I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Chuyn đng thng nhanh dn đu là chuyn đng thng có đ ln ca vn tc tc thi
A. tăng đều theo thi gian. B. giảm đều theo thi gian.
C. không đổi theo thi gian. D. biến thiên theo hàm bc hai ca thi gian.
Câu 2: Mt vt chuyển động tròn đều trên qu đạo có bán kính r vi tc đ góc
ω
. Gia tốc hướng tâm ca
vt có độ lớn được xác định bng công thức nào sau đây?
A.
ht
.
=ar
ω
B.
2
ht
.=ar
ω
C.
2
ht
.=ar
ω
D.
22
ht .=ar
ω
Câu 3: Hai lc cân bngkhông có đặc điểm nào sau đây?
A. Cùng chiu. B. Ngưc chiu. C. Cùng độ ln. D. Cùng giá.
Câu 4: Một lò xo có độ cng k, biến dng một đoạn
(trong gii hạn đàn hồi). Đ ln lc đàn hi ca lò
xo được xác đnh bng công thức nào sau đây?
A.
2.=
đh
F kl
B.
2.=
đh
F kl
C.
.
đh
F kl=
D.
1.
đh
Fkl
=
Câu 5: Mt vt trưt trên mt sàn nm ngang. Biết áp lc ca vt lên mt sàn là N và h s mat trưt gia
vt và mt sàn
Công thc ca lc ma sát trưt do mt sàn tác dng lên vt là
A.
1.=
t
FN
µ
mst
B.
.=
t
FN
µ
mst
C.
.=
t
N
F
µ
mst
D.
.=t
FN
µ
mst
Câu 6: Mt vt có khi lưng 50 g chuyn đng tròn đu vi tc đ 2 m/strên qu đạo tròn có bán kính 40 cm.
Lc ng tâm tác dng vào vt có đ ln là
A. 0,5 N. B. 5 N. C. 0,08 N. D. 0,8 N.
Câu 7: Mt vt có khi lượng 10 kg trượt trên mt phng nm ngang nhn vi gia tc 2 m/s2. Lc gây ra gia
tốc này có độ ln bằng bao nhiêu?
A. 8 N. B. 12 N. C. 20 N. D. 5 N.
Câu 8: Trong h SI, đơn v ca lc là
A. héc. B. giây. C. mét trên giây. D. niutơn.
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là
A. gia tốc của vật. B. trọng lượng của vật. C. vận tốc của vật. D. khối lượng của vật.
Câu 10: Mt vt chuyn đng thng đu vi tc đ 5 m/s. Quãng đưng vt đi đưc trong thi gian mt phút là
A. 12 m. B. 5 m. C. 300 m. D. 30 m.
Câu 11: Mt vt chuyển động tròn đều vi tn s 4 Hz. Chu kì ca chuyển động tròn đều này là
A. 4 s. B. 0,25 s. C. 8π s. D. 0,5π s.
Câu 12: Mt vt rn cân bng chu tác dng ca ba lc không song song
123
,,.FFF
 
Hệ thức liên hệ giữa ba
lực này là
A.
12 3
.−=FF F
 
B.
12 3
.+=FF F
 
C.
12 3
.+=FF F
 
D.
12 3
2.+=FF F
 
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 điểm) Phát biểu nội dung viết biểuthức của định luậtvạn vật hấp dẫn.Giải thích và nêu đơn
vị của các đại lượng trong biểu thức.
Câu 14: (2,0 điểm) Mt vt nặng được th rơi t độ cao 20 m so vi mặt đất. Ly g = 10 m/s2.
a)Tính thời gian rơi ca vt.
b) Tính quãng đường vật đi được trong giây th hai k t lúc bắt đầu th.
Câu 15: (3,0 điểm) Mt vt khi ng 5 kgđặt trên mt sàn nm ngang. Tác dng vào vt mt lc kéo
phương ngang và có độ ln 12,5 N. Biết h s ma sát tt gia vt và mt sàn là 0,1. Ly g = 10m/s2.
a) Nêu tên các lc tác dng lên vt.
b) Tính gia tc ca vt.
c) Saukhi kéo được 4 giây,lc kéo ngng tác dng. Tính tc đ trung bình ca vt trong c thi gian
chuyn động.
--------- Hết ---------
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
có 01 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI HC K 1
NĂM HỌC 20212022
Môn: Vật líLớp 10
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
PHN I. TRC NGHIM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
C
D
A
C
D
D
C
B
B
PHN II. T LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn
Điểm
13
- Phát biểu đúng nội dung
1,0
- Viết đúng biểu thc
0,5
- Giải thích và nêu đúng đơn vị ca các đi lượng trong biểu thc
0,5
14. a) - Viết đúng công thức
2
=h
tg
- Thay s ra đưc t = 2 s
0,5
0,5
14.b)
- Tính được quãng đường đi được trong 1 s đầu tiên: s
1
= 5 m
- Tính được quãng đường đi được trong giây thứ 2: s = 15 m
0,5
0,5
15.a)
- Nêu đúng tên các lực tác dụng lên vật
1,0
15.b)
- Chọn hệ quy chiếu thích hp
- Viết phương trình định luật II Newton
- Chiếu lên các trục ta đ
- Biến đổi và viết được biu thức gia tốc
=
ms
FF
am
- Thay s a = 1,5 m/s2
0,25
0,25
0,25
0,25
15.c)
- Tính được gia tốc khi ngừng lực kéo:
,2
1m/ s=−=ag
µ
- Tính được tổng quãng đường đi được trong toàn bộ quá trình chuyển động S=30 m
- Tính được tổng thời gian chuyển động t = 10 s
- Tính được tc đ trung bình
3m/ s= =
tb
S
vt
0,5
0.25
0,25
- Hc sinh làm cách khác, nếu đúng cho điểm tối đa.
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
BC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DN CHM
KIM TRA CUI HC K 1
NĂM HỌC 20212022
Môn: Vt lí – Lp 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯