Mã đ thi 722 - Trang s : 1
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MN ĐT
---------------
THI HKI - KHI 10
BÀI THI: ĐA 10
(Thi gian làm bài: 45 phút)
Đ THI: 722
H tên thí sinh:.................................................SBD:.............................
Câu 1: Ngun lc bên trong có vai trò
A. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. ảnh hưởng đến s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. thúc đẩy s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 2: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tui là trên 35%, nhóm tui trên 60 tr lên là i 10% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s tr. B. dân s trung nh. C. dân s già. D. dân s cao.
Câu 3: Ngun lc bên ngoài có vai t
A. quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
B. to ln, góp phn quyết định cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
C. rt ít ti s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
D. quan trng cho s phát trin kinh tế - xã hi ca một đất nưc.
Câu 4: S sp xếp dân s mt cách t phát hoc t giác trên mt lãnh th nhất định, phù hp vi điu kin
sng và các yêu cu xã hội đưc gi là
A. cấu dân s. B. đô th. C. s phân b dân cư. D. lãnh th.
Câu 5: T suất sinh thô là tương quan gia s tr em được sinh ra vi
A. s tr em b t vong trong năm.
B. s ph n trong đ tuổi sinh đ.
C. s dân trung nh ng thời đim.
D. s ph n trong ng thi đim
u 6: Đ khc phc tính mùa v trong sn xut nông nghip cn phi
A. thay thế các cây ngn ngày bng các cây dài ngày.
B. tp trung vào nhng cây trng có kh năng chu hn tt.
C. tp trung vào mt sy trng, vt nuôi.
D. xây dựng cấu nông nghip hợp lí, đa dạng hóa sn xut.
Câu 7: Cho bng s liu:
S DÂN TRÊN TH GII QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025
S dân (t
người)
1
2
3
4
5
6
7
8
T bng s liu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ nời tăng theo cấp s nhân.
B. Thi gian để s dân ng lên 1 tỉ ngưi ngày càng tăng.
C. Thời gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi ngày càng gim.
D. Thi gian để s dân tăng lên 1 tỉ ngưi luôn bng nhau.
Câu 8: B phn dân s nào sau đây thuc nhóm dân s không hoạt động kinh tế?
A. Nhng người nông dân đang làm việc trên đồng rung.
B. Hc sinh, sinh viên.
C. nhu cầu lao động nhưng chưa có vic làm.
D. Nhng ni đang làm vic trong các nhà máy.
Mã đề thi 722 - Trang s : 2
Câu 9: Nhân t quyết định nht ti s phân b dân là
A. khí hu. B. tnh độ phát trin ca lc lưng sn xut.
C. nguồn nưc. D. đất đai.
Câu 10: B phn dân s trong độ tuổi qui định có kh năng tham gia lao động đưc gi là
A. nguồn lao động. B. nhng ngưi có nhu cu v vic làm.
C. lao động đang hoạt động kinh tế. D. lao động có vic làm.
Câu 11: T bng s liu trên, thời gian đ s dân ng lên gấp đôi lần lưt là
A. 123 năm; 47 năm; 51 năm. B. 132 năm; 62 năm; 46 năm.
C. 127 năm; 58 năm; 37 năm. D. 120 năm; 50 năm; 35 năm.
Câu 12: Mật độ dân s
A. s dân trên tng din tích lãnh th.
B. s lao động trên một đơn v din ch.
C. s dân trên diện tích đất t.
D. s dân t, sinh sng trên một đơn v din ch.
Câu 13: Nhân t nào sau đây là căn cứ để phân loi ngun lc?
A. Mức độ ảnh hưng. B. Ngun gc và phm vi lãnh th.
C. Vai trò. D. Thi gian.
Câu 14: Căn cứ vào ngun gc, ngun lc phân thành:
A. v t địa lí, t nhiên, kinh tế - xã hi.
B. điu kin t nhiên, dân và kinh tế.
C. điu kin t nhiên, nhân văn, hn hp.
D. v t địa lí, điu kin t nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 15: Dân s thế gii tăng hay gim là do
A. s t vong hằng năm. B. s ngưi xuất cư. C. sinh đẻ và t vong. D. s ngưi nhập cư.
Câu 16: S chênh lch gia s ngưi xuất cư và số ngưi nhập cư đưc gi là
A. gia tăng hc. B. gia ng dân số t nhiên.
C. gia tăng dân số. D. quy mô dân s.
Câu 17: Ý nào dưi đây là đặc đim ca quá trình đô th hóa?
A. Dân cư thành th tốc độ tăng trưởng bng vi tốc độ tăng trưởng ca dân s nông thôn.
B. nông thôn, hoạt động thun nông chiếm hết qu thi gian lao động.
C. Dân cư tập trung vào các thành ph ln và cc ln.
D. Hoạt động phi nông nghip nông thôn gim mnh.
Câu 18: Nguồn lao động đưc phân làm hai nhóm
A. nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao đng.
B. nhóm có vic làm tm thi và nhóm chưa có vic làm.
C. nhóm có vic làm ổn định và nhóm chưa vic làm.
D. nhóm dân s hoạt động kinh tế và nhóm dân s không hoạt động kinh tế.
Câu 19: Tng s gia t suất gia tăng dân số t nhiên và t suất gia ng hc ca mt quc gia, mt
vùng đưc gi là
A. gia tăng dân số. B. t suất gia tăng dân số t nhiên.
C. qui mô dân s. D. cấu sinh hc.
Câu 20: Thông thưng, mc sng ca dân càng cao thì t sut t thô
A. không thay đổi. B. càng cao. C. trung nh. D. càng thp.
Câu 21: Tt cc yếu t bên trong ca một đất nưc, góp phần thúc đẩy s phát trin kinh tế - xã hi
ca nước đó, đưc gi là
A. ngun lc bên trong. B. ngun lc kinh tế - xã hi.
C. ngun lc bên ngoài. D. ngun lc t nhiên.
Mã đề thi 722 - Trang s : 3
Câu 22: Hu qu ca đô th hóa t phát là
A. làm chuyn dch cấu kinh tế.
B. làm thay đổi t l sinh, t.
C. làm ách tc giao thông, ô nhiễm môi trưng, t nn xã hội ngày càng tăng.
D. làm thay đổi s phân b dân .
Câu 23: Cơ cấu dân s th hiện đưcnh hình sinh t, tui th, kh năng phát trin dân s và ngun lao
động ca mt quc gia là
A. cấu dân s theo lao động. B. cơ cấu theo trình đ văn hóa.
C. cấu dân s theo gii. D. cơ cu dân s theo độ tui.
Câu 24: Trong sn xut nông nghip cn hiu biết và tôn trng các quy lut t nhiên vì
A. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
B. nông nghip tr thành ngành sn xut hàng hóa.
C. quy mô và phương hưng sn xut ph thuc nhiều vào đất đai.
D. con ngưi không th làm thay đổi đưc t nhiên.
Câu 25: Biu hin ca nn nông nghip sn xut hàng hóa là
A. ch yếu to ra sn phẩm để tiêu ng ti ch.
B. sn xut theo lối quãng canh đ không ngng tăng năng sut.
C. hình thành và phát trin các vùng chuyên môn hóa.
D. s dng nhiu công c th công và sc ngưi.
Câu 26: Đặc điểm đin hình ca sn xut nông nghip, nht là trong trng trọt đó là
A. ph thuộc vào đất trng. B. có tính mùa v
C. ph thuc vào nguồn nưc. D. không có tính mùa v.
Câu 27: Đng lc làm ng dân s thế gii là
A. gia tăng hc. B. gia tăng dân số t nhiên.
C. gia tăng dân số t nhiên và hc. D. t sut sinh thô.
Câu 28: Hiu s gia t sut sinh thô và t sut t thô đưc gi là
A. nhóm dân s tr. B. s dân trung nh thi điểm đó.
C. gia tăng cơ hc. D. t suất gia tăng dân số t nhiên
Câu 29: T sut sinh thô ca thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là
A. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em b chết trong năm đó.
B. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em đưc sinh ra trong năm đó.
C. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em i 5 tuổi trong năm đó.
D. trung nh c 1000 dân, có 20 tr em có nguy tử vong trong năm đó.
Câu 30: Cơ cấu dân s theo giới là tương quan gia
A. s tr em nam so vi s tr em n trong ng thời đim.
B. s tr em nam so vi tng s dân.
C. gii nam so vi gii n hoc so vi tng s dân.
D. s tr em nam và n tn tng s dân ng thời đim.
Câu 31: Vai trò quan trng nht ca nông nghip mà không ngành nào có th thay thế đưc là
A. cung cp nguyên liu cho các ngành sn xut hàng tiêu ng.
B. to việc làm cho ngưi lao đng.
C. sn xut ra nhng mt hàng xut khẩu để ng ngun thu ngoi t.
D. cung cấp lương thc, thc phẩm đảm bo s tn ti và phát trin ca xã hi.
Câu 32: Kiu tháp thu hẹp có đặc đim là
A. hẹp đáy và m rộng hơn phần đnh. B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. đáy rộng, đnh nhn, hai cnh thoi. D. gia tháp thu hp, phình to phía hai đầu.
Mã đề thi 722 - Trang s : 4
Câu 33: nh hưng ch cc ca đô th hóa là
A. nh trng tht nghip thành th ngày càng ng.
B. góp phn chuyn dch cấu kinh tế và cấu lao động.
C. t l dân s thành th tăng lên mt cách t phát.
D. làm cho nông thôn mất đi ngun nhân lc ln.
Câu 34: Cơ cấu nn kinh tế bao gm:
A. cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh th.
B. cấu ngành kinh tế, cấu thành phn kinh tế, cơ cấu lãnh th.
C. nông - lâm - ngư nghip, công nghip - xây dng, dch v.
D. cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cấu vốn đầu tư.
Câu 35: Tai biến thiên nhiên và điu kin thi tiết khc nghit s làm
A. i nguyên thiên nhiên b suy gim.
B. tính mùa v trong sn xut nông nghip ngày càng rõ rt.
C. trng trọt, chăn nuôi ch có th phát trin mt s đối tượng.
D. ng tính bp bênh và không ổn định ca sn xut nông nghip.
Câu 36: S khác bit gia tháp thu hp vi tháp m rng là
A. hẹp đáy và m rộng hơn phần đnh.
B. đáy hẹp, đỉnh phình to.
C. gia tháp phình to, thu hp v hai phía đáy và đỉnh tháp.
D. đáy rộng, đỉnh nhn, gia thu hp
Câu 37: Một nưc có t l nhóm tui t 0 - 14 tuổi là i 25%, nhóm tui trên 60 tr lên là trên 15% thì
đưc xếp là nưc
A. dân s già. B. dân s cao. C. dân s tr. D. dân s trung nh.
Câu 38: Cơ cấu dân s đưc phân ra thành hai loi là
A. cấu theo giới và cấu theo tui.
B. cấu sinh học và cấu theo tnh độ văn hóa.
C. cấu theo lao động và cu theo trình độ.
D. cấu sinh học và cấu xã hi.
Câu 39: Ngun lc bên trong và ngun lc bên ngoài
A. luôn đứng đc lp, không s hp tác. B. ch hp tác vi nhau mt s khía cnh.
C. luôn đối nghch nhau. D. luôn hp tác, h tr, b sung cho nhau.
Câu 40: Đặc đim quan trng nhất đ phân bit nông nghip vi công nghip là
A. sn xut nông nghip ph thuộc vào điu kin t nhiên.
B. ng dng nhiu thành tu ca khoa hc công ngh và sn xut.
C. sn xut có tính mùa v.
D. đất trồng là liu sn xut ch yếu và không th thay thế.
----------------- Hết -----------------