 16: Đ khc phc nh mùa v trong sn xut nông nghip cn phi
A. xây dựng cấu nông nghip hợp lí, đa dạng hóa sn xut.
B. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
C. tp trung vào nhng cây trng có kh năng chu hn tt.
D. tp trung vào mt s cây trng, vt nuôi.
Câu 17: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. v t địa lí, t nhiên, kinh tế - xã hi.
B. v t địa lí, điu kin t nhiên và i nguyên thiên nhiên.
C. điu kin t nhiên, nhân văn, hn hp.
D. điu kin t nhiên, dân và kinh tế.
Câu 18: Cơ cấu dân s th hiện đưcnh hình sinh t, tui th, kh năng phát trin dân s và ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cấu dân s theo lao động. B. cơ cấu theo trình độ văn hóa.
C. cấu dân s theo gii. D. cơ cu dân s theo độ tui.
Câu 19: Ngun lc bên ngoài có vai trò
A. to ln, góp phn quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. rt ít ti s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 20: Ngun lc bên trong có vai t
A. thúc đy s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. ảnh hưng đến s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 21: T bng s liu trên, thời gian đ s dân ng lên gấp đôi lần lưt là
A. 127 năm; 58 năm; 37 năm. B. 120 năm; 50 năm; 35 năm.
C. 123 năm; 47 năm; 51 năm. D. 132 năm; 62 năm; 46 năm.
Câu 22: S chênh lch gia s ngưi xuất cư và số ngưi nhập cư đưc gi là
A. quy mô dân s. B. gia tăng hc.
C. gia tăng dân số. D. gia tăng dân số t nhiên.
Mã đề thi 353 - Trang s : 3
Câu 23: Trong sn xut nông nghip cn hiu biết và tôn trng các quy lut t nhiên vì
A. quy mô và phương hưng sn xut ph thuc nhiều vào đất đai.
B. con ngưi không th làm thay đổi đưc t nhiên.
C. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
D. nông nghip tr thành ngành sn xut hàng hóa.
Câu 24: Vai trò quan trng nht ca nông nghip mà không ngành nào có th thay thế đưc là
A. cung cấp lương thc, thc phẩm đảm bo s tn ti và phát trin ca xã hi.
B. cung cp nguyên liu cho các ngành sn xut hàng tiêu ng.
C. to việc làm cho người lao đng.
D. sn xut ra nhng mt hàng xut khẩu để tăng ngun thu ngoi t.
Câu 25: Nguồn lao động đưc phân làm hai nhóm
A. nhóm dân s hoạt động kinh tế và nhóm dân s không hoạt động kinh tế.
B. nhóm có vic làm tm thời và nhóm chưa có vic làm.
C. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa vic làm.
D. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao đng.
Câu 26: Mật độ dân s
A. s dân t, sinh sng trên một đơn v din ch.
B. s lao động trên một đơn v din ch.
C. s dân trên diện tích đất t.
D. s dân trên tng din tích lãnh th.
Câu 27: T suất sinh thô là tương quan gia s tr em đưc sinh ra vi
A. s dân trung nh ng thời đim. B. s ph n trong ng thi đim
C. s tr em b t vong trong năm. D. s ph n trong độ tuổi sinh đẻ.
Câu 28: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. nông - lâm - ngư nghip, công nghip - xây dng, dch v.
B. cấu ngành kinh tế, cấu thành phn kinh tế, cơ cấu lãnh th.
C. cấu ngành kinh tế, cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
D. cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cấu vốn đầu tư.
Câu 29: Nhân t quyết định nht ti s phân b dân là
A. trình độ phát trin ca lc lưng sn xut. B. nguồn nưc.
C. khí hu. D. đất đai.
Câu 30: Biu hin ca nn nông nghip sn xut hàng hóa là
A. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
B. sn xut theo lối quãng canh đ không ngng tăng năng sut.
C. ch yếu to ra sn phẩm để tiêu ng ti ch.
D. s dng nhiu công c th công và sc ngưi.
Câu 31: Cho bng s liu:
S DÂN TRÊN TH GII QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
S dân (t
người)
1
2
3
4
5
6
7
8
T bng s liu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
B. Thi gian để s dân ng lên 1 tỉ ngưi luôn bng nhau.
C. Thời gian để s dân tăng lên 1 tỉ ni tăng theo cấp s nhân.
D. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi ngày càng gim.
Mã đề thi 353 - Trang s : 4
Câu 32: nh hưng ch cc ca đô th hóa là
A. làm cho nông thôn mất đi ngun nhân lc ln.
B. tình trng tht nghip thành th ngày càng ng.
C. t l dân s thành th tăng lên mt cách t phát.
D. góp phn chuyn dch cấu kinh tế và cấu lao động.
Câu 33: Thông thưng, mc sng ca dân càng cao thì t sut t thô
A. trung nh. B. không thay đi. C. càng thp. D. càng cao.
Câu 34: Đặc điểm đin hình ca sn xut nông nghip, nht là trong trng trọt đó là
A. không có tính mùa v. B. ph thuc vào nguồn nưc.
C. có tính mùa v D. ph thuộc vào đất trng.
Câu 35: B phn dân s trong độ tuổi qui định có kh năng tham gia lao động đưc gi là
A. nguồn lao động. B. lao động có vic làm.
C. lao động đang hoạt động kinh tế. D. nhng ngưi có nhu cu v vic làm.
Câu 36: Cơ cấu dân s theo giới là tương quan gia
A. s tr em nam so vi tng s dân.
B. s tr em nam và n tn tng s dân ng thi đim.
C. gii nam so vi gii n hoc so vi tng s dân.
D. s tr em nam so vi s tr em n trong ng thời đim.
Câu 37: Ngun lc bên trong và ngun lc bên ngoài
A. luôn hp tác, h tr, b sung cho nhau.
B. ch hp tác vi nhau mt s khía cnh.
C. luôn đối nghch nhau.
D. luôn đứng đc lp, không s hp tác.
Câu 38: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tui là tn 35%, nhóm tui trên 60 tr lên là i 10% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s già. B. dân s trung nh. C. dân s cao. D. dân s tr.
Câu 39: cu dân s đưc phân ra thành hai loi là
A. cấu theo lao động và cấu theo trình đ.
B. cấu sinh học và cấu xã hi.
C. cấu sinh học và cấu theo tnh độ văn hóa.
D. cấu theo giới và cấu theo tui.
Câu 40: Tai biến thiên nhiên và điu kin thi tiết khc nghit s làm
A. i nguyên thiên nhiên b suy gim.
B. trng trọt, chăn nuôi ch có th phát trin mt s đối tượng.
C. tính mùa v trong sn xut nông nghip ngày càng rõ rt.
D. ng tính bp bênh và không ổn định ca sn xut nông nghip.
----------------- Hết -----------------