Trang 1/4- Mã đ 104
I.PHN TRC NGHIM (35 câu 7.0 điểm).
Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán hc?
a) Số 11 là số chẵn.
b) 6 + 8 = 25.
c) 13 là mt s nguyên t.
d) Các em hãy c gng làm bài thi cho tt!
A. 1. B. 2. C.
3.
D. 4.
Câu 2. Cho mệnh đề
:PQ

Nếu
2
31+
là s chn thì 3 là s l ’’. Chn mệnh đề đúng:
A . Mệnh đề
QP
là mệnh đề sai. B . C mệnh đề
PQ
QP
đều sai.
C . Mệnh đề
PQ
là mệnh đề sai. D. C mệnh đề
PQ
QP
đều đúng.
Câu 3. Cho tp hp
{ 1 3}M x x=
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
[ 1;3)M=−
. B.
1;3M=−
. C.
( 1;3)M=−
. D.
{ 1;0;1}M=−
.
Câu 4. Cho tp hp
(0; )B= +
. Tp hp
AB
A.
[ 2; ) +
. B.
(0;5]
. C.
[0;3]
. D.
(0;3)
.
Câu 5. Cho tp hp
{3}A=
B
là tp hp các s nguyên t nh hơn 10. Có tt c bao nhiêu tp hp
X
tho mãn
A X B
?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 6. Phn không b gch (k c d) Hình 5 là min nghim ca bất phương trình:
A.
1
2
yx
. B.
2yx
. C.
2.yx
D.
1
2
yx
.
Câu 7. Cp s nào là mt nghim ca h bất phương trình
2
28
36
−
+
+
xy
xy
xy
?
A.
(2; 3)
B.
(4;1)
C.
( 2; 2)−−
D.
( 1;5)
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HC KÌ I
NĂM HC 2023-2024
MÔN: TOÁN LP: 10
MÃ Đ
104
Thi gian làm bài:90 phút (không k thời gian giao đề)
Đề kim tra gm 04 trang.
Trang 2/4- Mã đ 104
Câu 8. Một đơn vị cn mua ít nht 300 kg go. Có hai loi go, loi I có giá là 20000 đồng/ kg, loi II có
giá 30000 đồng/kg. Gi
,xy
lần lượt là s go loi I, II đơn vị mua. H bất phương trình biu th
mi liên h ca
x
và y để s tiền đơn vị mua go không hết quá 7000000 đng là:
A.
8
3 2 700
+
+
xy
xy
B.
300
2 3 700
xy
xy
+
+
C.
300
3 2 700
+
+
xy
xy
D.
300
3 2 700
xy
xy
+
+
Câu 9. Tập xác đnh ca hàm s
4yx=−
:
A.
)
4; .+
B.
(4; ).+
C.
(
;4 .−
D.
( )
;4 .−
Câu 10. Điểm nào trong các đim sau thuc đ th hàm s
( )
2
24
3
x
y f x x
+
==
.
A.
( )
1;3B
. B.
( )
2;0A
. C.
9
2; 2
D



. D.
( )
2;0C
.
Câu 11. Cho hàm s
( )
20y ax bx c a= + +
đồ th như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0, 0, 0a b c
. B.
0, 0, 0a b c
. C.
0, 0, 0abc
. D.
0, 0, 0a b c
.
Câu 12. Hàm s bậc hai nào sau đây có đồ th là parabol có đnh là
2
1
;
2
5
S
và đi qua
( )
4;1 A
?
A.
85
2+= xxy
. B.
121022+= xxy
. C.
xxy 5
2=
. D.
2
1
52 2++= xxy
Câu 13. Bng biến thiên ca hàm s
221y x x= +
là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Cho tam thc
( )
28x 16f x x= +
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. phương trình
( )
0fx=
vô nghim. B.
( )
0fx
vi mi
x
.
C.
( )
0fx
vi mi
x
. D.
( )
0fx
khi
4x
.
Câu 15. Cho tam thức bậc hai
( )
245f x x x= +
. Tìm tất cả giá trị của
x
để
( )
0fx
.
A.
(
)
; 1 5;x − +
. B.
1;5x−
. C.
5;1x−
. D.
( )
5;1x−
.
Trang 3/4- Mã đ 104
Câu 16. Cho tam thc
( ) ( )
2 0 ,f x ax bx c a= + +
24b ac =
. Ta có
( )
0fx
vi
x
khi và ch khi:
A.
0
0
a

. B.
0
0
a

C.
0
0
a

. D.
0
0
a

.
Câu 17. Gi
S
tp nghim ca bất phương trình
28 7 0xx +
. Trong các tp hp sau, tp nào không
là tp con ca
S
?
A.
(
;0−
. B.
)
6; +
. C.
)
8; +
. D.
(
;1−
.
Câu 18. Tìm tập xác định ca hàm s
2
3 10 3y x x= +
.
A.
)
1
; 3;
3

− +

. B.
)
3; +
. C.
1
;3

−

. D.
1;3
3



.
Câu 19. Tìm tt c các giá tr ca tham s m đ phương trình
240x mx+ + =
có nghim
A.
44m
. B.
44m hay m
. C.
22m hay m
. D.
22m
.
Câu 20. Tng các nghim (nếu có) của phương trình:
2 1 2xx =
bng:
A.
6
. B.
1
. C.
5
. D.
2
.
Câu 21. S nghim của phương trình
22
2 5 2 3x x x x + = +
A.
2
. B.
3
. C.
1
. D.
0
.
Câu 22. Cho phương trình
28 2 1x x m x + =
. Tìm tt c các giá tr ca tham s để phương trình đã cho
vô nghim.
A.
1 15
;
34
m
−

. B.
1 15
;
34
m
−


. C.
15
;4
m
−


. D.
1
;3
m
−


.
Câu 23. Trong các đng thc sau đây, đng thc nào đúng?
A.
3
sin150 2
=−
. B.
3
cos150 2
=
. C.
1
tan150 3
=−
. D.
cot150 3
=
Câu 24. Cho
ABC
9AB =
;
8BC =
;
0
B 60=
. Tính độ dài
AC
.
A.
73
. B.
217
. C.
8
. D.
113
.
Câu 25. Cho ba điểm
,,A B C
phân bit, đim
B
nm gia hai đim
,AC
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cùng hưng. B.
,AB AC
cùng hưng.
C.
,CB CA
ngược hưng. D.
,CB BA
ngược hưng
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai vectơ có đ dài bng nhau thì chúng bng nhau.
B. Hiu của hai vectơ có độ dài bng nhau là .
C. Hai vectơ cùng phương vi một vectơ thứ ba khác vectơ- không thì hai vectơ đó cùng phương
vi nhau.
D. Hai vectơ cùng phương vi một vectơ thứ ba thì hai vectơ đó cùng phương vi nhau.
Câu 27 Cho hình bình hành . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
,BC BA
0
ABCD
0AB AC AD+ + =
2AB AC AD AC+ + =
3AB AC AD AC+ + =
4AB AC AD AC+ + =
Trang 4/4- Mã đ 104
Câu 28. Cho M là trung điểm của đoạn thng AB. Khi đó đẳng thc nào sau đây đúng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. . Gi O là tâm hình bình hành ABCD. Đằng thức nào sau đây sai?
A.
OA OB CD−=
B.
OB OC OD OA =
C.
AB AD BD−=
D
BC BA DC DA =
.
Câu 30. Cho là ba điểm phân bit, chn mệnh đề sai?
A. Ba điểm thng hàng khi và ch khi .
B. Ba điểm thng hàng khi và ch khi .
C. Ba điểm thng hàng khi và ch khi .
D. Ba điểm thng hàng khi và ch khi .
Câu 31. Cho tam giác , gi là trung đim ca là trng tâm ca tam giác .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Gi
O
là giao đim hai đưng chéo
AB
ca hình bình hành .Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Cho tam giác đều có cnh bng Tính tích vô hưng
A. B. C. D.
Câu 34. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
60 ,C AC a= =
. Tính
.AB BC
A.
2
3a
. B.
2
3a
. C.
3a
. D.
0
.
Câu 35. Cho hình vuông ABCD có cnh a Tính
.AB AD
.
A. . B. . C. . D. .
27
.
II. PHN T LUN (04 câu- 3.0 điểm).
Câu 36 (1đ). Giải bất phương trình sau:
2
3 8 3 0xx
Câu 37 (1đ). Công ty du lch Hòa Bình d định t chc một tua đi Sapa từ Ni. Công ty d định nếu
giá tua 2 triệu đồng thì s khoảng 150 người tham gia. Đ kích thích mọi người tham gia, công ty
quyết định gim giá và c mi ln giảm giá tua 100 ngàn đồng thì s có thêm 20 ngưi tham gia. Hi ng
ty phải bán giá tua là bao nhiêu để đạt doanh thu là ln nht?
Câu 38 (0.5đ). Cho tam giác
ABC
trung tuyến
AM
. Gọi I trung điểm của
AM
K
điểm trên
cạnh
AC
sao cho
1.
3
AK AC=
Phân tích
BK
theo véc tơ
;u BA v BC==
Câu 39 (0.5đ) Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
6AB =
;
10AC =
. V đường cao
AH
. Tính tích vô hướng
ca hai véc tơ
.HB HC
.
……………………Hết………………………..
0MA MB+=
0MA BM+=
.MA MB=
2AB BM=
A, B, C
A, B, C
, AB k BC k 0=
A, B, C
, AC k BC k 0=
A, B, C
, AB k AC k 0=
A, B, C
= AB k AC
ABC
M
BC
G
ABC
GB GC GA+=
2+=GB GC GA
2+=GB GC GM
3AB AC AM+=
BD
ABCD
2AB BC BO+=
2=AC AO
2CB CD CO+=
2DB OB=
ABC
2
..AB AC
. . 4.AB AC =
. 4.AB AC =−
. . 2.AB AC =−
. . 2.AB AC =
.0AB AD =
.AB AD a=
2
.2
a
AB AD =
2
.AB AD a=