SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ
--------------------
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo
danh: ............. Mã đề 101
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác . Tính số đo góc
của tam giác đã cho.
A. B. C. D.
Câu 2. Cho hình bình hành . Tính .
A. .B. .C. .D. .
Câu 3. Cho lục giác đều tâm như hình vẽ bên. Vectơ cùng phương với vectơ nào sau
đây?
B
C
D
E
F
O
A
A. .B. .C. .D. .
Câu 4. Trong mặt phẳng cho hai vectơ , . Côsin của góc giữa hai vectơ
A. B.
C. D.
Câu 5. Tam giác . Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đã
cho.
A. .B. .C. .D. .
Câu 6. Cho Giá trị của góc bằng
A. B. C. D.
Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Mã đề 101 Trang 1/5
B. Việt Nam thuộc Đông Nam Á
C. Bạn học giỏi quá!
D.
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
A. B. C. D.
Câu 9. Cho ba điểm như hình vẽ:
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. C. D.
Câu 10. Cho tập . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 11. Để đo khoảng ch từ một điểm trên bng đến gốc y trên lao giữa
sông, người ta chọn mt đim ng trên b vi sao cho từ và thnn thấy
đim . Ta đo được khoảng cách , và . Vậy sau khi đo đạc tính
toán được khoảng cách gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 12. Cho góc thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 13. Cho các vectơ . Phân tích theo hai vectơ , ta được
A. .B. .C. .D. .
Câu 14. Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào nghiệm của hệ bất
phương trình?
A. B. C. D.
Câu 15. Cho hai điểm . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
Mã đề 101 Trang 2/5
A. .B. .C. .D. .
Câu 16. Trong mặt phẳng , cho ba điểm , , . Tọa độ trọng tâm của tam
giác
A. B. C. D.
Câu 17. Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định của mệnh đề
A. .B. .
C. .D. .
Câu 18. Cho tập hợp Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Tìm tọa độ của vectơ .
A. .B. .C. .D. .
Câu 20. là trung điểm của đoạn thẳng thì
A. .B. .C. D. .
Câu 21. Tam giác . Số đo góc bằng
A. B. C. D.
Câu 22. Cho . Tọa độ của vec tơ là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 23. Tam giác có . Tính diện tích tam giác .
A. .B. .C. .D. .
Câu 24. Cho Giá trị của bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 25. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không phải nghiệm của bất phương trình: ?
A. B. C. D.
Câu 26. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 27. Cho tam giác . Số đo góc bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 28. Cho hai tập hợp . Xác định tập hợp
A. B.
C. D.
Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tọa độ của vec tơ là:
Mã đề 101 Trang 3/5
A. .B. .C. .D. .
Câu 30. Tam giác . Tính bán kính của đường tròn
ngoại tiếp tam giác .
A. B. C. D.
Câu 31. Trong mặt phẳng , cho hai điểm . Tọa độ điểm thỏa mãn
A. .B. .C. .D. .
Câu 32. Trong mặt phẳng cho ba vectơ Tính
A. B. C. D.
Câu 33. Cho bốn điểm phân biệt . Khi đó
A. B. C. D.
Câu 34. Trong mặt phẳng cho điểm Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 35. Tam giác . Tính độ dài cạnh .
A. B. C. D.
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5đ) Cho tam giác , biết
a) Tính toạ độ vecto .
c) Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng .
d) Tìm toạ độ điểm để tứ giác là hình bình hành.
Câu 2. (1,0đ) Từ hai vị trí của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi. Biết
rằng độ cao , phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc , phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc . Ngọn núi đó độ cao so với mặt đất bao nhiêu (làm
tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 3. (0,5đ). Cho tam giác với trọng tâm . Gọi trung điểm của đoạn thẳng và
là điểm trên cạnh sao cho . Hãy biễu diễn vecto theo hai vecto
Mã đề 101 Trang 4/5
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang 5/5