Mã đ thi 476 - Trang s : 1
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MN ĐT
---------------
THI HKI - KHI 10
BÀI THI: ĐA 10
(Thi gian làm bài: 45 phút)
Đ THI: 476
H tên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Trong sn xut nông nghip cn hiu biết và tôn trng c quy lut t nhiên vì
A. nông nghip tr thành ngành sn xut hàng hóa.
B. con ngưi không th làm thay đổi đưc t nhiên.
C. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
D. quy mô và phương hưng sn xut ph thuc nhiều vào đất đai.
Câu 2: Hiu s gia t sut sinh thô và t sut t thô đưc gi là
A. t suất gia ng dân số t nhiên B. s dân trung nh thi điểm đó.
C. gia tăng hc. D. nhóm dân s tr.
Câu 3: B phn dân s trong độ tuổi qui đnh có kh năng tham gia lao động đưc gi là
A. nhng ngưi có nhu cu v vic làm. B. lao động có vic làm.
C. nguồn lao đng. D. lao động đang hoạt động kinh tế.
Câu 4: nh hưng tích cc ca đô th hóa là
A. góp phn chuyn dch cấu kinh tế và cấu lao động.
B. làm cho nông thôn mất đi ngun nhân lc ln.
C. t l dân s thành th tăng lên mt cách t phát.
D. nh trng tht nghip thành th ngày càng ng.
Câu 5: Tt c các yếu t bên trong ca một đất nước, góp phần thúc đy s phát trin kinh tế - xã hi ca
c đó, đưc gi là
A. ngun lc bên trong. B. ngun lc kinh tế - xã hi.
C. ngun lc bên ngoài. D. ngun lc t nhiên.
Câu 6: Vai trò quan trng nht ca nông nghip mà không ngành nào có th thay thế đưc là
A. to việc làm cho ngưi lao đng.
B. sn xut ra nhng mt hàng xut khẩu để tăng ngun thu ngoi t.
C. cung cp nguyên liu cho các ngành sn xut hàng tiêu ng.
D. cung cấp lương thc, thc phẩm đảm bo s tn ti và phát trin ca xã hi.
Câu 7: Dân s thế gii tăng hay gim là do
A. s t vong hằng năm. B. s ngưi nhập . C. sinh đẻ và t vong. D. s ngưi xuất cư.
Câu 8: Kiu tháp thu hẹp có đặc đim là
A. đáy hẹp, đỉnh phình to. B. đáy rộng, đỉnh nhn, hai cnh thoi.
C. hẹp đáy và m rộng hơn phần đnh. D. gia tháp thu hp, phình to phía hai đầu.
Câu 9: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tui là trên 35%, nhóm tui trên 60 tr lên là i 10% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s già. B. dân s tr. C. dân s cao. D. dân s trung nh.
Câu 10: Cho bng s liu:
S DÂN TRÊN TH GII QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
S dân (t
người)
1
2
3
4
5
6
7
8
T bng s liu trên, nhn xét nào sau đây là đúng?
A. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi ngày càng tăng.
Mã đề thi 476 - Trang s : 2
B. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi tăng theo cấp s nhân.
C. Thời gian đ s dân tăng lên 1 tỉ ngưi luôn bng nhau.
D. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi ngày càng gim.
Câu 11: Hu qu ca đô th hóa t phát là
A. làm thay đổi s phân b dân .
B. làm chuyn dch cấu kinh tế.
C. làm ách tc giao thông, ô nhiễm môi trường, t nn xã hội ngày càng tăng.
D. làm thay đổi t l sinh, t.
Câu 12: Nhân t nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Mức độ ảnh hưng. B. Thi gian. C. Ngun gc và phm vi lãnh th. D. Vai trò.
Câu 13: Mật độ dân s
A. s dân t, sinh sống trên một đơn v din tích.
B. s dân trên diện tích đất trú.
C. s dân trên tng din tích lãnh th.
D. s lao động trên một đơn v din ch.
Câu 14: Đặc điểm đin hình ca sn xut nông nghip, nht là trong trng trọt đó là
A. có tính mùa v B. ph thuộc vào đất trng.
C. không có tính mùa v. D. ph thuc vào nguồn nưc.
Câu 15: T sut sinh thô ca thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em được sinh ra trong năm đó.
B. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em nguy tử vong trong năm đó.
C. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em b chết trong năm đó.
D. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em i 5 tuổi trong năm đó.
Câu 16: T suất sinh thô là tương quan gia s tr em được sinh ra vi
A. s ph n trong ng thi đim B. s tr em b t vong trong năm.
C. s dân trung nh ng thời đim. D. s ph n trong độ tuổi sinh đẻ.
Câu 17: Cơ cấu dân s đưc phân ra thành hai loi là
A. cấu sinh học và cấu xã hi.
B. cấu sinh học và cấu theo tnh độ văn hóa.
C. cấu theo gii và cấu theo tui.
D. cấu theo lao động và cu theo trình độ.
Câu 18: T bng s liu trên, thời gian đ s dân ng lên gấp đôi lần lưt là
A. 132 năm; 62 năm; 46 năm. B. 127 năm; 58 năm; 37 năm.
C. 120 năm; 50 năm; 35 năm. D. 123 năm; 47 năm; 51 năm.
Câu 19: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. v trí địa lí, điu kin t nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
B. v t địa lí, t nhiên, kinh tế - xã hi.
C. điu kin t nhiên, nhân văn, hn hp.
D. điu kin t nhiên, dân cư và kinh tế.
Câu 20: Cơ cấu dân s th hiện đưcnh hình sinh t, tui th, kh năng phát trin dân s và ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cấu dân s theo gii. B. cơ cu dân s theo độ tui.
C. cấu theo tnh độ văn hóa. D. cấu dân s theo lao động.
Câu 21: Nhân t quyết định nht ti s phân b dân là
A. đất đai. B. trình độ phát trin ca lc lưng sn xut.
C. nguồn nưc. D. khí hu.
Mã đề thi 476 - Trang s : 3
Câu 22: Biu hin ca nn nông nghip sn xut hàng hóa là
A. s dng nhiu công c th công và sc ngưi.
B. ch yếu to ra sn phẩm đ tiêu ng ti ch.
C. sn xut theo li quãng canh đ không ngng tăng năng sut.
D. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
Câu 23: Nguồn lao động đưc phân làm hai nhóm
A. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao đng.
B. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa vic làm.
C. nhóm dân s hoạt động kinh tế và nhóm dân s không hoạt động kinh tế.
D. nhóm có vic làm tm thời và nhóm chưa có vic làm.
Câu 24: Ngun lc bên trong có vai trò
A. thúc đẩy s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. ảnh hưng đến s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 25: Tai biến thiên nhiên và điu kin thi tiết khc nghit s làm
A. ng tính bấp bênh và không ổn định ca sn xut nông nghip.
B. trng trọt, chăn nuôi ch có th phát trin mt s đối tượng.
C. tính mùa v trong sn xut nông nghip ngày càng rõ rt.
D. i nguyên thiên nhiên b suy gim.
Câu 26: S sp xếp dân s mt cách t phát hoc t giác trên mt lãnh th nhất định, phù hp vi điu
kin sng và các yêu cu xã hội đưc gi là
A. s phân b dân . B. cấu dân s. C. lãnh th. D. đô th.
Câu 27: Đ khc phc tính mùa v trong sn xut nông nghip cn phi
A. tp trung vào nhng cây trng có kh năng chu hn tt.
B. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
C. xây dng cấu nông nghip hp lí, đa dạng hóa sn xut.
D. tp trung vào mt s cây trng, vt nuôi.
Câu 28: Đng lc làm tăng dân số thế gii là
A. gia tăng hc. B. gia tăng dân số t nhiên.
C. gia tăng dân số t nhiên và hc. D. t sut sinh thô.
Câu 29: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tuổi là i 25%, nhóm tui trên 60 tr lên là trên 15% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s tr. B. dân s cao. C. dân s già. D. dân s trung nh.
Câu 30: Tng s gia t suất gia tăng dân số t nhiên và t suất gia tăng cơ hc ca mt quc gia, mt
vùng đưc gi là
A. qui mô dân s. B. t suất gia ng dân số t nhiên.
C. cấu sinh hc. D. gia tăng dân số.
Câu 31: Thông thưng, mc sng ca dân càng cao thì t sut t thô
A. trung nh. B. càng cao. C. không thay đi. D. càng thp.
Câu 32: Đặc đim quan trng nhất để phân bit nông nghip vi công nghip là
A. sn xut nh mùa v.
B. đất trồng là tư liu sn xut ch yếu và không th thay thế.
C. ng dng nhiu thành tu ca khoa hc công ngh và sn xut.
D. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
Câu 33: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phn kinh tế, cấu lãnh th.
B. cấu ngành kinh tế, cấu lao động, cấu vốn đầu tư.
Mã đề thi 476 - Trang s : 4
C. cấu ngành kinh tế, cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
D. nông - lâm - ngư nghip, công nghip - xây dng, dch v.
Câu 34: Ngun lc bên trong và ngun lc bên ngoài
A. luôn đứng độc lp, không s hp c.
B. ch hp tác vi nhau mt s khía cnh.
C. luôn hp tác, h tr, b sung cho nhau.
D. luôn đối nghch nhau.
Câu 35: S chênh lch gia s ngưi xuất và số ngưi nhập đưc gi là
A. gia tăng hc. B. gia ng dân số t nhiên.
C. gia tăng dân số. D. quy mô dân s.
Câu 36: Ý nào dưi đây là đặc đim ca quá trình đô th hóa?
A. Hoạt động phi nông nghip nông thôn gim mnh.
B. Dân cư tập trung vào các thành ph ln và cc ln.
C. Dân cư thành th có tốc độ tăng trưng bng vi tốc độ ng trưởng ca dân s nông thôn.
D. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết qu thi gian lao động.
Câu 37: S khác bit gia tháp thu hp vi tháp m rng là
A. gia tháp phình to, thu hp v hai phía đáy và đnh tháp.
B. hp đáy và m rộng hơn phần đỉnh.
C. đáy hẹp, đỉnh phình to.
D. đáy rộng, đỉnh nhn, gia thu hp
Câu 38: Ngun lc bên ngoài có vai trò
A. quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. to ln, góp phn quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. rt ít ti s phát trin kinh tế - xã hi ca mt đất nưc.
Câu 39: Cơ cấu dân s theo giới là tương quan gia
A. s tr em nam so vi s tr em n trong ng thời đim.
B. s tr em nam so vi tng s dân.
C. gii nam so vi gii n hoc so vi tng s dân.
D. s tr em nam và n tn tng s dân ng thời đim.
Câu 40: B phn dân s nào sau đây thuc nhóm dân s không hoạt động kinh tế?
A. Hc sinh, sinh viên.
B. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có vic làm.
C. Nhng nời đang làm vic trong các nhà máy.
D. Nhng người nông dân đang làm việc trên đồng rung.
----------------- Hết -----------------