Trang 1/3 - Mã đề 093
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Khi nói v cu trúc và chức năng của màng sinh cht, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Theo mô hình khảm động, màng sinh chất cấu tạo gồm 2 thành phần là photpholipit và prôtêin.
B. Các prôtêin bám màng có chức năng như những thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào.
C. Màng sinh chất có tính bán thấm có nghĩa là cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
D. Các phân tử glicôprôtêin trên màng sinh chất giúp tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ.
Câu 2: Khi nói v vai trò ca cacbohidrat, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cấu trúc nên nhiều thành phần của tế bào. B. Hình thành các thụ thể trên màng tế bào.
C. Tham gia cấu trúc nên các hoocmon. D. Nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào.
Câu 3: Người ta nhn thy rng tế bào rut non của người nhiu enzim làm nhim v chuyn hóa
đường, tế bào này có bào quan nào sau đây phát triển?
A. Ribôxôm. B. Ti thể.
C. Lưới nội chất hạt. D. Lưới nội chất trơn.
Câu 4: Một đoạn ADN chiu dài 5100 A0, s Nu loi A chiếm 30% tng s Nu. bao nhiêu nhn
định dưới đây đúng v đon ADN này?
I. A = T = 900, G = X = 600.
II. Tng s liên kết hidro của đoạn ADN trên là 3600.
III. Đoạn ADN có tng s Nu trên mt mch là 1500 và s chu kì xon là 120.
IV. Có t l A/G = 2/3.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 5: các tế bào nhân thc, phân t ADN trong nhân có cấu trúc không gian như thế nào?
A. Mạch đơn, dạng vòng. B. Mạch kép, dạng vòng.
C. Mạch kép, dạng thẳng. D. Mạch đơn, dạng thẳng.
Câu 6: Trình t nào dưới đây đúng về các giai đoạn trong cơ chế hoạt động ca enzim?
I. To ra các sn phm trung gian.
II. To nên phc hp enzim cơ chất (E S).
III. To sn phm cui cùng và gii phóng enzim.
IV. Enzim liên kết với cơ chất ti trung tâm hoạt động.
A. IV → I → III → II. B. IV → I → II → III.
C. IV → II → III → I. D. IV → II → I → III.
Câu 7: Gii sinh vật được khái nim là:
A. đơn vị phân loại nhỏ nhất trong hệ thống phân loại thế giới sinh vật.
B. đơn vị cơ bản của các cấp tổ chức chính thế giới sống.
C. đơn vị phân loại nhỏ nhất bao gồm nhiều ngành sinh vật giống nhau.
D. đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung các đặc điểm nhất định.
Câu 8: Các dạng năng lượng ch yếu trong tế bào sinh vt là:
A. điện năng, nhiệt năng, thế năng. B. hóa năng, động năng, điện năng.
C. hóa năng, điện năng, nhiệt năng. D. động năng, thế năng, cơ năng.
Câu 9: Cho các khẳng định sau:
1. Khi đặt tế bào vào môi trường mui loãng thì tế bào s co nguyên sinh nhiều hơn so với môi trường mui
đậm đặc.
2. Khi đặt tế bào đang co nguyên sinh vào nước ct thì tế bào s phn co nguyên sinh.
3. Khi đặt tế bào đang co nguyên sinh vào môi trường muối đậm đặc thì tế bào s phn co nguyên sinh.
4. Khi đặt tế bào vào môi trường mui loãng thì tế bào s co nguyên sinh ít hơn so với môi trường muối đậm
đặc.
Có bao nhiêu khẳng định không đúng ?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Mã đề 093
Trang 2/3 - Mã đề 093
Câu 10: Trong các tác nhân dưới đây, có my yếu t có th làm tăng hoạt tính ca enzim?
(1) Nồng độ enzim. (2) Cht hot hóa. (3) Nhiệt độ.
(4) Nồng độ cơ chất. (5) Cht c chế. (6) pH môi trường.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 11: Phân t ADN có chức năng nào sau đây?
A. Mang axit amin và như “một người phiên dịch” tham gia vào quá trình dịch mã.
B. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
C. Làm mạch khuôn để truyền thông tin từ ADN tới ribôxôm.
D. Thành phần cấu tạo bào quan ribôxôm tham gia vào quá trình dịch mã.
Câu 12: Nêu tên (I) và chức năng (II) của bào quan trong hình
A. (I) : lục lạp, (II): hô hấp tế bào. B. (I) : ti thể, (II): quang hợp.
C. (I) : ti thể, (II): hô hấp tế bào. D. (I) : lục lạp, (II): quang hợp.
Câu 13: cơ thể người, xét mt s nguyên t có t l % so vi chất khô như sau:
Nguyên t
Mn
Ca
Fe
T l %
0,0001
1,5
0,004
Nhng nguyên t nào là nguyên t đa ng?
A. Ca, Mg, P. B. Ca, K, Mn. C. P, Mn, Fe. D. Mg, Fe, K.
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng v lipit?
A. Có chức năng cấu tạo nên thành của tế bào thực vật.
B. Không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ.
C. Gồm có triglixerit (lipit đơn giản), photpholipit, glicogen và steroit.
D. Có công thức phân tử là (CH2O)n, trong đó tỉ lệ giữa C:H = 1:2.
Câu 15: Khi nói v quá trình hô hp tế bào, có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng ?
I. Hô hp tế bào có c tế bào vi khun, tế bào thc vt và tế bào động vt.
II. Mt vận động viên đang tập luyện thường có cường độ hô hp tế bào gim.
III. sinh vt nhân thc, giai đoạn chu trình Crep din ra màng trong bào quan ti th.
IV. Phn lớn năng lượng b tiêu hao trong quá trình hô hp tế bào qua quá trình ta nhit.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 16: Chất nào sau đây không đưc xếp vào nhóm đường pôlisaccarit?
A. Xenlucôzơ. B. Glucôzơ. C. Tinh bột . D. Glicôgen.
Câu 17: Phân t Prôtêin có th có bao nhiêu chức năng dưới đây?
(1) Vn chuyn. (2) Cu trúc. (3) Dung môi.
(4) Enzim. (5) D tr. (6) Bo v.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây giúp nước được xem là dung môi lí tưởng hoà tan nhiu cht?
A. Có tính phân cực. B. có liên kết hidro.
C. Cấu tạo đơn giản. D. Chiếm tỉ lệ lớn.
Câu 19: Hãy sp xếp theo th t bc cu to prôtêin t đơn giản đến phc tp?
(1) Chui pôlipeptit xon lò xo hay gp nếp.
(2) Các axit amin liên kết nhau nh liên kết peptit to thành chui pôlipeptit có dng mch thng.
(3) Prôtêin do hai hay nhiu chui pôlipeptit cùng loi hay khác loi phi hp nhau to thành phc hp ln
hơn.
(4) Cu trúc bc 2 tiếp tc co xon hay gp nếp to nên cu trúc không gian 3 chiu.
A. (1), (2), (4), (3). B. (4), (2), (3), (1).
C. (3), (2), (1), (4). D. (2), (1), (4), (3).
Câu 20: Nồng độ các cht tan trong mt tế bào hng cu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua
Trang 3/3 - Mã đề 093
màng, nhưng nước urê thì qua được. Thm thu s làm cho tế bào hng cu co li nhiu nht khi ngp
trong dung dch
A. saccarôzơ ưu trương. B. saccarôzơ nhược trương.
C. urê ưu trương. D. urê nhược trương.
Câu 21: Bnh ri lon chuyn hóa là các bnh có nguyên nhân do:
A. chất độc hại có nhiều trong thức ăn. B. ảnh hưởng của các nhân tố môi trường sống.
C. sự xâm nhiễm của virut hoặc vi khuẩn. D. enzim bị bất hoạt hoặc không được tổng hợp.
Câu 22: Khi nói v nguyên tc th bc, phát biểu sau đây không đúng?
A. Tổ chức sống cấp trên có các đặc điểm của tổ chức sống cấp dưới.
B. Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên.
C. Tổ chức sống cấp trên có các đặc điểm mà tổ chức sống cấp dưới không có.
D. Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản để duy trì qua các thế hệ tiếp theo.
Câu 23: Những đặc điểm nào sau đây chỉ t chc sng mà không có vt vô sinh?
I. T chc theo nguyên tc th bc.
II. Là h kín, có tính ổn định và bn vng.
III. Liên tc tiến hoá.
IV. Là h m, có kh năng tự điều chnh.
V. Có kh năng cảm ứng; không trao đổi cht với môi trường.
A. II, III, V. B. III, IV, V. C. I, III, IV. D. I, II, III.
Câu 24: Bào quan nào sau đây được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng ch yếu ca tế
bào dưới dng các phân t ATP ?
A. Lưới nội chất trơn B. Không bào
C. Bộ máy Golgi D. Ti thể
Câu 25: Đặc điểm ca giới động vt khác bit so vi gii thc vt là:
I. Có thành tế bào đặc trưng bằng glicocalix.
II. Có phương thức sng d dưỡng.
III. Di chuyển được và phn ng nhanh.
IV. Cơ thể cu tạo đa bào, có nhân thực.
A. I, III. B. I, IV. C. II, IV. D. II, III.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúngv đặc điểm ca tế bào vi khun?
A. Màng sinh chất cấu tạo chủ yếu từ 2 lớp photpholipit và prôtêin.
B. Những vi khuẩn gây bệnh có lớp vỏ nhầy sẽ ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.
C. Khi nhuộm Gram, vi khuẩn Gram (+) có màu tím, vi khuẩn Gram (-) có màu đỏ.
D. Thành tế bào cấu tạo từ xenlulôzơ giúp bảo vệ cơ thể.
Câu 27: Chức năng nào sau đây không phi là chức năng của nước trong tế bào?
A. Nguyên liệu tham gia phản ứng hoá sinh. B. Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Tham gia cấu tạo và bảo vệ cấu trúc của tế bào. D. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.
Câu 28: Khi nói v đặc điểm chung ca tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.
B. Ribôxôm là loại bào quan duy nhất nằm trong tế bào chất cấu tạo từ rARN và prôtêin.
C. Tế bào có kích thước nhỏ giúp trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản nhanh.
D. Tế bào có nhân hoàn chỉnh, vật chất di truyền được bao bọc bởi màng nhân.
Câu 29: Nòng nc phi "ct" chiếc đuôi để thành ếch con. Bào quan nào đã giúp nó thực hin?
A. Ti thể. B. Lizôxôm. C. Ribôxôm. D. Lưới nội chất.
Câu 30: Nhân cấu trúc đặc trưng của (1); Sng di chuyển đặc trưng của (2);Sng d dưỡng theo
kiu hoại sinh đặc trưng của (3); T dưỡng quang hợp đặc trưng của (4); Nhân thực đơn bào và đa bào
sng t dưỡng và d dưỡng là đặc trưng của (5)
A. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nguyên sinh
B. (1)- Giới nguyên sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Khởi sinh
C. (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới Nguyên sinh; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nấm
D. (1)- Giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới thực vật; (4) - Giới nấm; (5)- Giới Khởi sinh
------ HẾT ------
1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
566
098
870
282
093
754
1
B
C
A
A
C
B
2
A
D
B
B
C
C
3
A
B
A
A
D
A
4
B
C
A
A
C
C
5
D
A
D
A
C
D
6
A
B
A
B
D
C
7
B
B
D
B
D
A
8
C
B
C
D
C
A
9
D
C
A
B
B
A
10
C
B
A
C
D
C
11
C
A
C
D
B
D
12
B
D
A
A
D
A
13
A
A
B
D
A
D
14
B
B
D
D
B
A
15
C
D
A
D
B
A
16
C
B
D
C
B
C
17
B
D
B
C
D
A
18
A
D
B
D
A
C
19
B
D
D
B
D
B
20
B
D
D
B
A
B
21
A
A
D
C
D
B
22
C
D
A
A
D
D
23
A
C
D
D
C
A
24
D
B
D
C
D
A
25
D
C
B
C
D
C
26
A
B
A
A
D
C
27
B
D
B
D
B
B
28
B
A
B
A
D
C
29
C
D
D
A
B
A
30
B
D
C
D
A
D