
Mã đề 121 - https://thi247.com/ Trang 1/4
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: VẬT LÍ Lớp: 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………………. Lớp:………………..……
Câu 1. Tại nơi có g = 9,8 m/s2; một con lắc đơn có chiều dài dây treo 0,5 m; đang dao
động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad; vật nhỏ của con lắc
có tốc độ là
A. 22,1 cm/s. B. 19,2 cm/s. C. 0,33 cm/s. D. 27,1 cm/s.
Câu 2. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số thì dao động tổng hợp là một dao động điều hòa
A. cùng biên độ với hai thành phần. B. cùng pha với hai thành phần.
C. cùng phương với hai thành phần. D. ngược pha với hai thành phần.
Câu 3. Một khung dây dẹt có 500 vòng, mỗi vòng có diện tích 30 cm2 quay đều với tốc
độ góc 100 rad/s quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều
có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,02 T. Chọn gốc thời gian t
= 0 lúc véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với véctơ cảm ứng từ.
Suất điện động trong khung có phương trình
A. e = 3cos(100t +
π
) (V). B. e = 3sin(100t +
π
) (V).
C. e = 300sin(100t +
π
) (V). D. e = 300cos(100t +
π
) (V).
Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100
π
t) (V) (U0 > 0) vào hai đầu tụ điện có
điện dung 𝐶𝐶=10−4
𝜋𝜋 𝐹𝐹 . Khi điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng 100 V thì cường độ
dòng điện tức thời trong mạch bằng √3 A. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch là
A. 𝑖𝑖= 2 cos(100𝜋𝜋𝜋𝜋 − 𝜋𝜋
2) (A). B. 𝑖𝑖= 2 cos(100𝜋𝜋𝜋𝜋 +𝜋𝜋
2) (A).
C. 𝑖𝑖= 3 cos(100𝜋𝜋𝜋𝜋 +𝜋𝜋
2) (A). D. 𝑖𝑖= 3 cos(100𝜋𝜋𝜋𝜋 − 𝜋𝜋
2) (A).
Câu 5. Đặt điện áp 𝑢𝑢=200 cos (100𝜋𝜋𝜋𝜋 +𝜋𝜋
2) (V) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong mạch
là 𝑖𝑖= 2,5 cos(100𝜋𝜋𝜋𝜋) A. Dụng cụ đó là
A.
4
5.10
4
C
π
−
=
B.
5
4
L
π
=
H.
\ C.
4
5
L
π
=
H. D.
4
4.10
5
C
π
−
=
Câu 6. Đặt điện áp
160cos(100 )
2
ut
π
π
= −
(V) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong mạch là
2cos(100 )it
π
=
(A). Dụng cụ đó là
A. 𝐿𝐿=10−3
8𝜋𝜋 𝐻𝐻 B. 𝐶𝐶=10−3
8𝜋𝜋 𝐹𝐹
C. 𝐶𝐶=4
5𝜋𝜋 𝐹𝐹. D. . 𝐿𝐿=4
5𝜋𝜋 𝐻𝐻.
Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật chuyển động nhanh
dần theo chiều âm qua vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là
Đề KT chính thức
(Đề có 4 trang)
Mã đề:121

Mã đề 121 - https://thi247.com/ Trang 2/4
A. 𝑥𝑥= 5 𝑐𝑐𝑐𝑐 . B. 𝑥𝑥=− 5√2 𝑐𝑐𝑐𝑐
C. 𝑥𝑥=− 5 𝑐𝑐𝑐𝑐. D. 𝑥𝑥= 5√2 𝑐𝑐𝑐𝑐.
Câu 8. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức
t
i
π
100
cos
2
2
=
(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
A. 2 A B.
2
A C. 4 A D.
22
A
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(
ω
t +
ϕ
). Phương
trình vận tốc của vật là
A. v =
ω
Acos(
ω
t +
ϕ
). B. v = −
ω
Asin(
ω
t +
ϕ
).
C. v = −
ω
Acos(
ω
t +
ϕ
). D. v =
ω
Asin(
ω
t +
ϕ
).
Câu 10. Một mạch dao động cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C đang có dao động điện từ tự do. Điện tích một bản tụ điện biến thiên với phương
trình q = q0cos(
ω
t +
ϕ
). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. I0 =
ω
q0. B. I0 = Lq0. C. I0 =
ω
2q0. D. I0 = Cq0.
Câu 11. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức i =
2cos(100πt +
6
π
) A. Tại thời điểm t = 1/300 s thì cường độ dòng điện tức thời trong
mạch bằng
A. 1 A B. 0 A C. −2 A D. 2 A
Câu 12. Trong các đặc trưng của âm: âm sắc của âm, biên độ âm, cường độ âm, mức
cường độ âm thì đặc trưng nào là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Âm sắc của âm. B. Cường độ âm.
C. Biên độ âm. D. Mức cường độ âm.
Câu 13. Điện tích một bản tụ điện trong mạch dao động điện từ lí tưởng có biểu thức q
= 2.10−7cos(3.106t) C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,6 A B. 2 A C. 0,2 A D. 6 A
Câu 14. Mạch dao động điện từ tự do có điện dung của tụ điện là 2.10−6 F và hiệu điện
thế cực đại giữa hai đầu tụ điện là 2 V. Điện tích cực đại một bản tụ điện là
A. 4.10−6 𝐶𝐶. B. 10−6 𝐶𝐶. C. 106 𝐶𝐶. D. 2.10−6 𝐶𝐶.
Câu 15. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A.
.
2
LC
T
π
=
B.
1.
2
TLC
π
=
C.
2.TLC
π
=
D.
2.T LC
π
=
Câu 16. Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn
A. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
B. ngược pha với sóng tới tại mọi điểm.
C. cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
D. cùng pha với sóng tới tại mọi điểm.
Câu 17. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi
giảm tần số sóng 6 lần thì bước sóng
A. giảm 36 lần. B. giảm 6 lần. C. tăng 36 lần. D. tăng 6 lần.
Câu 18. Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2
π
t + 0,75
π
) cm; x2 =
10cos(2
π
t + 0,5
π
) cm. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

Mã đề 121 - https://thi247.com/ Trang 3/4
A. 0,50π. B. 1,25π. C. 0,75π. D. 0,25π.
Câu 19. Sợi dây AB = 99 cm treo lơ lửng, đầu A nối với âm thoa dao động với tần số f
= 25 Hz theo phương ngang. Trên dây hình thành sóng dừng với A là một nút và trên
dây còn có thêm 5 nút sóng khác. Tốc độ truyền sóng là
A. 11 m/s. B. 9 m/s. C. 8,25 m/s. D. 9,9 m/s.
Câu 20. Tạo sóng tròn đồng tâm trên mặt chất lỏng. Hai vòng sóng liên tiếp có bán kính
hơn kém nhau 6 cm. Bước sóng là
A. 1,5 cm. B. 3 cm. C. 12 cm. D. 6 cm.
Câu 21. Một con lắc lò xo có k = 20 N/m dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật
qua li độ x = 2 cm thì động năng của vật là
A. 0,021 J. B. 4.10−3 J. C. 210 J. D. 9.10−3J.
Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện. Điện áp hai đầu mạch
A. trễ pha
2
π
so với cường độ dòng điện trong mạch.
B. ngược pha so với cường độ dòng điện trong mạch.
C. sớm pha
2
π
so với cường độ dòng điện trong mạch.
D. cùng pha so với cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 23. Một con lắc đơn có chiều dài 0,6 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,77 s. B. 0,38 s. C. 1,54 s. D. 25,7 s.
Câu 24. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản, bộ phận biến
đổi dao động âm thành dao động điện là
A. mạch khuếch đại. B. loa.
C. micrô. D. mạch biến điệu.
Câu 25. Một chất điểm dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Li độ dao động giảm dần theo thời gian.
B. Tốc độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.
D. Động năng dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 26. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ
tự cảm 𝐿𝐿=1
𝜋𝜋 . Cảm kháng của cuộn cảm đó là
A. 100 Ω. B. 50
𝜋𝜋 Ω. C. 50 Ω. D. 25 Ω.
Câu 27. Nguồn O trên trục Ox dao động với phương trình uO = Acos
ω
t. Tốc độ truyền
sóng là v. Điểm M trên trục Ox cách nguồn O một đoạn x có phương trình dao động là
A.
cos ( ) .
M
x
uA t
v
ω
= −
B.
cos ( ) .
M
v
uA t
x
ω
= −
C.
cos ( ) .
M
v
uA t
x
ω
= +
D.
cos ( ) .
M
x
uA t
v
ω
= +
Câu 28. Hai nguồn A, B trên mặt nước dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình 𝑢𝑢𝐴𝐴=𝑢𝑢𝐴𝐴=𝐴𝐴cos(40𝜋𝜋𝜋𝜋). Khi hình ảnh giao thoa sóng ổn định, khoảng cách giữa
hai đường dao động với biên độ cực đại liên tiếp đo được dọc theo A, B là 0,9 cm. Tốc
độ truyền sóng
A. 360𝜋𝜋 cm/s. B. 18 𝜋𝜋 cm/s. C. 36 cm/s. D. 18 cm/s.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là đúng?

Mã đề 121 - https://thi247.com/ Trang 4/4
A. Sóng điện từ là sóng ngang truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang không truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng dọc truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng dọc không truyền được trong chân không.
Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa. Giữ nguyên các điều kiện, tăng biên độ dao
động lên 3 lần thì cơ năng dao động
A. giảm 9 lần. B. tăng 9 lần.
C. giảm 3 lần. D. tăng 3 lần.
------ HẾT ------

Đề\câu 12345678910 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
121 BCBBCBD A B ABAAADADDB D A ACCC A A C A B
122 C B CA B C A C D CC B DAAABBAD A CC D A D D BBC
123 AABCCBDDAC C B D D A D B A CACB A C C B B C B A
124 CCABABD A C A C A D A B ACCB C C A C D D B D DDB

